
Chiquinho
Tiền vệ tấn công ·
Olympiacos FC
Câu chuyện sự nghiệp Chiquinho qua từng mùa
Ngoài Olympiacos FC, CLB hiện tại, hồ sơ của Chiquinho còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2014, lúc anh chuyển từ Leixões U19 sang Leixões SC, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 3 bàn qua 31 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Leixões SC. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 14/15 đến 16/17. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Leixões SC tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ở mùa 14/15, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Benfica đón anh ngày 02/07/2018 từ Académica Coimbra với phí 600 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 7 bàn cùng 9 kiến tạo qua 161 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 18/19 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Moreirense, với 8 bàn và 7 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 23 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 37 bàn cùng 34 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 407 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Olympiacos FC ngày 20/01/2024 từ Benfica với phí 500 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận anh ra sân 3 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 15 bàn và 15 kiến tạo sau 112 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Olympiacos FC. Trong đội hình Olympiacos FC, anh khoác áo số 22, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Chiquinho đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Chiquinho trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 37 bàn và 407 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giresunspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | 1149 | 4 | 3 | 7,03 |
| Benfica | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 146 | 0 | 0 | 6,75 |
| Benfica | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 126 | 0 | 0 | 6,70 |
| Sporting Braga | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 135 | 0 | 0 | 6,77 |
| Olympiacos FC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 590 | 0 | 1 | 6,91 |
| Olympiacos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 1989 | 4 | 6 | 6,70 |
| Olympiacos FC | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 2062 | 8 | 4 | 7,15 |
| Olympiacos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 16 | 1039 | 1 | 1 | 7,07 |
| Benfica | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 17 | 219 | 0 | 0 | 6,87 |
| Benfica | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 1373 | 1 | 0 | 7,10 |
| Sporting Braga | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 10 | 207 | 0 | 0 | 6,46 |
| Benfica | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 365 | 2 | 0 | 6,71 |
| Benfica | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 1514 | 2 | 4 | 6,90 |
| Moreirense | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 2873 | 8 | 7 | 7,26 |
| Olympiacos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 563 | 1 | 2 | 6,76 |
| Benfica | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 58 | 0 | 0 | 6,60 |
| Benfica | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 494 | 0 | 1 | 6,83 |
| Benfica | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,77 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 14 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 244 | 1 | 0 | 7,73 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moreirense | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 152 | 0 | 0 | 6,83 |
| Benfica | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 81 | 1 | 1 | 7,15 |
| Benfica | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 256 | 0 | 1 | 7,47 |
| Benfica | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 98 | 0 | 1 | 7,25 |
| Leixões SC | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Leixões SC | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 25 | 0 | 3 | 0 | — |
| Académica Coimbra | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 726 | 1 | 1 | 7,08 |
| Olympiacos FC | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 322 | 0 | 0 | 6,75 |
| Olympiacos FC | 2026 | Club Friendlies | 4 | 80 | 0 | 0 | 7,00 |
| Olympiacos FC | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 77 | 0 | 0 | 7,20 |
| Olympiacos FC | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 73 | 0 | 0 | 6,45 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Chiquinho
Chiquinho thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công, là cầu thủ người Bồ Đào Nha của Olympiacos FC. Trong đội hình Olympiacos FC, anh mặc áo 22. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2029.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 19/7/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- Olympiacos FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,6 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Chiquinho
Chiquinho thuộc biên chế Olympiacos FC, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 4,6 triệu EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2029. Số áo hiện tại là 22.
- Câu lạc bộ
- Olympiacos FC
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 20/01/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Chiquinho mùa 26/27
3 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp mang về cho Chiquinho 0 bàn sau 263 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,06 bàn thắng kỳ vọng (xG). Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,93.
- 3 Trận
- 263 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,06 xG
- 0,41 xA
- 2 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,93 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Chiquinho
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Chiquinho tích luỹ 263 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 88 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | OFI Crete | 0–1 | 83 | 0/0 | 6,8 |
| 05-09 | NPS Volos | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 30-08 | Asteras Aktor | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 22-08 | APS Atromitos Athinon | 1–0 | Không vào sân | — | — |
Chiquinho chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Chiquinho gồm 15 lượt di chuyển được ghi nhận. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 4,6 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2014 | Leixões U19 | Leixões SC | Không công bố |
| 1/7/2015 | Leixões SC | Gondomar SC | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Gondomar SC | Leixões SC | Trở lại sau cho mượn |
| 10/2/2017 | Leixões SC | NK Lokomotiva Zagreb | 200 nghìn EUR |
| 19/7/2017 | NK Lokomotiva Zagreb | Académica Coimbra | Cho mượn |
| 31/12/2017 | Académica Coimbra | NK Lokomotiva Zagreb | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2018 | NK Lokomotiva Zagreb | Académica Coimbra | 150 nghìn EUR |
| 2/7/2018 | Académica Coimbra | Benfica | 600 nghìn EUR |
| 24/7/2018 | Benfica | Moreirense | Tự do |
| 1/7/2019 | Moreirense | Benfica | 5,3 triệu EUR |
| 31/8/2021 | Benfica | Sporting Braga | Cho mượn |
| 31/12/2021 | Sporting Braga | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 7/2/2022 | Benfica | Giresunspor | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Giresunspor | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 20/1/2024 | Benfica | Olympiacos FC | 500 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Chiquinho
- Chiquinho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Chiquinho 31 tuổi (sinh ngày 19/07/1995), cao 174 cm.
- Chiquinho có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận Chiquinho có 0 bàn qua 3 trận.
- Chiquinho đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Chiquinho hiện khoác áo Olympiacos FC, mang áo số 22 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu Olympiacos FC
Cập nhật lần cuối: 21:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.