BXH VĐQG Bồ Đào Nha
Thứ hạng từng đội VĐQG Bồ Đào Nha, kèm chỉ báo khu vực dự cúp và khu vực nguy hiểm ở cuối bảng. FC Porto giữ đỉnh bảng VĐQG Bồ Đào Nha với 21 điểm/7 trận, trong khi Benfica có 16 điểm. Phong độ đáng chú ý nhất lúc này thuộc về FC Porto với WWWWW trong 5 trận gần nhất. 18 đội VĐQG Bồ Đào Nha đã đá khoảng 7 trận mỗi đội, đủ mẫu để phong độ nói lên điều gì đó. Ba nhóm câu lạc bộ lớn nhất — Benfica, Porto và Sporting CP — thường xuyên cạnh tranh chức vô địch và các suất dự cúp châu Âu, trong khi các đội cuối bảng xuống hạng Liga Portugal 2. Phần dưới trang có lịch sắp đá và các trận vừa xong của chính giải này.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Bồ Đào Nha
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5
- Số đội
- 18
- Đang dẫn đầu
- FC Porto
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Bồ Đào Nha
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 7 | 7 | 0 | 0 | +15 | 21 | WWWWW |
| 2 | | 7 | 5 | 1 | 1 | +15 | 16 | LWWWW |
| 3 | | 7 | 4 | 3 | 0 | +9 | 15 | DDWWW |
| 4 | | 7 | 4 | 3 | 0 | +7 | 15 | DWWDW |
| 5 | | 7 | 3 | 2 | 2 | +3 | 11 | DLDWL |
| 6 | | 6 | 3 | 2 | 1 | +2 | 11 | DWLWW |
| 7 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | WWWLD |
| 8 | | 7 | 2 | 4 | 1 | 0 | 10 | LDWDW |
| 9 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | DLLDW |
| 10 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | WWLDL |
| 11 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | DLLLD |
| 12 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | DWLLW |
| 13 | | 7 | 1 | 4 | 2 | +2 | 7 | WDDDL |
| 14 | | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 5 | DLDLW |
| 15 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | LLLLL |
| 16 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | LDLLW |
| 17 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -13 | 4 | WLDLL |
| 18 | | 7 | 0 | 2 | 5 | -7 | 2 | LLDLL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Bồ Đào Nha
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Vangelis Pavlidis | Benfica | 8 | 7 |
| 2 | Luis Javier Suárez | Sporting CP | 6 | 7 |
| 3 | Georgios Koutsias | Famalicão | 5 | 7 |
| 4 | Gianluca Prestianni | Benfica | 5 | 7 |
| 5 | Gonçalo Paciência | Santa Clara | 5 | 7 |
| 6 | Abraham Marcus | CF Estrela Amadora | 4 | 7 |
| 7 | André Clóvis | Académico Viseu FC | 4 | 7 |
| 8 | Gabri Veiga | FC Porto | 4 | 7 |
| 9 | Ianis Stoica | CF Estrela Amadora | 4 | 7 |
| 10 | Ivan Barbero | FC Arouca | 4 | 7 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Bồ Đào Nha
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cihan Kahraman | Académico Viseu FC | 4 | 7 |
| 2 | Naïs Djouahra | FC Arouca | 4 | 7 |
| 3 | Pepê | FC Porto | 4 | 7 |
| 4 | Diogo Bezerra | Rio Ave | 3 | 7 |
| 5 | Eddy Doué | CF Estrela Amadora | 3 | 7 |
| 6 | Gabri Veiga | FC Porto | 3 | 7 |
| 7 | Geny Catamo | Sporting CP | 3 | 7 |
| 8 | Gianluca Prestianni | Benfica | 3 | 7 |
| 9 | Mathias De Amorim | Famalicão | 3 | 7 |
| 10 | Miguel Nogueira | Vitória SC | 3 | 7 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 10/10
VĐQG Bồ Đào Nha
CN, 11/10
VĐQG Bồ Đào Nha
Thứ 7, 24/10
VĐQG Bồ Đào Nha
CN, 25/10
VĐQG Bồ Đào Nha
Thứ 2, 26/10
VĐQG Bồ Đào Nha
Kết quả gần đây
Thứ 2, 21/09
VĐQG Bồ Đào Nha
CN, 20/09
VĐQG Bồ Đào Nha
Thứ 3, 15/09
VĐQG Bồ Đào Nha
Thứ 2, 14/09
VĐQG Bồ Đào Nha
CN, 06/09
VĐQG Bồ Đào Nha
Thứ 7, 29/08
VĐQG Bồ Đào Nha
CN, 23/08
VĐQG Bồ Đào Nha
CN, 16/08
VĐQG Bồ Đào Nha
Thứ 2, 10/08
VĐQG Bồ Đào Nha
Cập nhật lần cuối: 04:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
BXH VĐQG Bồ Đào Nha được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu VĐQG Bồ Đào Nha?
FC Porto đang đứng đầu VĐQG Bồ Đào Nha với 21 điểm sau 7 trận, hiệu số +15. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 18 đội của VĐQG Bồ Đào Nha xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.