Famalicão
Portugal
Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha
Famalicão đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Famalicão qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Famalicão tới kết quả thắng CD Nacional 4-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Famalicão trên bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Famalicão đi lên tại VĐQG Bồ Đào Nha. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 4 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Famalicão
Cán cân bàn thắng bại của Famalicão đang là +2. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Người ghi bàn nhiều nhất Famalicão mùa 26/27
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Famalicão là Georgios Koutsias với 5 pha lập công. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu. Chừng ấy chiếm khoảng 56% số bàn của toàn đội.
Famalicão: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Famalicão lấy Estádio Municipal de Famalicão ở Vila Nova de Famalicao làm sân nhà. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1952. Đội thuộc làng bóng đá Bồ Đào Nha.
Famalicão chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Famalicão thắng 0 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn.
Vị trí Famalicão so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Famalicão nằm giữa Moreirense và Vitória SC. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Đội đầu bảng FC Porto đang hơn 14 điểm.
Famalicão gặp ai ở vòng tới?
Ngày 10/10/2026, Famalicão bước vào cuộc đấu với FC Alverca. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Miguel Galeano | Tiền đạo | Portugal |
| - | Enzo Barros | Tiền đạo | Portugal |
| - | Chrystopher do Nascimento Andrade | Thủ môn | Brazil |
| 1 | Ivan Zlobin | Thủ môn | Russia |
| 2 | Gustavo García | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Léo Realpe | Hậu vệ | Ecuador |
| 4 | Finn van Breemen | Hậu vệ | Netherlands |
| 5 | Leny Meyer | Hậu vệ | Switzerland |
| 6 | Tom Van De Looi | Tiền vệ | Netherlands |
| 7 | Sorriso | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Marcos Peña | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Umar Abubakar | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Pedro Santos | Tiền vệ | Portugal |
| 11 | Óscar Aranda | Tiền vệ | Spain |
| 11 | Denis Jun Parkinson | Tiền đạo | Japan |
| 14 | Mathias De Amorim | Tiền vệ | Portugal |
| 15 | Victor Rofino | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 17 | Rodrigo Pinheiro | Hậu vệ | Portugal |
| 18 | Romeo Beney | Tiền đạo | Switzerland |
| 19 | Paulo Moreira | Tiền vệ | Portugal |
| 21 | Tamás Szűcs | Tiền vệ | Hungary |
| 22 | Gabriel Cabral | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Gil Dias | Tiền vệ | Portugal |
| 24 | Mathis Jangeal | Tiền vệ | France |
| 25 | Lazar Carević | Thủ môn | Montenegro |
| 28 | Pedro Bondo | Hậu vệ | Angola |
| 30 | Vojin Serafimović | Hậu vệ | Serbia |
| 33 | Patricio Salas | Tiền đạo | Mexico |
| 36 | Matheus Mattara | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Georgios Koutsias | Tiền đạo | Greece |