
Sorriso
Tiền đạo cánh trái ·
Famalicão
Sorriso đang khoác áo đội nào?
Sorriso thuộc biên chế Famalicão, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 4,8 triệu EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Bồ Đào Nha.
- Câu lạc bộ
- Famalicão
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
Sorriso thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Sorriso đóng góp 2 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 82 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 1,92.
- 7 Trận
- 576 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,92 xG
- 1,14 xA
- 17 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,36 Điểm trung bình
Tiểu sử Sorriso
Sorriso là tiền đạo người Brazil 25 tuổi, hiện khoác áo Famalicão. Số đo ghi nhận: cao 175 cm. Anh mang áo số 7 tại Famalicão.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 23/2/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Famalicão
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Sorriso
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Sorriso 2 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,52 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | CD Nacional | 0–4 | 80 | 2/1 | 9,6 |
| 13-09 | Sporting CP | 1–1 | 83 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | CF Estrela Amadora | 2–2 | 74 | 0/0 | 6,8 |
| 30-08 | Gil Vicente | 0–0 | 87 | 0/0 | 7,2 |
| 23-08 | Santa Clara | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
Sorriso đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Sorriso trải qua ít nhất 6 mùa có số liệu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2021 tại Juventude. 43% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Red Bull Bragantino.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Juventude | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Bragantino | — | Copa do Brasil | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,70 |
| Juventude | 2021 | VĐQG Brazil | 36 | 2282 | 2 | 2 | 6,74 |
| Red Bull Bragantino | 2022 | VĐQG Brazil | 37 | 1358 | 2 | 1 | 6,59 |
| Red Bull Bragantino | 2023 | VĐQG Brazil | 37 | 931 | 2 | 0 | 6,76 |
| Famalicão | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2799 | 5 | 4 | 6,90 |
| Famalicão | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 2035 | 8 | 4 | 7,08 |
| Famalicão | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 15 | 852 | 1 | 2 | 6,71 |
| Famalicão | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Famalicão | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Famalicão | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 5 | 413 | 0 | 0 | 7,00 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Sudamericana | 8 | 367 | 5 | 0 | 7,10 |
| Red Bull Bragantino | — | Copa Libertadores | 6 | 313 | 0 | 1 | 6,66 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Sorriso qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Sorriso thuộc biên chế Famalicão, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Famalicão bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh đến từ Red Bull Bragantino với phí 1,5 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh có 7 lần ra sân, ghi 2 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 84 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 14 bàn và 10 kiến tạo trong màu áo Famalicão. Tại Famalicão, anh mang áo số 7 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/03/2021, khi anh rời Juventude U20 sang Juventude, năm anh bước sang tuổi 20. Hồ sơ ghi cho anh 2 bàn cùng 2 kiến tạo sau 38 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Juventude. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Juventude tại VĐQG Brazil ở mùa 2021, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 2 bàn và 2 kiến tạo. Ngày 28/01/2022, anh chuyển từ Juventude sang Red Bull Bragantino với mức phí 900 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 9 bàn cùng 2 kiến tạo qua 92 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Red Bull Bragantino. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 25 bàn cùng 14 kiến tạo. Cùng quãng đó là 214 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo Famalicão, khi anh có 8 bàn cùng 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 23 tuổi.
Sorriso chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Sorriso là từ Juventude U20 sang Juventude ngày 01/03/2021, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Juventude sang Red Bull Bragantino ngày 28/01/2022, phí 900 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/3/2021 | Juventude U20 | Juventude | Không công bố |
| 28/1/2022 | Juventude | Red Bull Bragantino | 900 nghìn EUR |
| 26/1/2024 | Red Bull Bragantino | Famalicão | Không công bố |
| 30/6/2025 | Famalicão | Red Bull Bragantino | Không công bố |
| 1/7/2025 | Red Bull Bragantino | Famalicão | 1,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Sorriso
- Thành tích ghi bàn của Sorriso mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Sorriso ghi 2 bàn sau 7 trận và có 1 kiến tạo.
- Sorriso đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Sorriso đang thuộc biên chế Famalicão, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Sorriso bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Sorriso 25 tuổi (sinh ngày 23/02/2001), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu Famalicão
Cập nhật lần cuối: 10:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.