
Tonni Adamsen
Tiền đạo ·
SK Rapid Wien
Tonni Adamsen: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài SK Rapid Wien, CLB hiện tại, hồ sơ của Tonni Adamsen còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2009, lúc anh đầu quân cho Taastrup FC, năm anh tròn 15 tuổi. Anh cập bến Silkeborg IF ngày 06/08/2022 từ FC Helsingør với phí 200 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 138 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 48 bàn và 19 kiến tạo tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 22/23 ở Silkeborg IF tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 28.
Gộp 2 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 52 bàn cùng 22 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 151 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Đan Mạch ở Silkeborg IF là mùa cao nhất trong dữ liệu với 14 bàn cùng 7 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 31 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 22/23 tại VĐQG Đan Mạch cùng Silkeborg IF, khi anh ghi 10 bàn, năm anh bước sang tuổi 28. Anh đến SK Rapid Wien ngày 01/07/2026 từ Silkeborg IF dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Áo ghi nhận anh ghi 4 bàn sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 13 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 3 kiến tạo trong màu áo SK Rapid Wien. Hồ sơ hiện tại ở SK Rapid Wien ghi anh mang áo số 8 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Tonni Adamsen đã khoác áo những đội nào?
Các đội Tonni Adamsen từng khoác áo theo dữ liệu gồm Silkeborg IF, SK Rapid Wien. Riêng Silkeborg IF chiếm 91% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 2 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Silkeborg IF | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Silkeborg IF | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SK Rapid Wien | 26/27 | VĐQG Áo | 7 | 518 | 4 | 2 | 7,14 |
| Silkeborg IF | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 29 | 1650 | 10 | 1 | 6,90 |
| Silkeborg IF | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 28 | 1892 | 5 | 7 | 7,10 |
| Silkeborg IF | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 33 | 2677 | 15 | 4 | 7,33 |
| Silkeborg IF | 25/26 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 2610 | 14 | 7 | 7,22 |
| Silkeborg IF | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 122 | 1 | 0 | 6,72 |
| Silkeborg IF | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Silkeborg IF | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 379 | 3 | 0 | 7,38 |
| SK Rapid Wien | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 327 | 0 | 1 | 6,08 |
| SK Rapid Wien | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Silkeborg IF | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Tonni Adamsen
Tonni Adamsen là tiền đạo mang quốc tịch Đan Mạch và đang thuộc biên chế SK Rapid Wien. Tonni Adamsen sinh ngày 15/11/1994, hiện 31 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 180 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 15/11/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- SK Rapid Wien
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Tonni Adamsen đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Tonni Adamsen với SK Rapid Wien được ghi nhận đến 30/06/2028. Ngày chuyển đến SK Rapid Wien trong hồ sơ là 01/07/2026. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,4 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- SK Rapid Wien
- Giải đấu
- VĐQG Áo
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Tonni Adamsen mùa 26/27
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Áo, Tonni Adamsen đóng góp 4 bàn và 2 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,14 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 74 phút.
- 7 Trận
- 518 Phút
- 4 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 2,67 xG
- 0,46 xA
- 12 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,14 Điểm trung bình
Tonni Adamsen qua những trận gần nhất
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Tonni Adamsen đạt điểm trung bình 7,26 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Quãng này anh đóng góp 4 bàn và 2 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | WSG Tirol | 3–0 | 73 | 0/1 | 6,9 |
| 12-09 | Wolfsberger AC | 0–3 | 71 | 0/0 | 6,5 |
| 02-09 | Red Bull Salzburg | 5–1 | 74 | 0/0 | 6,4 |
| 30-08 | SK Sturm Graz | 3–1 | 73 | 0/1 | 6,8 |
| 16-08 | Grazer AK 1902 | 8–0 | 90 | 4/0 | 9,7 |
Tonni Adamsen chuyển nhượng qua những CLB nào?
Tonni Adamsen gia nhập Taastrup FC theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2009. Hồ sơ định giá anh khoảng 1,4 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | Taastrup FC | Tự do |
| 20/7/2018 | Taastrup FC | Frem | Tự do |
| 19/1/2021 | Frem | FC Helsingør | Tự do |
| 6/8/2022 | FC Helsingør | Silkeborg IF | 200 nghìn EUR |
| 1/7/2026 | Silkeborg IF | SK Rapid Wien | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 20/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Tonni Adamsen
- Tonni Adamsen bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Tonni Adamsen 31 tuổi (sinh ngày 15/11/1994), cao 180 cm.
- Tonni Adamsen có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Áo, Tonni Adamsen ghi 4 bàn sau 7 trận và có 2 kiến tạo.
- Tonni Adamsen hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Tonni Adamsen hiện khoác áo SK Rapid Wien, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Áo · Lịch thi đấu SK Rapid Wien
Cập nhật lần cuối: 13:30 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.