Grazer AK 1902
Austria
Thứ hạng VĐQG Áo
Grazer AK 1902 đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Grazer AK 1902 đứng thứ mấy tại VĐQG Áo?
Sau 7 vòng, Grazer AK 1902 mới gom được 8 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Grazer AK 1902 đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Grazer AK 1902 nằm giữa SC Austria Lustenau và FK Austria Wien. Cách biệt với SK Rapid Wien là 10 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
Grazer AK 1902 qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Grazer AK 1902: hoà FK Austria Wien 2-2, thắng SCR Altach 2-1 và hoà Wolfsberger AC 0-0. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Grazer AK 1902
Grazer AK 1902 ghi 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 3 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 13 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Grazer AK 1902 mùa 26/27
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Grazer AK 1902 là Alexander Hofleitner với 3 pha lập công. Số lần góp mặt là 7 trận. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 50%.
Giới thiệu Grazer AK 1902
Grazer AK 1902 là một đội bóng Áo. Đây là một đại diện của bóng đá Áo. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GAK.
Grazer AK 1902 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Grazer AK 1902 đứng thứ 12 tại VĐQG Áo, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Grazer AK 1902
Lịch đấu đưa Grazer AK 1902 tới cuộc chạm trán Red Bull Salzburg ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jakob Meierhofer | Thủ môn | Austria |
| 2 | Donovan Pines | Hậu vệ | USA |
| 3 | Ludwig Vraa-Jensen | Hậu vệ | Denmark |
| 6 | Liam Hermesh | Tiền vệ | Israel |
| 7 | Anthony Smits | Tiền đạo | Netherlands |
| 8 | Tobias Koch | Tiền vệ | Austria |
| 9 | Daniel Maderner | Tiền đạo | Austria |
| 10 | Christian Lichtenberger | Tiền vệ | Austria |
| 11 | Mark Große | Tiền đạo | Austria |
| 14 | Jacob Italiano | Tiền vệ | Australia |
| 17 | Souleyman Mandey | Tiền vệ | Austria |
| 21 | Michael Sollbauer | Hậu vệ | Austria |
| 23 | Cican Stanković | Thủ môn | Austria |
| 24 | Christopher Cvetko | Tiền vệ | Austria |
| 25 | Alexander Hofleitner | Tiền đạo | Austria |
| 26 | Christoph Nicht | Thủ môn | Austria |
| 27 | Yannick Oberleitner | Hậu vệ | Germany |
| 28 | Anderson | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Ismaël Guerti | Tiền vệ | Morocco |
| 30 | Christoph Hasenhüttl | Hậu vệ | Austria |
| 30 | Christoph Hasenhuttl | Tiền đạo | Austria |
| 32 | Leon Klassen | Tiền vệ | Russia |
| 34 | Peter Michorl | Tiền vệ | Austria |
| 37 | Tim Trummer | Hậu vệ | Austria |
| 48 | Matthias Gragger | Tiền vệ | Austria |
| 52 | Julian Rumpl | Tiền vệ | Austria |
| 72 | Petar Markovic | Hậu vệ | Austria |
| 82 | Beres Owusu | Hậu vệ | France |