
Diogo Gonçalves
Tiền đạo cánh trái ·
Konyaspor
Lịch sử chuyển nhượng Diogo Gonçalves
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Diogo Gonçalves rời Real Salt Lake để tới MLS Pool (28/01/2026). Tổng cộng có 10 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/1/2026 | Real Salt Lake | MLS Pool | Không công bố |
| 1/7/2017 | SL Benfica B U21 | Benfica | Không công bố |
| 1/7/2018 | Benfica | Nottingham Forest | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Nottingham Forest | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Benfica | Famalicão | Cho mượn |
| 3/8/2020 | Famalicão | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 5/1/2023 | Benfica | FC København | 2,4 triệu EUR |
| 9/8/2024 | FC København | Real Salt Lake | 3,0 triệu EUR |
| 28/1/2026 | Real Salt Lake | — | Không công bố |
| 5/2/2026 | MLS Pool | Konyaspor | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Diogo Gonçalves: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Diogo Gonçalves bắt đầu từ mùa 14/15 cùng SL Benfica B, năm anh tròn 17 tuổi. Anh đến Konyaspor ngày 05/02/2026 từ MLS Pool theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận anh có 6 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn và 1 kiến tạo qua 18 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Konyaspor. Hồ sơ hiện tại ở Konyaspor ghi anh mang áo số 7 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Hồ sơ ghi cho anh 10 bàn cùng 1 kiến tạo qua 62 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo SL Benfica B. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 17/18. Mùa 14/15 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2017, lúc anh rời SL Benfica B U21 sang Benfica, năm anh bước sang tuổi 20. Ở Benfica, dữ liệu ghi cho anh 124 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn cùng 7 kiến tạo trên mọi giải đấu. Real Salt Lake đón anh ngày 09/08/2024 từ FC København với phí 3,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 41 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn cùng 5 kiến tạo trên mọi giải. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha cùng SL Benfica B, khi anh ghi 4 bàn, năm anh bước sang tuổi 18. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 45 bàn cùng 27 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 362 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Đan Mạch cùng FC København, với 8 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi.
Diogo Gonçalves đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Konyaspor, Diogo Gonçalves mang áo số 7, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Konyaspor hiện thi đấu tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Konyaspor
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 05/02/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,4 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Diogo Gonçalves
Diogo Gonçalves là tiền đạo người Bồ Đào Nha 29 tuổi, hiện khoác áo Konyaspor. Ràng buộc hợp đồng với Konyaspor kéo dài đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 6/2/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Konyaspor
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,4 triệu EUR (ước tính)
Diogo Gonçalves thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ của Diogo Gonçalves: 6 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,52.
- 6 Trận
- 437 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,37 xG
- 0,44 xA
- 6 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,52 Điểm trung bình
Phong độ Diogo Gonçalves các trận vừa qua
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Diogo Gonçalves thi đấu 369 phút, trung bình 74 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,50 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Kasımpaşa | 0–0 | 74 | 0/0 | 6,6 |
| 12-09 | Trabzonspor | 1–0 | 68 | 0/1 | 7,1 |
| 05-09 | Erzurumspor FK | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 29-08 | Kocaelispor | 1–2 | 77 | 0/0 | 6,6 |
| 22-08 | Fenerbahçe | 4–2 | 60 | 0/0 | 6,0 |
Sự nghiệp thi đấu của Diogo Gonçalves qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Diogo Gonçalves là 14/15 tại SL Benfica B. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 45 bàn và 362 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 16 | 296 | 0 | 1 | 6,80 |
| Benfica | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 349 | 1 | 0 | 6,80 |
| Konyaspor | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 12 | 222 | 2 | 0 | 7,02 |
| Benfica | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 12 | 295 | 0 | 0 | 6,71 |
| Benfica | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 24 | 872 | 0 | 1 | 6,60 |
| Benfica | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 1181 | 1 | 5 | 6,97 |
| Famalicão | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2028 | 5 | 4 | 7,11 |
| FC København | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 935 | 3 | 4 | 7,21 |
| Benfica | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 71 | 1 | 0 | 6,82 |
| Benfica | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 347 | 0 | 0 | 6,53 |
| Benfica | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 266 | 0 | 0 | 6,62 |
| Nottingham Forest | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 19 | 206 | 0 | 0 | 6,23 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 154 | 0 | 0 | 6,53 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 53 | 0 | 0 | 6,95 |
| Famalicão | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 180 | 2 | 2 | 7,45 |
| Benfica | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 133 | 0 | 0 | 7,15 |
| Benfica | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 91 | 0 | 0 | 6,50 |
| SL Benfica B | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| SL Benfica B | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 18 | 0 | 4 | 0 | — |
| SL Benfica B | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 34 | 0 | 6 | 1 | — |
| SL Benfica B | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC København | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 14 | 786 | 5 | 1 | 7,08 |
| FC København | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 30 | 1247 | 8 | 2 | 7,11 |
| FC København | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 2 | 124 | 1 | 0 | 6,85 |
| Real Salt Lake | 2024 | Nhà nghề Mỹ MLS | 11 | 600 | 2 | 0 | 6,85 |
| FC København | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Salt Lake | 2025 | Nhà nghề Mỹ MLS | 30 | 2270 | 4 | 5 | 7,07 |
| Konyaspor | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | 437 | 0 | 1 | 6,52 |
| Nottingham Forest | — | Carabao Cup | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Diogo Gonçalves
- Diogo Gonçalves bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Diogo Gonçalves 29 tuổi (sinh ngày 06/02/1997), cao 178 cm.
- Diogo Gonçalves có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Diogo Gonçalves ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Diogo Gonçalves đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Konyaspor là CLB hiện tại của Diogo Gonçalves, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Konyaspor
Cập nhật lần cuối: 20:11 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.