
Dani García
Tiền vệ trung tâm ·
Olympiacos FC
Lịch sử chuyển nhượng Dani García
Hồ sơ ghi nhận 11 lần chuyển nhượng của Dani García, gần nhất là từ Real Sociedad U19 sang CFI Alicante ngày 01/07/2009, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: CFI Alicante sang Getafe B ngày 01/07/2011, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | Real Sociedad U19 | CFI Alicante | Tự do |
| 1/7/2011 | CFI Alicante | Getafe B | Tự do |
| 7/7/2012 | Getafe B | Real Sociedad B | Tự do |
| 8/7/2012 | Real Sociedad B | Eibar | Cho mượn |
| 30/6/2013 | Eibar | Real Sociedad B | Cho mượn |
| 1/7/2013 | Real Sociedad B | Eibar | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Eibar | Real Sociedad B | Cho mượn |
| 1/7/2014 | Real Sociedad B | Eibar | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Eibar | Athletic Club | Tự do |
| 5/7/2024 | Athletic Club | Olympiacos FC | Tự do |
| 20/9/2026 | Olympiacos FC | APS Atromitos Athinon | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Dani García
Số liệu theo mùa của Dani García bắt đầu từ mùa 13/14 cùng Eibar, năm anh bước sang tuổi 23. Chặng hiện tại gắn với Olympiacos FC, nơi anh đến ngày 05/07/2024 từ Athletic Club theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn cùng 2 kiến tạo qua 84 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Olympiacos FC. Trong đội hình Olympiacos FC, anh mang áo số 14, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh chuyển từ Real Sociedad U19 sang CFI Alicante theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Eibar ngày 08/07/2012 từ Real Sociedad B theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn cùng 3 kiến tạo qua 154 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa 13/14 tại Hạng Hai Tây Ban Nha ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Anh cập bến Athletic Club ngày 01/07/2018 từ Eibar dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 227 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 4 kiến tạo tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 16/17 tại La Liga cùng Eibar, với 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại La Liga ở Eibar, với 1 bàn. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 4 bàn cùng 9 kiến tạo. Tổng cộng anh có 465 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 1 trận cho Basque Country, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Dani García thuộc biên chế CLB nào?
Dani García thuộc biên chế Olympiacos FC, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 645 nghìn EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Olympiacos FC
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 20/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Dani García
Dani García là tiền vệ người Tây Ban Nha 36 tuổi, hiện khoác áo Olympiacos FC. Hợp đồng với Olympiacos FC được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 24/5/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Olympiacos FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Dani García
Sau 1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, Dani García đóng góp 0 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 77 phút.
- 1 Trận
- 77 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,18 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Dani García đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Dani García ghi 4 bàn qua 465 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Athletic Club chiếm 49% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympiacos FC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 406 | 0 | 1 | 6,92 |
| Olympiacos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 1365 | 1 | 1 | 6,88 |
| Olympiacos FC | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 1542 | 0 | 0 | 6,81 |
| Athletic Club | 23/24 | La Liga | 28 | 742 | 1 | 0 | 6,71 |
| Athletic Club | 22/23 | La Liga | 31 | 1502 | 0 | 2 | 6,80 |
| Athletic Club | 21/22 | La Liga | 34 | 2190 | 0 | 0 | 6,62 |
| Athletic Club | 20/21 | La Liga | 35 | 1921 | 0 | 1 | 6,74 |
| Athletic Club | 19/20 | La Liga | 36 | 3027 | 0 | 1 | 6,67 |
| Athletic Club | 18/19 | La Liga | 31 | 2482 | 0 | 0 | 6,75 |
| Eibar | 17/18 | La Liga | 35 | 2781 | 0 | 1 | 6,89 |
| Eibar | 16/17 | La Liga | 36 | 3184 | 1 | 1 | 7,07 |
| Eibar | 15/16 | La Liga | 35 | 3056 | 0 | 0 | 6,95 |
| Eibar | 14/15 | La Liga | 35 | 2965 | 1 | 1 | — |
| Olympiacos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 433 | 0 | 0 | 6,60 |
| Olympiacos FC | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 77 | 0 | 0 | 6,70 |
| Olympiacos FC | 2026 | Club Friendlies | 4 | 76 | 0 | 0 | 7,00 |
| Eibar | 13/14 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eibar | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eibar | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eibar | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 86 | 0 | 0 | 6,90 |
| Athletic Club | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 141 | 0 | 0 | 6,70 |
| Athletic Club | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 460 | 0 | 0 | 6,98 |
| Athletic Club | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 279 | 0 | 0 | 6,58 |
| Athletic Club | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 369 | 0 | 0 | 6,80 |
| Athletic Club | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 130 | 0 | 0 | 6,75 |
| Athletic Club | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 44 | 0 | 0 | 6,45 |
| Olympiacos FC | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 162 | 0 | 0 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Dani García khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Dani García, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 1 trận cho Basque Country.
Basque Country 1 trận 0 bàn Lần gần nhất: 23/3/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Dani García
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Olympiacos FC | 0–1 | Không vào sân | — | — |
| 05-09 | NPS Volos | 1–1 | 77 | 0/0 | 6,7 |
| 30-08 | Asteras Aktor | 0–1 | Không vào sân | — | — |
| 22-08 | Olympiacos FC | 1–0 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Dani García
- Dani García đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Dani García đang thuộc biên chế Olympiacos FC, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Dani García bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Dani García 36 tuổi (sinh ngày 24/05/1990), cao 180 cm.
- Dani García có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận Dani García có 0 bàn qua 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu Olympiacos FC
Cập nhật lần cuối: 21:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.