
Gelson Martins
Tiền đạo cánh phải ·
Olympiacos FC
CLB hiện tại của Gelson Martins
Hợp đồng của Gelson Martins với Olympiacos FC được ghi nhận đến 30/06/2028. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Hy Lạp. Dữ liệu ghi nhận anh đến Olympiacos FC ngày 02/01/2024.
- Câu lạc bộ
- Olympiacos FC
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 02/01/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Gelson Martins
4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp mang về cho Gelson Martins 0 bàn sau 154 phút. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,78.
- 4 Trận
- 154 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,18 xG
- 0,56 xA
- 4 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,78 Điểm trung bình
Gelson Martins: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Gelson Martins là tiền đạo mang quốc tịch Bồ Đào Nha và đang thuộc biên chế Olympiacos FC. Hợp đồng với Olympiacos FC được ghi nhận đến 30/06/2028. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cánh phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 11/5/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Olympiacos FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Gelson Martins
Dữ liệu 4 lần ra sân gần nhất ghi nhận Gelson Martins thi đấu 154 phút, trung bình 39 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,78.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | OFI Crete | 0–1 | 14 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | NPS Volos | 1–1 | 29 | 0/0 | 6,6 |
| 30-08 | Asteras Aktor | 0–1 | 21 | 0/0 | 6,7 |
| 22-08 | APS Atromitos Athinon | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Thống kê sự nghiệp Gelson Martins
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Gelson Martins là 14/15 tại Sporting CP B U21. Số liệu từng mùa cộng dồn: 60 bàn, 415 lần có tên trong danh sách. 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở AS Monaco.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sporting CP | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 1209 | 4 | 0 | 6,81 |
| Sporting CP | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2768 | 6 | 9 | 6,87 |
| Sporting CP | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2685 | 8 | 8 | 7,07 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 273 | 1 | 2 | 6,90 |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 475 | 1 | 0 | 6,76 |
| AS Monaco | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 227 | 0 | 0 | 6,70 |
| AS Monaco | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 30 | 0 | 0 | 6,50 |
| Olympiacos FC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 597 | 0 | 2 | 7,37 |
| Olympiacos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 1693 | 3 | 1 | 6,89 |
| Olympiacos FC | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 1930 | 7 | 8 | 7,30 |
| Olympiacos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 14 | 590 | 1 | 3 | 6,98 |
| AS Monaco | 2022 | Ligue 1 | 19 | 348 | 0 | 0 | 6,60 |
| AS Monaco | 2021 | Ligue 1 | 34 | 1917 | 4 | 3 | 6,73 |
| AS Monaco | 2020 | Ligue 1 | 25 | 1562 | 3 | 2 | 6,87 |
| AS Monaco | 2019 | Ligue 1 | 21 | 1681 | 4 | 1 | 6,67 |
| AS Monaco | 2018 | Ligue 1 | 16 | 1392 | 4 | 2 | 6,81 |
| Atlético Madrid | 18/19 | La Liga | 15 | 223 | 0 | 0 | 6,62 |
| Olympiacos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 723 | 3 | 0 | 6,84 |
| AS Monaco | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 66 | 0 | 1 | 6,85 |
| AS Monaco | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 284 | 1 | 0 | 6,83 |
| Atlético Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 88 | 0 | 0 | 6,45 |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 633 | 2 | 2 | 6,76 |
| Sporting CP | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 506 | 0 | 0 | 6,73 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting CP | 16/17 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 31 | 0 | 0 | 6,60 |
| Atlético Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 12 | 0 | 5 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 185 | 0 | 0 | 6,76 |
| Olympiacos FC | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 165 | 0 | 0 | 6,67 |
| Portugal | 18/19 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Portugal | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,30 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 5 | 252 | 0 | 1 | 6,78 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 1 | 61 | 0 | 0 | 7,20 |
| Atlético Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 135 | 1 | 0 | 7,15 |
| Olympiacos FC | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 117 | 0 | 0 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Gelson Martins, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Gelson Martins bắt đầu từ mùa 14/15 cùng Sporting CP B U21, năm anh bước sang tuổi 19. Giai đoạn đang diễn ra tại Olympiacos FC bắt đầu ngày 02/01/2024, khi anh đến từ AS Monaco, phí 3,0 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh ra sân 4 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 95 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 14 bàn cùng 14 kiến tạo cho Olympiacos FC. Tại Olympiacos FC, anh mang áo số 10 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Ở Sporting CP B U21, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn qua 12 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 14/15. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2015, khi anh chuyển từ Sporting CP B U21 sang Sporting CP, năm anh bước sang tuổi 20. AS Monaco đón anh ngày 27/01/2019 từ Atlético Madrid theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 149 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 16 bàn và 10 kiến tạo trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 17/18 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Sporting CP, với 8 bàn cùng 8 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 22. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 60 bàn và 45 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 415 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Gelson Martins
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Gelson Martins rời Sporting CP B U21 để tới Sporting CP (01/07/2015). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang AS Monaco với 30 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | Sporting CP B U21 | Sporting CP | Không công bố |
| 25/7/2018 | Sporting CP | Atlético Madrid | 22 triệu EUR |
| 27/1/2019 | Atlético Madrid | AS Monaco | Cho mượn |
| 30/6/2019 | AS Monaco | Atlético Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Atlético Madrid | AS Monaco | 30 triệu EUR |
| 2/1/2024 | AS Monaco | Olympiacos FC | 3,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Gelson Martins
- Gelson Martins bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Gelson Martins 31 tuổi (sinh ngày 11/05/1995), cao 173 cm.
- Gelson Martins ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Gelson Martins ra sân 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp và ghi 0 bàn.
- Gelson Martins đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Gelson Martins hiện khoác áo Olympiacos FC, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu Olympiacos FC
Cập nhật lần cuối: 21:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.