
Amir Hadžiahmetović
Tiền vệ trung tâm ·
Ludogorets
Chuyển nhượng và giá trị của Amir Hadžiahmetović
Hồ sơ ghi nhận 9 lần chuyển nhượng của Amir Hadžiahmetović, gần nhất là từ FK Željezničar U19 sang FK Željezničar ngày 30/07/2014, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Beşiktaş JK, 3,2 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/7/2014 | FK Željezničar U19 | FK Željezničar | Không công bố |
| 1/2/2016 | FK Željezničar | Konyaspor | 905 nghìn EUR |
| 2/2/2023 | Konyaspor | Beşiktaş JK | 3,2 triệu EUR |
| 10/8/2024 | Beşiktaş JK | Çaykur Rizespor | Cho mượn |
| 10/2/2025 | Çaykur Rizespor | Beşiktaş JK | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2025 | Beşiktaş JK | Hull City | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Hull City | Beşiktaş JK | Trở lại sau cho mượn |
| 8/9/2026 | Beşiktaş JK | Ludogorets | Tự do |
| 30/8/2026 | Beşiktaş JK | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Amir Hadžiahmetović
Số liệu theo mùa của Amir Hadžiahmetović bắt đầu từ mùa 15/16 cùng Konyaspor, năm anh bước sang tuổi 18. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 08/09/2026, khi anh từ Beşiktaş JK chuyển tới Ludogorets dưới dạng chuyển nhượng tự do. Hồ sơ hiện tại ở Ludogorets ghi anh khoác áo số 8 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 30/07/2014, lúc anh rời FK Željezničar U19 sang FK Željezničar, năm anh tròn 17 tuổi. Quãng ở FK Željezničar được ghi bằng 6 lần có tên trong danh sách thi đấu. Tất cả nằm trong mùa 15/16. Mùa 15/16 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 9 lần. Konyaspor đón anh ngày 01/02/2016 từ FK Željezničar với phí 905 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 212 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn cùng 10 kiến tạo trên mọi giải. Anh cập bến Beşiktaş JK ngày 02/02/2023 từ Konyaspor với phí 3,2 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 71 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 7 kiến tạo tại đây. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 14 bàn cùng 20 kiến tạo. Anh có 352 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 32 trận cho Bosnia & Herzegovina. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Konyaspor, với 2 bàn cùng 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 24. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 16/17 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Konyaspor, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 19 tuổi.
Amir Hadžiahmetović thuộc biên chế CLB nào?
Tại Ludogorets, Amir Hadžiahmetović mang áo số 8, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Anh cập bến Ludogorets từ 08/09/2026.
- Câu lạc bộ
- Ludogorets
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 08/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,6 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Amir Hadžiahmetović
Amir Hadžiahmetović là tiền vệ 29 tuổi đang chơi cho Ludogorets. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 8/3/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Bosnia và Herzegovina
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Ludogorets
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,6 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Amir Hadžiahmetović qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Amir Hadžiahmetović có tên trong danh sách thi đấu 352 lần cho 5 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 14 bàn qua 352 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Konyaspor | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 9 | 206 | 0 | 0 | 6,72 |
| Konyaspor | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 2143 | 1 | 1 | 6,83 |
| Konyaspor | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 206 | 1 | 0 | 6,69 |
| Konyaspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 36 | 3237 | 2 | 4 | 7,20 |
| Beşiktaş JK | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 12 | 970 | 1 | 2 | 7,01 |
| Konyaspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 18 | 1620 | 3 | 2 | 7,22 |
| FK Željezničar | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Konyaspor | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 375 | 0 | 0 | 6,60 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Beşiktaş JK | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 712 | 0 | 0 | 7,03 |
| Çaykur Rizespor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 21 | 1311 | 1 | 1 | 6,77 |
| Beşiktaş JK | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 19 | 1341 | 0 | 4 | 7,06 |
| Konyaspor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 2682 | 4 | 0 | 7,12 |
| Konyaspor | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 1436 | 1 | 2 | 6,71 |
| Konyaspor | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 599 | 0 | 1 | 6,63 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hull City | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 40 | 2046 | 0 | 2 | 6,78 |
| Bosnia & Herzegovina | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 12 | 0 | 0 | 6,30 |
| Konyaspor | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Beşiktaş JK | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 869 | 0 | 1 | 7,48 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 1 | 0 | 0 | — |
| Beşiktaş JK | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 487 | 0 | 0 | 6,87 |
| Bosnia & Herzegovina | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 61 | 0 | 0 | 6,60 |
| Bosnia & Herzegovina | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 290 | 0 | 0 | 6,55 |
| Bosnia & Herzegovina | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 352 | 0 | 0 | 6,92 |
| Bosnia & Herzegovina | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hull City | 25/26 | FA Cup | 2 | 184 | 0 | 0 | 6,90 |
| Beşiktaş JK | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Amir Hadžiahmetović ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Amir Hadžiahmetović có 32 trận cho Bosnia & Herzegovina.
Bosnia & Herzegovina 32 trận 0 bàn Lần gần nhất: 2/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Amir Hadžiahmetović
- Amir Hadžiahmetović hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Amir Hadžiahmetović đang thuộc biên chế Ludogorets, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Amir Hadžiahmetović bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Amir Hadžiahmetović 29 tuổi (sinh ngày 08/03/1997), cao 179 cm.
- Quốc tịch của Amir Hadžiahmetović là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Amir Hadžiahmetović mang quốc tịch Bosnia và Herzegovina và từng khoác áo Bosnia & Herzegovina.
Cập nhật lần cuối: 11:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.