Wolfsberger AC
Austria
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Wolfsberger AC
Sau 7 vòng, Wolfsberger AC mới gom được 5 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Wolfsberger AC
Wolfsberger AC kém FK Austria Wien ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng SK Rapid Wien đang hơn 13 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
Wolfsberger AC qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Wolfsberger AC thua SV Ried 1-4 và thua SK Rapid Wien 0-3. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Wolfsberger AC
Thành tích hai sân của Wolfsberger AC là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 6 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 7 bàn thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Wolfsberger AC
Chân sút chủ lực của Wolfsberger AC là Giacomo Vrioni, tác giả của 4 bàn. Số lần góp mặt là 5 trận. Chừng ấy chiếm khoảng 57% số bàn của toàn đội.
Wolfsberger AC là đội bóng nước nào?
Wolfsberger AC lấy Lavanttal-Arena ở Wolfsberg làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là WAC. Đây là một đại diện của bóng đá Áo.
Wolfsberger AC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Wolfsberger AC đứng thứ 9 tại VĐQG Áo, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Trận kế tiếp của Wolfsberger AC
Wolfsberger AC sẽ làm khách của SCR Altach vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 16 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lukas Gütlbauer | Thủ môn | Austria |
| 2 | Boris Matić | Tiền vệ | Serbia |
| 3 | Austin Harrison Uzondu | Hậu vệ | Nigeria |
| 6 | Raffael Behounek | Hậu vệ | Austria |
| 7 | Luca Hassler | Tiền vệ | Austria |
| 8 | Simon Piesinger | Tiền vệ | Austria |
| 9 | Giacomo Vrioni | Tiền đạo | Albania |
| 10 | Donis Avdijaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | Aaron Sky Schwarz | Tiền vệ | Austria |
| 12 | Lior Gliklich | Thủ môn | Israel |
| 15 | Cheick Mamadou Diabate | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 17 | Marco Schabauer | Tiền đạo | Austria |
| 18 | Michael Schweiger | Tiền vệ | Austria |
| 19 | Otar Mamageishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 20 | Thorsten Schriebl | Tiền vệ | Austria |
| 21 | David Skubl | Thủ môn | Austria |
| 22 | Veljko Vukojević | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Phillip Verhounig | Tiền đạo | Austria |
| 24 | Mickael Dosso | Tiền đạo | Denmark |
| 25 | Adama Drame | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 30 | Marco Sulzner | Tiền vệ | Austria |
| 31 | Fabian Wohlmuth | Hậu vệ | Austria |
| 32 | Markus Pink | Tiền đạo | Austria |
| 34 | Emmanuel Agyemang | Tiền vệ | Ghana |
| 35 | Matteo Kitz | Hậu vệ | Austria |
| 36 | Dominik Fitz | Tiền đạo | Austria |
| 37 | Nicolas Wimmer | Hậu vệ | Austria |
| 49 | Sankara Karamoko | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 70 | David Đurić | Hậu vệ | Serbia |
| 77 | René Renner | Tiền vệ | Austria |