FC Alverca
Portugal
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Alverca đứng thứ mấy tại VĐQG Bồ Đào Nha?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Bồ Đào Nha đang có FC Alverca, đội đứng thứ 10. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Alverca
FC Alverca bằng điểm Gil Vicente và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Cách biệt với FC Porto là 13 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của FC Alverca
Gần đây FC Alverca thắng Rio Ave 1-0 trên sân nhà và thắng CD Nacional 3-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
FC Alverca mạnh hơn ở sân nào?
FC Alverca nhận 5 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
FC Alverca trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công FC Alverca, Dawda Camara là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân. Chân sút này có 3 lần được đăng ký thi đấu.
FC Alverca là đội bóng nước nào?
FC Alverca là một đội bóng Bồ Đào Nha. Đội thuộc làng bóng đá Bồ Đào Nha. Khán đài có 6.900 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ FC Alverca
Hàng công FC Alverca đứng thứ 7 tại VĐQG Bồ Đào Nha với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Alverca
Lịch đấu đưa FC Alverca tới cuộc chạm trán Famalicão ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lucca Giuntini | Tiền vệ | Italy |
| - | Gabriel da Silva Sinfronio | Tiền đạo | Brazil |
| 1 | Mateus Oliveira | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Nabil Touaizi | Tiền vệ | Morocco |
| 3 | Julián Jose Martinez | Hậu vệ | Honduras |
| 4 | Yaya Bojang | Hậu vệ | Gambia |
| 6 | Davy Gui | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 7 | André Vidigal | Tiền vệ | Angola |
| 8 | Vasco Moreira | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Vivaldo | Tiền đạo | Portugal |
| 10 | Chiquinho | Tiền đạo | Portugal |
| 11 | Cédric Nuozzi | Tiền đạo | Belgium |
| 12 | Isaac James | Tiền vệ | Nigeria |
| 14 | Steven Baseya | Hậu vệ | France |
| 15 | Ikker dos Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Samy Jr Merheg | Tiền đạo | Lebanon |
| 18 | Gabriel Carioca | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Zakaria Kassary | Tiền vệ | Morocco |
| 19 | Dawda Camara | Tiền đạo | Mauritania |
| 20 | Diogo Spencer | Hậu vệ | Portugal |
| 21 | Sergi Gómez | Hậu vệ | Spain |
| 21 | Sabit Abdulai | Tiền vệ | Ghana |
| 22 | Figueiredo | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Noah Raveyre | Thủ môn | France |
| 23 | André Paulo | Thủ môn | Portugal |
| 24 | Mofe Jemide | Hậu vệ | England |
| 24 | Tiago Octavio | Tiền vệ | Portugal |
| 25 | Ian Luccas | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Matheus França | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | Toni Tamarit | Hậu vệ | Spain |
| 31 | Matheus Mendes | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Bastien Meupiyou | Hậu vệ | France |
| 35 | Rayan Lucas | Tiền vệ | Brazil |
| 55 | Francisco Chissumba | Tiền vệ | Portugal |
| 77 | Óscar Torrellas | Hậu vệ | Spain |
| 91 | Jhonatan | Thủ môn | Brazil |
| 93 | Zé Rafael | Tiền vệ | Brazil |