LASK
Austria
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
LASK đứng thứ mấy tại VĐQG Áo?
Sau 7 trận, LASK đứng thứ 3 tại VĐQG Áo. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Bảng có 12 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của LASK
Trên bảng xếp hạng, LASK nằm giữa Red Bull Salzburg và SK Sturm Graz. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Sức mạnh ghi bàn của LASK
Hàng thủ LASK đứng thứ 2 tại VĐQG Áo, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
LASK qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, LASK hoà TSV Hartberg 3-3 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của LASK
LASK ghi 10 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 1 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng LASK
Raiffeisen Arena, sân nhà của LASK, chứa được 19.080 chỗ ngồi. Khán đài có 19.080 chỗ ngồi. Sân chơi của đội nằm ở Áo.
Chân sút chủ lực của LASK
LASK đang trông nhiều vào Samuel Adeniran, người đã ghi 4 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Anh ra sân 3 trận mùa 26/27.
Lịch thi đấu sắp tới của LASK
Ngày 11/10/2026, LASK bước vào cuộc đấu với SK Rapid Wien. Quãng nghỉ trước trận là 16 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mustapha Ibrahim | Tiền đạo | Nigeria |
| 1 | Lukas Jungwirth | Thủ môn | Austria |
| 2 | George Bello | Tiền vệ | USA |
| 3 | Miguel Freckleton | Hậu vệ | Jamaica |
| 4 | Xavier Mbuyamba | Hậu vệ | Netherlands |
| 5 | Art Smakaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 6 | Melayro Bogarde | Tiền vệ | Suriname |
| 6 | Amin Ibrahim | Hậu vệ | USA |
| 7 | Samuel Adeniran | Tiền đạo | USA |
| 8 | Moses Usor | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Krystof Daněk | Tiền vệ | Czechia |
| 10 | Robert Ljubičić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Saša Kalajdžić | Tiền đạo | Austria |
| 16 | Andrés Andrade | Hậu vệ | Panama |
| 18 | Alessandro Schöpf | Tiền vệ | Austria |
| 20 | Kasper Jørgensen | Tiền vệ | Denmark |
| 21 | Manoël Verhaeghe | Hậu vệ | DR Congo |
| 22 | Ramiz Harakate | Tiền đạo | France |
| 23 | Daniel Elfadli | Hậu vệ | Libya |
| 25 | Yvan Dibango | Hậu vệ | Cameroon |
| 27 | Christoph Lang | Tiền đạo | Austria |
| 29 | Florian Flecker | Tiền vệ | Austria |
| 30 | Sascha Horvath | Tiền vệ | Austria |
| 33 | Tobias Schützenauer | Thủ môn | Austria |
| 37 | Filip Perovic | Tiền đạo | Montenegro |
| 43 | Alemão | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Nael Kane | Tiền đạo | Canada |
| 47 | Jonas Ilk | Tiền vệ | Austria |
| 50 | Fabian Schillinger | Thủ môn | Austria |
| 51 | Mate Ivković | Tiền vệ | Croatia |
| 52 | Cheikne Kebe | Hậu vệ | Mali |