Logo Kasımpaşa

Kasımpaşa

Türkiye

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

22:00
Galatasaray
Kasımpaşa
--

CN, 18/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

17:30
Kasımpaşa
Samsunspor
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

17:30
Eyüpspor
Kasımpaşa
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Kasımpaşa
Konyaspor
0 0

CN, 13/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Gençlerbirliği
Kasımpaşa
1 2

CN, 06/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Kasımpaşa
Amed Sportif Faaliyetler
2 2

Thứ 2, 31/08

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Başakşehir FK
Kasımpaşa
1 1

Mạch trận hiện thời của Kasımpaşa

Trận gần nhất, Kasımpaşa hoà Konyaspor 0-0 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn.

Kasımpaşa xếp hạng ra sao?

Kasımpaşa chưa thua trận nào tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ sau 6 vòng. Bảng có 18 đội tranh tài. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.

Hàng công và hàng thủ Kasımpaşa

Hàng thủ Kasımpaşa đứng thứ 2 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.

Kasımpaşa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Kasımpaşa tới Amed Sportif Faaliyetler ở ngôi đầu là 3 điểm. Nhóm này được xếp vào vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Kasımpaşa trông vào ai trên hàng công?

Adrian Benedyczak là người ghi nhiều bàn nhất cho Kasımpaşa mùa 26/27 với 4 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Số lần góp mặt là 6 trận.

Khác biệt sân bãi của Kasımpaşa

Thành tích hai sân của Kasımpaşa là 0 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.

Hồ sơ đội bóng Kasımpaşa

Kasımpaşa là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Đội thuộc làng bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ. Sức chứa của sân là 14.234 chỗ.

Đối thủ kế tiếp của Kasımpaşa

Ngày 11/10/2026, Kasımpaşa bước vào cuộc đấu với Galatasaray. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Ömer Bayram Hậu vệ Türkiye
1 Andreas Gianniotis Thủ môn Greece
2 Cláudio Winck Hậu vệ Brazil
4 Adem Arous Hậu vệ Tunisia
5 Jakob Jessen Hậu vệ Denmark
7 Ali Yavuz Kol Tiền đạo Türkiye
8 Atakan Mujde Tiền vệ Türkiye
9 Adrian Benedyczak Tiền đạo Poland
10 Haris Hajradinović Tiền vệ Bosnia & Herzegovina
11 Thiemoko Diarra Tiền vệ Mali
12 Mortadha Ben Ouanes Tiền vệ Tunisia
14 Kevin Mouanga Hậu vệ Congo Republic
16 Andri Fannar Baldursson Tiền vệ Iceland
17 Jesurun Rak-Sakyi Tiền vệ Ghana
19 Marcus Rafferty Tiền vệ Sweden
21 Godfried Frimpong Hậu vệ Netherlands
22 Kamil Ahmet Çörekçi Hậu vệ Türkiye
23 Sinan Alkas Tiền đạo Türkiye
24 Salih Arici Hậu vệ Türkiye
25 Ali Emre Yanar Thủ môn Türkiye
26 Kerem Demirbay Tiền vệ Germany
27 Matei Ilie Hậu vệ Romania
29 Taylan Utku Aydın Hậu vệ Türkiye
30 Ahmet Taha Dağbaşı Hậu vệ Türkiye
34 Fousseni Diabaté Tiền vệ Mali
35 Mecit Deniz Tiền đạo Türkiye
35 Sercan Deniz Tiền vệ Türkiye
42 Emirhan Yiğit Tiền đạo Türkiye
44 Ramazan Özkanli Thủ môn Türkiye
45 Ayberk Karapo Hậu vệ Türkiye
50 Güven Yalçın Tiền đạo Türkiye
51 Elson Mendes Tiền vệ Cape Verde
61 Ege Albayrak Thủ môn Türkiye
66 Emirhan Boz Tiền vệ Türkiye
99 Stann Élysée Dalo Tiền đạo Côte d'Ivoire
99 Muhammed Bektaş Tiền đạo Türkiye