
Andreas Gianniotis
Thủ môn ·
Kasımpaşa
Câu chuyện sự nghiệp Andreas Gianniotis
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Andreas Gianniotis thuộc biên chế Kasımpaşa, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh đầu quân cho PS Serres, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Olympiacos FC ngày 05/07/2012 từ PS Serres dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 39 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Olympiacos FC tại VĐQG Hy Lạp ở mùa 12/13, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần.
Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 25/26 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Kasımpaşa, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 33. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 bàn và 1 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 298 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 5 trận cho Greece. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Kasımpaşa, với 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 32. Chặng hiện tại gắn với Kasımpaşa, nơi anh đến ngày 09/08/2023 từ APS Atromitos Athinon theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh ra sân 6 trận với 17 pha cứu thua. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 1 kiến tạo qua 105 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Kasımpaşa. Hồ sơ hiện tại ở Kasımpaşa ghi anh khoác áo số 1 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Sự nghiệp Andreas Gianniotis theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Andreas Gianniotis là 12/13 tại Olympiacos FC. Tổng cộng anh ghi 1 bàn qua 298 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng APS Atromitos Athinon chiếm 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympiacos FC | 12/13 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAS Giannina | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| APS Atromitos Athinon | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| APS Atromitos Athinon | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| APS Atromitos Athinon | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 2723 | 0 | 0 | 6,93 |
| Olympiacos FC | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Maccabi Tel Aviv | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kasımpaşa | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2790 | 1 | 0 | 6,92 |
| Kasımpaşa | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 2970 | 0 | 1 | 6,92 |
| Kasımpaşa | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2790 | 0 | 0 | 6,95 |
| APS Atromitos Athinon | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Maccabi Tel Aviv | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Maccabi Tel Aviv | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kasımpaşa | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,68 |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Andreas Gianniotis
Andreas Gianniotis là thủ môn 33 tuổi đang chơi cho Kasımpaşa. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Hy Lạp. Hồ sơ ghi Andreas Gianniotis chào đời ngày 18/12/1992, tức 33 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 18/12/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Kasımpaşa
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Andreas Gianniotis
Andreas Gianniotis thuộc biên chế Kasımpaşa, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 330 nghìn EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ.
- Câu lạc bộ
- Kasımpaşa
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 09/08/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Andreas Gianniotis
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Andreas Gianniotis ra sân 6 trận, thực hiện 17 pha cứu thua. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,03.
- 6 Trận
- 540 Phút
- 17 Cứu thua
- 5 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,03 Điểm trung bình
Andreas Gianniotis thi đấu thế nào gần đây?
Andreas Gianniotis có 450 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Konyaspor | 0–0 | 90 | 8,8 |
| 13-09 | Gençlerbirliği | 1–2 | 90 | 7,2 |
| 06-09 | Amed Sportif Faaliyetler | 2–2 | 90 | 6,1 |
| 30-08 | Başakşehir FK | 1–1 | 90 | 5,9 |
| 22-08 | Çorum FK | 0–1 | 90 | 7,4 |
Andreas Gianniotis từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Andreas Gianniotis được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 330 nghìn EUR khi đang ở Kasımpaşa (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: PS Serres sang Olympiacos FC ngày 05/07/2012, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | PS Serres | Tự do |
| 5/7/2012 | PS Serres | Olympiacos FC | Tự do |
| 31/1/2014 | Olympiacos FC | APO Fostiras Tavrou | Không công bố |
| 30/6/2014 | APO Fostiras Tavrou | Olympiacos FC | Không công bố |
| 8/8/2014 | Olympiacos FC | PAS Giannina | Cho mượn |
| 23/1/2015 | PAS Giannina | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2015 | Olympiacos FC | GSS Panionios | Không công bố |
| 30/6/2017 | GSS Panionios | Olympiacos FC | Không công bố |
| 5/9/2017 | Olympiacos FC | APS Atromitos Athinon | Cho mượn |
| 1/7/2018 | APS Atromitos Athinon | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Olympiacos FC | Maccabi Tel Aviv | Tự do |
| 6/8/2020 | Maccabi Tel Aviv | APS Atromitos Athinon | Cho mượn |
| 30/6/2021 | APS Atromitos Athinon | Maccabi Tel Aviv | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2021 | Maccabi Tel Aviv | No team | Không công bố |
| 17/9/2021 | No team | APS Atromitos Athinon | Không công bố |
| 9/8/2023 | APS Atromitos Athinon | Kasımpaşa | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Andreas Gianniotis và đội tuyển quốc gia
Dữ liệu đội tuyển của Andreas Gianniotis, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 5 trận cho Greece.
Greece 5 trận 0 bàn Lần gần nhất: 11/9/2018
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Andreas Gianniotis
- Andreas Gianniotis hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Kasımpaşa là CLB hiện tại của Andreas Gianniotis, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Andreas Gianniotis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andreas Gianniotis 33 tuổi (sinh ngày 18/12/1992), cao 190 cm.
- Andreas Gianniotis bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Andreas Gianniotis bắt 6 trận với 17 pha cứu thua và để thủng lưới 5 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Kasımpaşa
Cập nhật lần cuối: 10:55 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.