SC Austria Lustenau
Austria
Thứ hạng VĐQG Áo
SC Austria Lustenau đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của SC Austria Lustenau
SC Austria Lustenau xếp thứ 8 trong số 12 đội tại VĐQG Áo. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
SC Austria Lustenau đang bám đuổi những ai?
SC Austria Lustenau và Grazer AK 1902 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với SK Rapid Wien là 10 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng.
Phong độ gần đây của SC Austria Lustenau
Lần ra sân gần đây nhất đưa SC Austria Lustenau tới kết quả thắng SCR Altach 2-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của SC Austria Lustenau
Thành tích hai sân của SC Austria Lustenau là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất SC Austria Lustenau mùa 26/27
Dominik Weixelbraun là người ghi nhiều bàn nhất cho SC Austria Lustenau mùa 26/27 với 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Sức mạnh ghi bàn của SC Austria Lustenau
Trung bình mỗi trận SC Austria Lustenau ghi 1,1 bàn và nhận 1,6 bàn. Đội đang có hiệu số −3. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
SC Austria Lustenau: quốc gia, giải đấu và sân nhà
SC Austria Lustenau góp mặt tại VĐQG Áo mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Áo. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là A. Lustenau.
Đối thủ kế tiếp của SC Austria Lustenau
Đối thủ kế tiếp của SC Austria Lustenau tại VĐQG Áo là TSV Hartberg, đá ngày 11/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Novak Rajic | Hậu vệ | Austria |
| 3 | Danilo Soares | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Fabian Gmeiner | Hậu vệ | Austria |
| 8 | Dion Kacuri | Tiền vệ | Kosovo |
| 9 | Lenn Jastremski | Tiền đạo | Germany |
| 10 | Alieu Conateh | Tiền đạo | Gambia |
| 11 | Dominik Weixelbraun | Tiền đạo | Austria |
| 14 | Precious Benjamin | Tiền đạo | Nigeria |
| 15 | Chukwu Emmanuel | Hậu vệ | Nigeria |
| 17 | Albin Gashi | Tiền đạo | Austria |
| 18 | Robin Voisine | Hậu vệ | France |
| 19 | Sacha Delaye | Tiền vệ | France |
| 20 | Lord Afrifa | Tiền vệ | Ghana |
| 21 | Anilson | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Pius Grabher | Tiền vệ | Austria |
| 24 | Seydou Diarra | Tiền vệ | Mali |
| 26 | Lukas Ibertsberger | Hậu vệ | Austria |
| 27 | Domenik Schierl | Thủ môn | Austria |
| 29 | Niklas Pertlwieser | Hậu vệ | Austria |
| 30 | Phillip Bohm | Thủ môn | Germany |
| 31 | Matthias Maak | Hậu vệ | Austria |
| 33 | Frederic Flatz | Thủ môn | Australia |
| 39 | Antonio Verinac | Tiền đạo | Croatia |
| 54 | Melih Akbulut | Tiền đạo | Austria |
| 61 | Haris Ismailcebioglu | Tiền vệ | Austria |