Logo Konyaspor

Konyaspor

Türkiye

Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

Konyaspor đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 4 điểm sau 6 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
4
Bàn thắng
4
Bàn thua
8
Hiệu số
-4
Xem bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ →

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

17:30
Konyaspor
Başakşehir FK
--

Thứ 7, 17/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

20:00
Amed Sportif Faaliyetler
Konyaspor
--

CN, 25/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

20:00
Konyaspor
Gençlerbirliği
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Kasımpaşa
Konyaspor
0 0

CN, 13/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Konyaspor
Trabzonspor
1 0

Thứ 7, 05/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Erzurumspor FK
Konyaspor
1 0

Thứ 7, 29/08

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Konyaspor
Kocaelispor
1 2

Konyaspor trên bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

Konyaspor xếp thứ 15 trong số 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.

Konyaspor đang bám đuổi những ai?

Vị trí thứ 15 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Muốn vượt Erzurumspor FK, đội cần bù 3 điểm. Ngôi đầu của Amed Sportif Faaliyetler còn xa 9 điểm.

Phong độ gần đây của Konyaspor

Gần đây Konyaspor hoà Kasımpaşa 0-0 trên sân khách và thắng Trabzonspor 1-0. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.

Thành tích sân nhà và sân khách của Konyaspor

Konyaspor ghi 2 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn.

Giới thiệu Konyaspor

Konyaspor là đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 42.000 vé. Sân được khánh thành từ năm 2014.

Konyaspor tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Konyaspor dừng ở 8 sau 6 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16.

Trận kế tiếp của Konyaspor

Ngày 11/10/2026, Konyaspor bước vào cuộc đấu với Başakşehir FK. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Deniz Ertaş Thủ môn Türkiye
2 Ahmet Oğuz Hậu vệ Türkiye
3 Arif Boşluk Hậu vệ Türkiye
4 Adil Demirbağ Hậu vệ Türkiye
5 Uğurcan Yazğılı Hậu vệ Türkiye
7 Diogo Gonçalves Tiền vệ Portugal
8 Marko Jevtović Tiền vệ Serbia
9 Deniz Türüç Tiền vệ Türkiye
10 Enis Bardhi Tiền vệ North Macedonia
11 Jackson Muleka Tiền đạo DR Congo
13 Bahadır Han Güngördü Thủ môn Türkiye
15 Chidozie Awaziem Hậu vệ Nigeria
16 Ata Yanık Hậu vệ Türkiye
17 Yhoan Andzouana Hậu vệ Congo Republic
19 Ebrima Colley Tiền đạo Gambia
22 Rayyan Baniya Hậu vệ Türkiye
24 Mücahit Ibrahimoglu Tiền vệ Austria
25 Omer Cobanoglu Tiền vệ Türkiye
26 Arthur Masuaku Hậu vệ DR Congo
29 Egemen Aydin Thủ môn Türkiye
41 Da Mata Hậu vệ Brazil
42 Mostafa Mohamed Tiền đạo Egypt
45 Emir Bars Tiền vệ Türkiye
66 Rajmund Tóth Tiền vệ Hungary
66 Emir Gündoğdu Thủ môn Türkiye
77 Melih İbrahimoğlu Tiền vệ Türkiye
91 Jean-Luc Dompé Tiền đạo France
94 Enis Destan Tiền đạo Türkiye