Logo TSV Hartberg

TSV Hartberg

Austria

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Áo

19:30
TSV Hartberg
SC Austria Lustenau
--

Thứ 7, 17/10

VĐQG Áo

00:30
SK Rapid Wien
TSV Hartberg
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Áo

22:00
TSV Hartberg
Wolfsberger AC
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 24/09

Club Friendlies

FT
TSV Hartberg
Kapfenberger SV
5 0

CN, 20/09

VĐQG Áo

FT
TSV Hartberg
LASK
3 3

CN, 13/09

VĐQG Áo

FT
WSG Tirol
TSV Hartberg
2 2

CN, 30/08

VĐQG Áo

FT
TSV Hartberg
SV Ried
3 2

Vị trí của TSV Hartberg mùa 26/27

Sau 7 trận, TSV Hartberg đứng thứ 6 tại VĐQG Áo. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.

Khoảng cách của TSV Hartberg với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ TSV Hartberg tới SK Rapid Wien ở ngôi đầu là 10 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch. Bảng đấu có tất cả 12 đội.

Sức mạnh ghi bàn của TSV Hartberg

Hàng công TSV Hartberg đứng thứ 5 tại VĐQG Áo với 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.

Mạch trận hiện thời của TSV Hartberg

TSV Hartberg đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 12 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.

TSV Hartberg trông vào ai trên hàng công?

3 bàn của Marco Hoffmann đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ TSV Hartberg. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 30% số bàn của toàn đội.

TSV Hartberg: quốc gia, giải đấu và sân nhà

TSV Hartberg lấy Profertil Arena Hartberg ở Hartberg làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Hartberg. Đây là một đại diện của bóng đá Áo.

Thành tích sân nhà và sân khách của TSV Hartberg

TSV Hartberg ghi 6 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.

TSV Hartberg đá trận tiếp theo khi nào?

SC Austria Lustenau là cái tên chờ TSV Hartberg ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Luca Pazourek Tiền vệ Austria
3 Simon Freund Hậu vệ Austria
4 Benjamin Markuš Tiền vệ Slovenia
5 Youba Diarra Tiền vệ Mali
6 Habib Anas Coulibaly Hậu vệ Côte d'Ivoire
7 Angelo Gattermayer Tiền đạo Austria
8 Matthias Postl Tiền đạo Austria
9 Agustín Urrutia Tiền đạo Argentina
10 Oliver Lukić Tiền vệ Croatia
11 Jed Drew Tiền đạo Australia
12 Manuel Pfeifer Tiền vệ Austria
14 Paul Komposch Hậu vệ Austria
16 Magnus Dalpiaz Hậu vệ Austria
17 Jonas Karner Tiền vệ Austria
18 Fabian Wilfinger Hậu vệ Austria
19 Lukas Spendlhofer Hậu vệ Austria
20 Paul Bratschko Tiền vệ Austria
21 Luka Marić Thủ môn Austria
22 Marco Hoffmann Tiền đạo Austria
23 Tobias Kainz Tiền vệ Austria
27 Konstantin Schopp Hậu vệ Austria
28 Florian Gerstl Tiền vệ Austria
30 Lukas Fridrikas Tiền đạo Austria
44 Harald Postl Thủ môn Austria
49 Andrija Radulović Tiền vệ Montenegro
70 Chilohem Onuoha Tiền đạo Germany
77 David Korherr Tiền đạo Austria
91 Ármin Pécsi Thủ môn Hungary
95 Nikolaus Feldhofer Tiền vệ Austria