Logo Göztepe

Göztepe

Türkiye

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

00:00
Eyüpspor
Göztepe
--

CN, 18/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

20:00
Kocaelispor
Göztepe
--

CN, 25/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

23:00
Göztepe
Çorum FK
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Göztepe
Çaykur Rizespor
2 2

CN, 13/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Alanyaspor
Göztepe
2 2

Thứ 3, 08/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Göztepe
Gaziantep FK
2 4

CN, 30/08

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Galatasaray
Göztepe
3 2

Göztepe thi đấu thế nào gần đây?

Hai vòng vừa rồi, Göztepe hoà Çaykur Rizespor 2-2 và hoà Alanyaspor 2-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.

Göztepe đứng thứ mấy tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ?

Göztepe trải qua mạch không thắng 6 trận và rơi xuống thứ 17. Đội có 3 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận.

Göztepe hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Göztepe và Eyüpspor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Muốn vượt Samsunspor, đội cần bù 1 điểm.

Ai ghi bàn nhiều nhất cho Göztepe?

4 bàn của Juan Santos da Silva đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Göztepe. Chừng ấy chiếm khoảng 36% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27.

Giới thiệu Göztepe

Gursel Aksel Stadium, sân nhà của Göztepe, chứa được 20.756 chỗ ngồi. Công trình đi vào hoạt động năm 2020. Sân chơi của đội nằm ở Thổ Nhĩ Kỳ.

Khác biệt sân bãi của Göztepe

Thành tích hai sân của Göztepe là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 7 bàn thua. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn.

Göztepe tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Göztepe ghi 1,8 bàn và nhận 2,5 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 17. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,7 bàn mỗi trận.

Göztepe đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Göztepe tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ là Eyüpspor, đá ngày 13/10/2026. Đội còn 17 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Arda Özçimen Thủ môn Türkiye
2 Arda Kurtulan Tiền vệ Türkiye
3 Allan Hậu vệ Brazil
4 Taha Altıkardeş Hậu vệ Türkiye
5 Rhaldney Tiền vệ Brazil
6 Alex Matos Tiền vệ England
7 André Henrique Tiền đạo Brazil
7 Ibrahim Sabra Tiền đạo Jordan
8 Alexis Antunes Tiền đạo Switzerland
9 Juan Santos da Silva Tiền đạo Brazil
10 Efkan Bekiroğlu Tiền đạo Türkiye
12 Richard Akonnor Hậu vệ United Arab Emirates
13 Ege Yildirim Hậu vệ Türkiye
14 Bekir Turaç Böke Tiền đạo Türkiye
16 Ogün Bayrak Tiền vệ Türkiye
17 Gökdeniz Bayrakdar Tiền đạo Türkiye
18 Tino Anjorin Tiền vệ England
19 Noah Sonko Sundberg Hậu vệ Gambia
20 Novatus Miroshi Tiền vệ Tanzania
21 Nevzat Üzel Thủ môn Türkiye
22 Sinclair Armstrong Tiền đạo Ireland
23 Furkan Bayır Hậu vệ Türkiye
25 Luka Gugeshashvili Thủ môn Georgia
26 Malcom Bokele Hậu vệ Cameroon
33 Mehmet Şamil Öztürk Thủ môn Türkiye
39 Janderson Tiền đạo Brazil
93 Berke Sarıgül Tiền vệ Türkiye