Silkeborg IF
Denmark
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Silkeborg IF
Gần đây Silkeborg IF thắng Lyngby 4-0 trên sân khách và hoà Viborg FF 1-1. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 26/27 của Silkeborg IF
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Silkeborg IF đi lên tại VĐQG Đan Mạch. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.
Silkeborg IF tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Silkeborg IF ghi 1,3 bàn và nhận 1,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Khoảng cách của Silkeborg IF với nhóm trên và nhóm dưới
Silkeborg IF kém AC Horsens ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Đội đầu bảng FC København đang hơn 14 điểm.
Giới thiệu Silkeborg IF
Silkeborg IF góp mặt tại VĐQG Đan Mạch mùa 26/27. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Silkeborg. Sân chơi của đội nằm ở Đan Mạch.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Silkeborg IF
3 bàn của Oliver Ross đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Silkeborg IF. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Silkeborg IF
Silkeborg IF ghi 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 7 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 5 bàn thua.
Silkeborg IF đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 11/10/2026, Silkeborg IF bước vào cuộc đấu với AC Horsens. Quãng nghỉ trước trận là 16 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aske Andrésen | Thủ môn | Denmark |
| 2 | Andreas Poulsen | Hậu vệ | Denmark |
| 3 | Robin Østrøm | Hậu vệ | Norway |
| 4 | Pedro Ganchas | Hậu vệ | Portugal |
| 6 | Maël de Gevigney | Hậu vệ | France |
| 7 | Villads Westh | Tiền vệ | Denmark |
| 8 | Kristian Kirkegaard | Tiền vệ | Denmark |
| 10 | Younes Bakiz | Tiền vệ | Denmark |
| 11 | Oliver Ross | Tiền đạo | Denmark |
| 14 | Sofus Berger | Tiền vệ | Denmark |
| 15 | Melker Jonsson | Hậu vệ | Sweden |
| 16 | Bastian Holm | Thủ môn | Denmark |
| 19 | Jens Martin Gammelby | Hậu vệ | Denmark |
| 20 | Mads Larsen | Tiền vệ | Denmark |
| 21 | Lucas Riisgaard | Tiền đạo | Denmark |
| 22 | Rami Al Hajj | Tiền vệ | Sweden |
| 23 | Malthe Hansen | Tiền đạo | Denmark |
| 24 | Alexander Priesborg | Hậu vệ | Denmark |
| 25 | Pontus Rödin | Hậu vệ | Sweden |
| 26 | Mikkel Øxenberg | Tiền vệ | Denmark |
| 27 | William Kirk | Tiền vệ | Denmark |
| 29 | William Møller | Hậu vệ | Denmark |
| 30 | Thomas Mikkelsen | Thủ môn | Denmark |
| 33 | Mads Freundlich | Tiền vệ | Denmark |
| 36 | Julius Lorents | Tiền vệ | Denmark |
| 40 | Alexander Busch | Hậu vệ | Denmark |
| 42 | Kristian Bøgild | Tiền đạo | Denmark |
| 42 | Kristian Bøgild Bloch | Tiền đạo | Denmark |