Titi — Hậu vệ, Juventude

Titi

Trung vệ · Juventude

Titi — Juventude

Câu chuyện thi đấu của Titi, từ CLB đầu tiên tới hiện tại

Titi sinh ngày 12/03/1988, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2007, lúc anh rời Internacional U20 sang Internacional, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến Bahia ngày 01/01/2011 từ Internacional theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn cùng 1 kiến tạo sau 117 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Bahia tại VĐQG Brazil ở mùa 2011, năm anh tròn 23 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Anh cập bến Göztepe ngày 06/08/2018 từ Bursaspor theo mức phí 500 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn cùng 3 kiến tạo qua 97 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Fortaleza đón anh ngày 26/04/2021 từ Göztepe dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 4 kiến tạo qua 213 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.

Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Kasımpaşa là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 28. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 16 bàn và 11 kiến tạo. Anh có 585 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Anh đến Juventude ngày 12/03/2026 từ Goiás theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil ghi nhận anh có 10 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 33 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Juventude. Hồ sơ hiện tại ở Juventude ghi anh khoác áo số 3 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/11/2026.

Sự nghiệp Titi theo mùa

Hồ sơ sự nghiệp của Titi trải qua ít nhất 16 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 7 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 16 bàn, 585 lần có tên trong danh sách.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Fortaleza—Copa Libertadores4360007,15
Fortaleza—Copa Libertadores455006,10
Kasımpaşa15/16VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ332925317,00
Kasımpaşa16/17VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ332970606,95
Bursaspor17/18VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ312783116,78
Fortaleza—Copa do Brasil8540016,72
Fortaleza—Copa do Brasil6270006,97
Fortaleza—Copa do Brasil4180006,85
Fortaleza—Copa do Brasil3174006,65
Fortaleza—Copa do Brasil2000—
Goiás2026Copa do Brasil1000—
Juventude2026Copa do Brasil5180006,65
Goiás2025Hạng Hai Brazil271258016,93
Juventude2026Hạng Hai Brazil28714006,78
Bahia2011VĐQG Brazil6000—
Bahia2012VĐQG Brazil34000—
Bahia2013VĐQG Brazil34000—
Bahia2014VĐQG Brazil33011—
Göztepe20/21VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ331154116,89
Göztepe19/20VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ322624016,79
Göztepe18/19VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ322880016,89
Fortaleza2021VĐQG Brazil363004216,84
Fortaleza2022VĐQG Brazil362799006,71
Fortaleza2023VĐQG Brazil342849016,80
Fortaleza2024VĐQG Brazil352022106,80
Fortaleza2025VĐQG Brazil10270006,80
Bahia—Copa Sudamericana2000—
Bahia—Copa Sudamericana4000—
Bahia—Copa Sudamericana4010—
Fortaleza—Copa Sudamericana131177016,87
Fortaleza—Copa Sudamericana10392006,70
Fortaleza—Copa Libertadores8607006,60

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Tiểu sử Titi

Sinh ngày 12/03/1988, Titi là hậu vệ và hiện thuộc Juventude. Anh mang áo số 3 tại Juventude. Ràng buộc hợp đồng với Juventude kéo dài đến 30/11/2026.

Vị trí
Trung vệ
Ngày sinh
12/3/1988 (38 tuổi)
Quốc tịch
Brazil
Chiều cao
187 cm
Chân thuận
Trái
Số áo
3
CLB hiện tại
Juventude
Hợp đồng đến
30/11/2026
Giá trị ước tính
≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)

Câu lạc bộ và hợp đồng của Titi

Hợp đồng của Titi với Juventude được ghi nhận đến 30/11/2026. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Hạng Hai Brazil. Dữ liệu ghi nhận anh đến Juventude ngày 12/03/2026.

Câu lạc bộ
Juventude
Giải đấu
Hạng Hai Brazil
Số áo
3
Gia nhập
12/03/2026
Hợp đồng đến
30/11/2026
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)

Chỉ số mùa 2026 của Titi

Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, Titi ra sân 10 trận, ghi 0 bàn. Số thẻ trong mùa: 2 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,78.

  • 10 Trận
  • 714 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0,35 xG
  • 0,08 xA
  • 3 Sút
  • 1 Đường chuyền quyết định
  • 2 Thẻ vàng
  • 6,78 Điểm trung bình

Phong độ Titi các trận vừa qua

Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Titi thi đấu 387 phút, trung bình 77 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,64 điểm.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
19-09Sport Recife2–1970/06,2
09-09Criciúma0–2120/06,7
05-09Atlético Goianiense2–2980/06,5
01-09Londrina0–0900/07,0
25-08CRB2–1900/06,8

Titi chuyển nhượng qua những CLB nào?

Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Titi là từ Internacional U20 sang Internacional ngày 01/01/2007, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Internacional sang Náutico theo dạng cho mượn ngày 01/09/2008.

NgàyTừĐếnPhí
1/1/2007Internacional U20InternacionalKhông công bố
1/9/2008InternacionalNáuticoCho mượn
31/12/2008NáuticoInternacionalTrở lại sau cho mượn
1/1/2009InternacionalVasco da GamaKhông công bố
31/12/2010Vasco da GamaInternacionalKhông công bố
1/1/2011InternacionalBahiaCho mượn
31/12/2011BahiaInternacionalCho mượn
1/1/2012InternacionalBahiaTrở lại sau cho mượn
31/7/2015BahiaKasımpaşaTự do
10/7/2017KasımpaşaBursasporTự do
6/8/2018BursasporGöztepe500 nghìn EUR
26/4/2021GöztepeFortalezaTự do
10/6/2025FortalezaGoiásTự do
12/3/2026GoiásJuventudeTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Titi

Titi đang khoác áo đội bóng nào?
Titi hiện khoác áo Juventude, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Titi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Theo dữ liệu hồ sơ, Titi 38 tuổi (sinh ngày 12/03/1988), cao 187 cm.
Thành tích ghi bàn của Titi mùa 2026 ra sao?
Titi ra sân 10 trận mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil và ghi 0 bàn.

Cập nhật lần cuối: 02:50 · 27/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.