Kasımpaşa
Türkiye
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Kasımpaşa
Trận gần nhất, Kasımpaşa hoà Konyaspor 0-0 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn.
Kasımpaşa xếp hạng ra sao?
Kasımpaşa chưa thua trận nào tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ sau 6 vòng. Bảng có 18 đội tranh tài. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Hàng công và hàng thủ Kasımpaşa
Hàng thủ Kasımpaşa đứng thứ 2 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Kasımpaşa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Kasımpaşa tới Amed Sportif Faaliyetler ở ngôi đầu là 3 điểm. Nhóm này được xếp vào vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Kasımpaşa trông vào ai trên hàng công?
Adrian Benedyczak là người ghi nhiều bàn nhất cho Kasımpaşa mùa 26/27 với 4 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Số lần góp mặt là 6 trận.
Khác biệt sân bãi của Kasımpaşa
Thành tích hai sân của Kasımpaşa là 0 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Kasımpaşa
Kasımpaşa là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Đội thuộc làng bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ. Sức chứa của sân là 14.234 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Kasımpaşa
Ngày 11/10/2026, Kasımpaşa bước vào cuộc đấu với Galatasaray. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ömer Bayram | Hậu vệ | Türkiye |
| 1 | Andreas Gianniotis | Thủ môn | Greece |
| 2 | Cláudio Winck | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Adem Arous | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Jakob Jessen | Hậu vệ | Denmark |
| 7 | Ali Yavuz Kol | Tiền đạo | Türkiye |
| 8 | Atakan Mujde | Tiền vệ | Türkiye |
| 9 | Adrian Benedyczak | Tiền đạo | Poland |
| 10 | Haris Hajradinović | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 11 | Thiemoko Diarra | Tiền vệ | Mali |
| 12 | Mortadha Ben Ouanes | Tiền vệ | Tunisia |
| 14 | Kevin Mouanga | Hậu vệ | Congo Republic |
| 16 | Andri Fannar Baldursson | Tiền vệ | Iceland |
| 17 | Jesurun Rak-Sakyi | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | Marcus Rafferty | Tiền vệ | Sweden |
| 21 | Godfried Frimpong | Hậu vệ | Netherlands |
| 22 | Kamil Ahmet Çörekçi | Hậu vệ | Türkiye |
| 23 | Sinan Alkas | Tiền đạo | Türkiye |
| 24 | Salih Arici | Hậu vệ | Türkiye |
| 25 | Ali Emre Yanar | Thủ môn | Türkiye |
| 26 | Kerem Demirbay | Tiền vệ | Germany |
| 27 | Matei Ilie | Hậu vệ | Romania |
| 29 | Taylan Utku Aydın | Hậu vệ | Türkiye |
| 30 | Ahmet Taha Dağbaşı | Hậu vệ | Türkiye |
| 34 | Fousseni Diabaté | Tiền vệ | Mali |
| 35 | Mecit Deniz | Tiền đạo | Türkiye |
| 35 | Sercan Deniz | Tiền vệ | Türkiye |
| 42 | Emirhan Yiğit | Tiền đạo | Türkiye |
| 44 | Ramazan Özkanli | Thủ môn | Türkiye |
| 45 | Ayberk Karapo | Hậu vệ | Türkiye |
| 50 | Güven Yalçın | Tiền đạo | Türkiye |
| 51 | Elson Mendes | Tiền vệ | Cape Verde |
| 61 | Ege Albayrak | Thủ môn | Türkiye |
| 66 | Emirhan Boz | Tiền vệ | Türkiye |
| 99 | Stann Élysée Dalo | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 99 | Muhammed Bektaş | Tiền đạo | Türkiye |