Red Bull Salzburg
Austria
Thứ hạng VĐQG Áo
Red Bull Salzburg đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 17 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Red Bull Salzburg đứng thứ mấy tại VĐQG Áo?
Red Bull Salzburg đang đứng thứ 2, trong nhóm tranh vô địch. Cụ thể là 5 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
Vị trí Red Bull Salzburg so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Red Bull Salzburg tới SK Rapid Wien ở ngôi đầu là 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Ngay sau lưng là LASK, kém 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Red Bull Salzburg
Số bàn thua của Red Bull Salzburg dừng ở 4 sau 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +14. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Red Bull Salzburg qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Red Bull Salzburg tới kết quả thắng SK Sturm Graz 3-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 7. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Red Bull Salzburg
Red Bull Salzburg ghi 13 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 2 bàn. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 2 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Red Bull Salzburg
Red Bull Arena, sân nhà của Red Bull Salzburg, chứa được 30.188 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 30.188 chỗ. Công trình đi vào hoạt động năm 2003.
Người ghi bàn nhiều nhất Red Bull Salzburg mùa 26/27
Trên hàng công Red Bull Salzburg, Karim Konaté là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Chân sút này có 5 lần được đăng ký thi đấu.
Red Bull Salzburg đá trận tiếp theo khi nào?
Red Bull Salzburg sẽ làm khách của Grazer AK 1902 vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Christian Früchtl | Thủ môn | Germany |
| 4 | John Mellberg | Hậu vệ | Sweden |
| 5 | Soumaïla Diabaté | Tiền vệ | Mali |
| 7 | Umut Tohumcu | Tiền vệ | Germany |
| 7 | Yerwin Sulbaran | Tiền vệ | Venezuela |
| 8 | Sota Kitano | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Haris Tabaković | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 11 | Yorbe Vertessen | Tiền đạo | Belgium |
| 13 | Frans Krätzig | Hậu vệ | Germany |
| 15 | Bartosz Mazurek | Tiền vệ | Poland |
| 18 | Nikolas Veratschnig | Hậu vệ | Austria |
| 19 | Karim Konaté | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 20 | Edmund Baidoo | Tiền đạo | Ghana |
| 21 | Tim Drexler | Hậu vệ | Germany |
| 22 | Stefan Lainer | Hậu vệ | Austria |
| 23 | Damir Redzic | Tiền vệ | Hungary |
| 27 | Johannes Moser | Tiền vệ | Austria |
| 30 | Gaoussou Diakite | Tiền đạo | Mali |
| 31 | Dominik Schmid | Hậu vệ | Switzerland |
| 32 | Abubakr Barry | Tiền vệ | Gambia |
| 33 | Aboubacar Camara | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 35 | Jesper Lindstrøm | Tiền vệ | Denmark |
| 36 | Justin Omoregie | Tiền vệ | Austria |
| 39 | Leandro Morgalla | Hậu vệ | Germany |
| 40 | Filip Matijašević | Tiền vệ | Serbia |
| 41 | Nikola Sarcevic | Thủ môn | Austria |
| 43 | Enrique Aguilar | Tiền vệ | Switzerland |
| 44 | Kévin Boma | Hậu vệ | Togo |
| 47 | Valentin Zabransky | Hậu vệ | Austria |
| 52 | Christian Zawieschitzky | Thủ môn | Austria |
| 91 | Anrie Chase | Hậu vệ | Japan |
| 92 | Teo Hupfauf | Thủ môn | Austria |