Logo Leixões SC

Leixões SC

Portugal

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

Hạng Hai Bồ Đào Nha

21:30
Leixões SC
FC Porto B
--

CN, 18/10

Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha

21:00
SC Vianense
Leixões SC
--

Thứ 7, 24/10

Hạng Hai Bồ Đào Nha

17:00
Académica Coimbra
Leixões SC
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha

FT
CD Cinfães
Leixões SC
0 4

Thứ 7, 12/09

Hạng Hai Bồ Đào Nha

FT
Torreense
Leixões SC
0 0

CN, 06/09

Hạng Hai Bồ Đào Nha

FT
Leixões SC
Amarante FC
3 1

Thứ 7, 29/08

Hạng Hai Bồ Đào Nha

FT
Portimonense SAD
Leixões SC
0 2

Leixões SC là đội bóng nước nào?

Leixões SC góp mặt tại Hạng Hai Bồ Đào Nha mùa 2026. Sân chơi của đội nằm ở Bồ Đào Nha. Đội thường được gọi ngắn là Leixões.

Leixões SC trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha

Leixões SC giữ vị trí thứ 6 mùa 2026. Thành tích mùa 2026 là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.

Mạch trận hiện thời của Leixões SC

Lần ra sân gần đây nhất đưa Leixões SC tới kết quả hoà Torreense 0-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.

Chân sút chủ lực của Leixões SC

Người lập công nhiều nhất trong màu áo Leixões SC là Bryan Róchez với 4 pha lập công. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội.

Leixões SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Leixões SC bằng điểm União de Leiria và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Lusitânia Lourosa đang hơn 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Khác biệt sân bãi của Leixões SC

Thành tích hai sân của Leixões SC là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 1 bàn.

Leixões SC tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Leixões SC đứng thứ 5 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.

Đối thủ kế tiếp của Leixões SC

Đối thủ kế tiếp của Leixões SC tại Hạng Hai Bồ Đào Nha là FC Porto B, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Simão Thủ môn Brazil
2 Fernando Fonseca Hậu vệ Portugal
3 Lourenco Henriques Hậu vệ Portugal
4 Matheus Costa Hậu vệ Brazil
6 Amadu Balde Tiền vệ Guinea-Bissau
6 Paulo Alves Tiền vệ Portugal
7 Salvador Agra Tiền vệ Portugal
8 Miguel Sousa Tiền vệ Portugal
9 José Bica Tiền đạo Portugal
10 Rafael Barbosa Tiền vệ Portugal
13 Hugues Zag Tiền vệ Côte d'Ivoire
14 Alysson Silva Hậu vệ Brazil
15 Simãozinho Hậu vệ Portugal
16 André Simões Tiền vệ Portugal
17 Arthur Baggio Tiền vệ Brazil
21 Agustin De Armas Tiền vệ Italy
22 Cláudio Araújo Tiền vệ Portugal
26 Caio Secco Thủ môn Brazil
30 Serif Nhaga Hậu vệ Portugal
33 Luccas Paraizo Feitosa Tiền đạo Brazil
35 Bryan Róchez Tiền đạo Honduras
41 Daniel Nolasco Hậu vệ Brazil
44 Semeu Commey Hậu vệ Ghana
47 João Cardoso Thủ môn Portugal
51 Igor Stefanović Thủ môn Serbia
63 Hugo Faria Hậu vệ Portugal
71 Kaique Tiền đạo Brazil
77 Paulinho Hậu vệ Portugal
78 Roka Tiền đạo Portugal
79 Rodrigo Manuel Ferreira Granja Tiền đạo Portugal
80 João Assunção Tiền vệ Portugal
83 António Gonçalves Hậu vệ Portugal
88 Ruben Pina Tiền vệ Cape Verde
91 Ricardo Valente Tiền đạo Portugal
99 Morufdeen Moshood Tiền đạo Nigeria