Logo Sporting Braga

Sporting Braga

Portugal

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

VĐQG Bồ Đào Nha

02:15
Sporting Braga
Sporting CP
--

Thứ 6, 16/10

Cúp C3 Châu Âu

02:00
FC København
Sporting Braga
--

Thứ 6, 23/10

Cúp C3 Châu Âu

02:00
Sporting Braga
KAA Gent
--

Thứ 2, 26/10

VĐQG Bồ Đào Nha

01:00
CD Nacional
Sporting Braga
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09

VĐQG Bồ Đào Nha

FT
Santa Clara
Sporting Braga
0 0

Thứ 3, 15/09

VĐQG Bồ Đào Nha

FT
Sporting Braga
Estoril Praia
1 0

Thứ 6, 11/09

VĐQG Bồ Đào Nha

FT
CF Estrela Amadora
Sporting Braga
2 1

CN, 06/09

VĐQG Bồ Đào Nha

FT
FC Alverca
Sporting Braga
1 2

Thứ 3, 01/09

VĐQG Bồ Đào Nha

FT
Sporting Braga
Vitória SC
1 0

Thứ 6, 28/08

Cúp C3 Châu Âu

FT
FK Austria Wien
Sporting Braga
0 0

Sporting Braga là đội bóng nước nào?

Sân nhà của Sporting Braga, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio Municipal de Braga. Sân chơi của đội nằm ở Bồ Đào Nha. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 30.286 vé.

Sporting Braga trên bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

Sau 6 vòng tại VĐQG Bồ Đào Nha, Sporting Braga có 11 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 1 thua.

Phong độ gần đây của Sporting Braga

Trận gần nhất, Sporting Braga hoà Santa Clara 0-0 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 5 bàn thua.

Sporting Braga trông vào ai trên hàng công?

Pau Víctor là người ghi nhiều bàn nhất cho Sporting Braga mùa 26/27 với 3 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 4 trận.

Sức mạnh ghi bàn của Sporting Braga

Hàng công Sporting Braga đứng thứ 10 tại VĐQG Bồ Đào Nha với 1,2 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.

Sporting Braga hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Sporting Braga tới FC Porto ở ngôi đầu là 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Đối thủ kế tiếp của Sporting Braga

Sporting Braga sẽ tiếp Sporting CP vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Victor Gómez Tiền vệ Spain
4 Sikou Niakaté Hậu vệ Mali
6 Vítor Carvalho Hậu vệ Brazil
7 Diogo Travassos Hậu vệ Portugal
8 João Moutinho Tiền vệ Portugal
9 Fran Navarro Tiền đạo Spain
10 Pau Víctor Tiền đạo Spain
11 Gabriel Silva Tiền đạo Brazil
12 Tiago Sá Thủ môn Portugal
14 Gustaf Lagerbielke Hậu vệ Sweden
16 Tomás Marqués Tiền vệ Spain
17 Jovan Milošević Tiền đạo Serbia
19 Jonas Wind Tiền đạo Denmark
20 Mario Dorgeles Tiền vệ Côte d'Ivoire
21 Ricardo Horta Tiền đạo Portugal
22 Sergio Barcia Hậu vệ Spain
23 Denis Huseinbašić Tiền vệ Bosnia & Herzegovina
26 Bright Arrey-Mbi Hậu vệ Germany
29 Jean-Baptiste Gorby Tiền vệ France
31 Bernardo Fontes Thủ môn Brazil
34 Demir Ege Tıknaz Tiền vệ Türkiye
37 Adrian Leon Barišić Hậu vệ Bosnia & Herzegovina
44 Adrian Bajrami Hậu vệ Switzerland
50 Diego Rodrigues Tiền vệ Portugal
72 João Aragão Tiền đạo Portugal
77 Gabriel Martínez Tiền vệ Spain
78 Joao Carvalho Thủ môn Portugal
87 João Trovisco Tiền vệ Portugal