Juventude
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Juventude trên bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil
Juventude đang đứng thứ 4, trong nhóm play-off thăng hạng. Thành tích mùa 2026 là 14 thắng, 8 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Juventude đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 4 đang nằm trong nhóm play-off thăng hạng. Đội đầu bảng Vila Nova FC đang hơn 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Juventude ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Juventude dừng ở 19 sau 29 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Hiệu số bàn thắng bại là +12.
Thành tích sân nhà và sân khách của Juventude
Juventude ghi 19 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 19 bàn thắng và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 13 bàn.
Juventude thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Juventude tới kết quả thua Sport Recife 1-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Juventude: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Juventude là đội bóng Brazil, mùa 2026 thi đấu tại Hạng Hai Brazil. Sức chứa của sân là 19.924 chỗ. Đội thuộc làng bóng đá Brazil.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Juventude?
Chân sút chủ lực của Juventude là Alisson Safira, tác giả của 6 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Anh ra sân 28 trận mùa 2026.
Juventude gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Juventude tới cuộc chạm trán América Mineiro ngày 29/9/2026. Quãng nghỉ trước trận là 3 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ari Moura | Tiền vệ | Brazil |
| 2 | Raí Ramos | Tiền vệ | Brazil |
| 3 | Titi | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Messias | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Luan Martins Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Wadson | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Pablo | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Lucas Mineiro | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Alan Kardec | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Marcos Paulo | Tiền đạo | Portugal |
| 11 | Fábio Lima | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Pedro Rocha | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Aderlan | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Diogo Barbosa | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Manuel Castro | Tiền đạo | Uruguay |
| 18 | Luis Amarilla | Tiền đạo | Paraguay |
| 20 | Allanzinho | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Ruan Carneiro | Thủ môn | Brazil |
| 22 | Nathan | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Alisson Safira | Tiền đạo | Brazil |
| 26 | Iba Ly | Tiền vệ | Senegal |
| 27 | Ray Breno | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Alan Ruschel | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Gabriel Pires | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Carlinhos | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Patryck | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Ze Henrique | Thủ môn | Brazil |
| 34 | Rodrigo Sam | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Luis Mandaca | Tiền vệ | Brazil |
| 47 | Marcos Paulo | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Juan Christian | Tiền đạo | Brazil |
| 72 | Lucas Alves | Tiền đạo | Brazil |
| 75 | Raí | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Davi Goes | Tiền vệ | Brazil |
| 93 | Jandrei | Thủ môn | Brazil |
| 97 | Gabriel Barbosa Pinheiro | Hậu vệ | Brazil |