Olympiacos FC
Greece
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
Olympiacos FC đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympiacos FC trên bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
Olympiacos FC xếp thứ 5 tại VĐQG Hy Lạp sau 5 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Vị trí Olympiacos FC so với phần còn lại của bảng
Olympiacos FC đang hơn GFS Panetolikos 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Ngôi đầu của Panathinaikos FC còn xa 5 điểm.
Olympiacos FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Olympiacos FC ghi 4 bàn và để thủng lưới 2 bàn mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Olympiacos FC thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Olympiacos FC tới kết quả thắng APO Levadiakos 1-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Olympiacos FC?
Trên hàng công Olympiacos FC, Jota Silva là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 50% số bàn đội ghi được. Số lần góp mặt là 4 trận.
Hồ sơ đội bóng Olympiacos FC
Georgios Karaiskakis Stadium, sân nhà của Olympiacos FC, chứa được 33.334 chỗ ngồi. Sân đón được 33.334 khán giả mỗi trận. Sân mở cửa lần đầu năm 1895.
Lịch thi đấu sắp tới của Olympiacos FC
Trận kế tiếp tại VĐQG Hy Lạp, Olympiacos FC gặp Panathinaikos FC trên sân nhà ngày 12/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Stefan Ortega | Thủ môn | Germany |
| 2 | Manolis Saliakas | Tiền vệ | Greece |
| 4 | Zinedin Smajlović | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 5 | Lorenzo Pirola | Hậu vệ | Italy |
| 6 | David Carmo | Hậu vệ | Angola |
| 7 | Kostas Fortounis | Tiền đạo | Greece |
| 8 | Gustavo Sá | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Ayoub El Kaabi | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Gelson Martins | Tiền vệ | Portugal |
| 11 | Roman Yaremchuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 14 | Dani García | Tiền vệ | Spain |
| 15 | Gustavo Puerta | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Lorenzo Scipioni | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Leon Bailey | Tiền đạo | Jamaica |
| 19 | Remo Freuler | Tiền vệ | Switzerland |
| 20 | Jota Silva | Tiền đạo | Portugal |
| 21 | Theofanis Bakoulas | Tiền vệ | Greece |
| 22 | Chiquinho | Tiền vệ | Portugal |
| 27 | Marcus Pedersen | Tiền vệ | Norway |
| 31 | Balša Popović | Thủ môn | Montenegro |
| 32 | Santiago Hezze | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Armando González | Tiền đạo | Mexico |
| 45 | Panagiotis Retsos | Hậu vệ | Greece |
| 61 | Georgios Kouraklis | Thủ môn | Greece |
| 70 | Onyemaechi Bruno | Hậu vệ | Nigeria |
| 71 | Nair Tiknizyan | Hậu vệ | Armenia |
| 72 | Athanasios Koutsogoulas | Hậu vệ | Greece |
| 73 | Joel Roca | Tiền vệ | Spain |
| 76 | Alexandros Tsompanidis | Thủ môn | Greece |
| 77 | Christos Filis | Tiền vệ | Greece |
| 90 | Clayton | Tiền đạo | Brazil |
| 90 | Rémy Cabella | Tiền vệ | France |
| 91 | Dimitrios Stournaras | Thủ môn | Greece |
| 97 | Yusuf Yazıcı | Tiền vệ | Türkiye |
| 99 | Marius Mouandilmadji | Tiền đạo | Chad |