Logo CS Marítimo

CS Marítimo

Portugal

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Bồ Đào Nha

00:00
CS Marítimo
FC Porto
--

CN, 18/10

Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha

21:00
GD Alcochetense
CS Marítimo
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Bồ Đào Nha

02:45
Vitória SC
CS Marítimo
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

VĐQG Bồ Đào Nha

FT
Gil Vicente
CS Marítimo
1 1

Thứ 3, 15/09

VĐQG Bồ Đào Nha

FT
Moreirense
CS Marítimo
3 1

CN, 06/09

VĐQG Bồ Đào Nha

FT
CS Marítimo
Benfica
0 3

Thứ 7, 29/08

VĐQG Bồ Đào Nha

FT
FC Arouca
CS Marítimo
2 1

Phong độ gần đây của CS Marítimo

Gần đây CS Marítimo hoà Gil Vicente 1-1 trên sân khách và thua Moreirense 1-3. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Vị trí của CS Marítimo mùa 26/27

Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên CS Marítimo. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.

Cuộc đua quanh vị trí của CS Marítimo

Khoảng cách từ CS Marítimo tới FC Porto ở ngôi đầu là 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Sân nhà và giải đấu của CS Marítimo

Estadio do Maritimo, sân nhà của CS Marítimo, chứa được 10.600 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Marítimo. Đây là một đại diện của bóng đá Bồ Đào Nha.

Khác biệt sân bãi của CS Marítimo

Thành tích hai sân của CS Marítimo là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của CS Marítimo

CS Marítimo ghi 8 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 26/27. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.

Đối thủ kế tiếp của CS Marítimo

Lịch đấu đưa CS Marítimo tới cuộc chạm trán FC Porto ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Estadio do Maritimo.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Nathanael Ogbeta Hậu vệ England
1 Gonçalo Tabuaço Thủ môn Portugal
2 Igor Julião Hậu vệ Brazil
4 Rafael Fernandes Hậu vệ Portugal
5 Nilton Varela Tiền vệ Portugal
6 Rodrigo Andrade Tiền vệ Portugal
7 Enrique Peña Zauner Tiền đạo Venezuela
8 Maxime Dominguez Tiền vệ Switzerland
8 Nelio Batista Tiền vệ Portugal
9 José Melro Tiền đạo Portugal
10 Martín Tejón Tiền vệ Spain
11 Simo Bouzaidi Tiền vệ Morocco
12 Mons Bassouamina Tiền đạo Congo Republic
13 Alfonso Pastor Thủ môn Spain
14 Raphael Guzzo Tiền vệ Portugal
15 Tomás Tavares Tiền vệ Portugal
16 Francisco Silva Tiền vệ Portugal
17 Adrián Butzke Tiền đạo Spain
18 Vladan Danilović Tiền vệ Bosnia & Herzegovina
20 Francisco Gomes Tiền đạo Portugal
21 Ibrahim Alani Tiền vệ Nigeria
22 Gábor Szalai Hậu vệ Hungary
23 Paulo Henrique Hậu vệ Portugal
25 Yellu Santiago Tiền vệ Spain
27 Samuel Bamba Tiền đạo Germany
30 Francisco Vieites Thủ môn Spain
34 Kimiss Thủ môn Mozambique
35 Bryan Limbombe Tiền vệ Belgium
44 Romain Correia Hậu vệ Portugal
66 Israel Ayuma Tiền vệ Nigeria
90 Maurice Boakye Tiền đạo Germany