CS Marítimo
Portugal
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của CS Marítimo
Gần đây CS Marítimo hoà Gil Vicente 1-1 trên sân khách và thua Moreirense 1-3. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của CS Marítimo mùa 26/27
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên CS Marítimo. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của CS Marítimo
Khoảng cách từ CS Marítimo tới FC Porto ở ngôi đầu là 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Sân nhà và giải đấu của CS Marítimo
Estadio do Maritimo, sân nhà của CS Marítimo, chứa được 10.600 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Marítimo. Đây là một đại diện của bóng đá Bồ Đào Nha.
Khác biệt sân bãi của CS Marítimo
Thành tích hai sân của CS Marítimo là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của CS Marítimo
CS Marítimo ghi 8 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 26/27. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
Đối thủ kế tiếp của CS Marítimo
Lịch đấu đưa CS Marítimo tới cuộc chạm trán FC Porto ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Estadio do Maritimo.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nathanael Ogbeta | Hậu vệ | England |
| 1 | Gonçalo Tabuaço | Thủ môn | Portugal |
| 2 | Igor Julião | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Rafael Fernandes | Hậu vệ | Portugal |
| 5 | Nilton Varela | Tiền vệ | Portugal |
| 6 | Rodrigo Andrade | Tiền vệ | Portugal |
| 7 | Enrique Peña Zauner | Tiền đạo | Venezuela |
| 8 | Maxime Dominguez | Tiền vệ | Switzerland |
| 8 | Nelio Batista | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | José Melro | Tiền đạo | Portugal |
| 10 | Martín Tejón | Tiền vệ | Spain |
| 11 | Simo Bouzaidi | Tiền vệ | Morocco |
| 12 | Mons Bassouamina | Tiền đạo | Congo Republic |
| 13 | Alfonso Pastor | Thủ môn | Spain |
| 14 | Raphael Guzzo | Tiền vệ | Portugal |
| 15 | Tomás Tavares | Tiền vệ | Portugal |
| 16 | Francisco Silva | Tiền vệ | Portugal |
| 17 | Adrián Butzke | Tiền đạo | Spain |
| 18 | Vladan Danilović | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 20 | Francisco Gomes | Tiền đạo | Portugal |
| 21 | Ibrahim Alani | Tiền vệ | Nigeria |
| 22 | Gábor Szalai | Hậu vệ | Hungary |
| 23 | Paulo Henrique | Hậu vệ | Portugal |
| 25 | Yellu Santiago | Tiền vệ | Spain |
| 27 | Samuel Bamba | Tiền đạo | Germany |
| 30 | Francisco Vieites | Thủ môn | Spain |
| 34 | Kimiss | Thủ môn | Mozambique |
| 35 | Bryan Limbombe | Tiền vệ | Belgium |
| 44 | Romain Correia | Hậu vệ | Portugal |
| 66 | Israel Ayuma | Tiền vệ | Nigeria |
| 90 | Maurice Boakye | Tiền đạo | Germany |