SK Rapid Wien
Austria
Thứ hạng VĐQG Áo
SK Rapid Wien đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 18 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SK Rapid Wien trên bảng xếp hạng VĐQG Áo
Sau 7 vòng, SK Rapid Wien giữ ngôi đầu bảng tại VĐQG Áo. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Đội có 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
SK Rapid Wien ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của SK Rapid Wien dừng ở 7 sau 7 trận. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14.
SK Rapid Wien thi đấu thế nào gần đây?
SK Rapid Wien khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng WSG Tirol 3-0, thắng Wolfsberger AC 3-0 và thua Red Bull Salzburg 1-5. Cán cân của loạt trận này là 20 bàn thắng so với 7 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
SK Rapid Wien đang bám đuổi những ai?
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Ngay sau lưng là Red Bull Salzburg, kém 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
SK Rapid Wien trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho SK Rapid Wien 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 1 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng SK Rapid Wien
SK Rapid Wien lấy Allianz Stadion ở Vienna làm sân nhà. Sân mở cửa lần đầu năm 2016. Đội thường được gọi ngắn là Rapid.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho SK Rapid Wien?
4 bàn của Tonni Adamsen đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ SK Rapid Wien. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Đối thủ kế tiếp của SK Rapid Wien
Ngày 11/10/2026, SK Rapid Wien bước vào cuộc đấu với LASK. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Niklas Hedl | Thủ môn | Austria |
| 2 | Eaden Roka | Hậu vệ | Austria |
| 4 | Jakob Schöller | Hậu vệ | Austria |
| 5 | Kenan Muharemović | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 6 | Serge-Philippe Raux-Yao | Hậu vệ | France |
| 7 | Marco Tilio | Tiền đạo | Australia |
| 8 | Tonni Adamsen | Tiền đạo | Denmark |
| 9 | Ercan Kara | Tiền đạo | Austria |
| 10 | Petter Nosakhare Dahl | Tiền đạo | Norway |
| 10 | Ensar Music | Tiền vệ | Austria |
| 11 | Tare Ekereokosu | Tiền vệ | Austria |
| 14 | Martin Ndzie | Tiền vệ | Cameroon |
| 15 | Nikolaus Wurmbrand | Tiền đạo | Austria |
| 18 | Matthias Seidl | Tiền vệ | Austria |
| 21 | Louis Schaub | Tiền vệ | Austria |
| 22 | Yusuf Demir | Tiền đạo | Austria |
| 23 | Jonas Auer | Hậu vệ | Austria |
| 24 | Jean Marcelin | Hậu vệ | Madagascar |
| 25 | Paul Gartler | Thủ môn | Austria |
| 26 | Nicolas Jozepovic | Tiền đạo | Austria |
| 30 | Nicolas Bajlicz | Tiền vệ | Austria |
| 37 | Daris Djezic | Tiền vệ | Austria |
| 38 | Jannes Horn | Hậu vệ | Germany |
| 41 | David Polke | Tiền đạo | Austria |
| 43 | Moulaye Haïdara | Tiền đạo | Mali |
| 44 | Lorenz Szladits | Tiền vệ | Austria |
| 47 | Amin Gröller | Hậu vệ | Tunisia |
| 49 | Laurenz Orgler | Thủ môn | Austria |
| 51 | Benjamin Göschl | Thủ môn | Austria |
| 53 | Dominic Vincze | Hậu vệ | Austria |
| 54 | Daniel Nunoo | Tiền đạo | Ghana |
| 55 | Nenad Cvetković | Hậu vệ | Serbia |
| 61 | Furkan Demir | Hậu vệ | Türkiye |
| 71 | Claudy Mbuyi | Tiền đạo | France |
| 77 | Bendegúz Bolla | Hậu vệ | Hungary |
| 80 | Kouadio Ange Ahoussou | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |