SK Sturm Graz
Austria
Thứ hạng VĐQG Áo
SK Sturm Graz đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của SK Sturm Graz
Cuộc đua lên hạng tại VĐQG Áo có SK Sturm Graz ở nhóm tranh vô địch. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của SK Sturm Graz
Khoảng cách từ SK Sturm Graz tới SK Rapid Wien ở ngôi đầu là 7 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước SV Ried. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch.
Số bàn thắng và bàn thua của SK Sturm Graz
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước SK Sturm Graz mùa 26/27. Đội đang có hiệu số −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
SK Sturm Graz qua những vòng vừa qua
Gần đây SK Sturm Graz thua Red Bull Salzburg 0-3 trên sân khách và thắng LASK 2-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng SK Sturm Graz
SK Sturm Graz góp mặt tại VĐQG Áo mùa 26/27. Đội thường được gọi ngắn là Sturm. Sân chơi của đội nằm ở Áo.
Thành tích sân nhà và sân khách của SK Sturm Graz
SK Sturm Graz ghi 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 2 bàn thua.
SK Sturm Graz trông vào ai trên hàng công?
SK Sturm Graz đang trông nhiều vào Seedy Jatta, người đã ghi 2 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Số lần góp mặt là 6 trận.
Đối thủ kế tiếp của SK Sturm Graz
FK Austria Wien là cái tên chờ SK Sturm Graz ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Joshua Quarshie | Hậu vệ | Germany |
| 4 | Jon Gorenc Stanković | Tiền vệ | Slovenia |
| 5 | Albert Vallci | Hậu vệ | Austria |
| 5 | Bastian Maierhofer | Hậu vệ | Austria |
| 6 | Gabriel Haider | Hậu vệ | Austria |
| 8 | Filip Rózga | Tiền vệ | Poland |
| 8 | Julian Halwachs | Tiền vệ | Austria |
| 10 | Otar Kiteishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 11 | Axel Kayombo | Tiền đạo | DR Congo |
| 14 | Oumar Diakité | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 15 | Gizo Mamageishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 17 | Szymon Włodarczyk | Tiền đạo | Poland |
| 18 | Emran Soglo | Tiền vệ | England |
| 19 | Simon Seidl | Tiền vệ | Austria |
| 20 | Seedy Jatta | Tiền đạo | Norway |
| 21 | Petar Petrović | Hậu vệ | Serbia |
| 22 | Ammar Helac | Thủ môn | Austria |
| 23 | Arjan Malić | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 25 | Leon Grgić | Tiền đạo | Croatia |
| 25 | Mate Grgic | Tiền vệ | Croatia |
| 26 | Belmin Beganović | Tiền đạo | Austria |
| 27 | Luís Balbo | Hậu vệ | Venezuela |
| 28 | Jurgen Heil | Tiền vệ | Austria |
| 30 | Paul Koller | Hậu vệ | Austria |
| 32 | Christoph Wiener-Pucher | Thủ môn | Austria |
| 33 | Wisler Lazarre | Tiền vệ | France |
| 35 | Niklas Geyrhofer | Hậu vệ | Austria |
| 38 | Jonas Peinhart | Tiền đạo | Austria |
| 39 | Luca Weinhandl | Tiền vệ | Austria |
| 41 | Elias Lorenz | Thủ môn | Austria |
| 43 | Jacob Hödl | Tiền vệ | Austria |
| 44 | Nelson Weiper | Tiền đạo | Germany |
| 53 | Daniil Khudyakov | Thủ môn | Russia |
| 78 | Valmir Matoshi | Tiền vệ | Kosovo |