Académico Viseu FC
Portugal
Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha
Académico Viseu FC đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Académico Viseu FC qua những vòng vừa qua
Académico Viseu FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng CF Estrela Amadora 2-0, thắng Vitória SC 2-1 và thắng Gil Vicente 1-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.
Académico Viseu FC đứng thứ mấy tại VĐQG Bồ Đào Nha?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Académico Viseu FC đi lên tại VĐQG Bồ Đào Nha. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Académico Viseu FC
Số bàn thua của Académico Viseu FC dừng ở 9 sau 7 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Académico Viseu FC?
Trên hàng công Académico Viseu FC, André Clóvis là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 44% số bàn đội ghi được. Số lần góp mặt là 7 trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Académico Viseu FC
Académico Viseu FC bằng điểm Sporting Braga và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước CF Estrela Amadora. Ngôi đầu của FC Porto còn xa 10 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Académico Viseu FC
Académico Viseu FC ghi 2 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 4 bàn thua. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn.
Giới thiệu Académico Viseu FC
Académico Viseu FC góp mặt tại VĐQG Bồ Đào Nha mùa 26/27. Người hâm mộ quen gọi đội là Académico Viseu. Đây là một đại diện của bóng đá Bồ Đào Nha.
Lịch thi đấu sắp tới của Académico Viseu FC
Đối thủ kế tiếp của Académico Viseu FC tại VĐQG Bồ Đào Nha là Estoril Praia, đá ngày 11/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Silva | Thủ môn | Portugal |
| - | Raphael Teixeira Ramos Nunes | Thủ môn | Brazil |
| 1 | Marcos Lavín | Thủ môn | Spain |
| 2 | Nikolaos Michelis | Hậu vệ | Greece |
| 3 | Miguel Ángel Brau | Hậu vệ | Spain |
| 5 | Pedro Barcelos | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | André Ceitil | Tiền vệ | Portugal |
| 7 | Luís Silva | Tiền vệ | Portugal |
| 8 | Cihan Kahraman | Tiền vệ | Türkiye |
| 9 | Mohamed Bouldini | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Álvaro Zamora | Tiền vệ | Costa Rica |
| 12 | Hugo Gambor | Hậu vệ | Central African Republic |
| 12 | Juan Soriano | Thủ môn | Spain |
| 14 | Soufiane Messeguem | Tiền vệ | Germany |
| 17 | Valery Fernández | Tiền vệ | Spain |
| 18 | Cristian Ferreira | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Tomás Domingos | Tiền vệ | Portugal |
| 22 | Nils Mortimer | Tiền vệ | Spain |
| 29 | Andro Babić | Tiền vệ | Croatia |
| 31 | João Guilherme | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | André Clóvis | Tiền đạo | Brazil |
| 41 | Anthony Correia | Hậu vệ | Portugal |
| 44 | Rúben Pereira | Hậu vệ | Portugal |
| 45 | Alejandro Mestanza | Tiền vệ | Spain |
| 47 | Lorougnon Gohi | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 57 | Gu Costa | Hậu vệ | Portugal |
| 58 | Matheus Sampaio | Thủ môn | Brazil |
| 66 | Igor Milioransa | Hậu vệ | Brazil |
| 75 | Robinho | Hậu vệ | Portugal |
| 77 | Paulinho | Tiền đạo | Portugal |
| 98 | Ewerton | Thủ môn | Brazil |