Leixões SC
Portugal
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Leixões SC là đội bóng nước nào?
Leixões SC góp mặt tại Hạng Hai Bồ Đào Nha mùa 2026. Sân chơi của đội nằm ở Bồ Đào Nha. Đội thường được gọi ngắn là Leixões.
Leixões SC trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
Leixões SC giữ vị trí thứ 6 mùa 2026. Thành tích mùa 2026 là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Leixões SC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Leixões SC tới kết quả hoà Torreense 0-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Chân sút chủ lực của Leixões SC
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Leixões SC là Bryan Róchez với 4 pha lập công. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội.
Leixões SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Leixões SC bằng điểm União de Leiria và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Lusitânia Lourosa đang hơn 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Khác biệt sân bãi của Leixões SC
Thành tích hai sân của Leixões SC là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 1 bàn.
Leixões SC tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Leixões SC đứng thứ 5 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
Đối thủ kế tiếp của Leixões SC
Đối thủ kế tiếp của Leixões SC tại Hạng Hai Bồ Đào Nha là FC Porto B, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Simão | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Fernando Fonseca | Hậu vệ | Portugal |
| 3 | Lourenco Henriques | Hậu vệ | Portugal |
| 4 | Matheus Costa | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Amadu Balde | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 6 | Paulo Alves | Tiền vệ | Portugal |
| 7 | Salvador Agra | Tiền vệ | Portugal |
| 8 | Miguel Sousa | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | José Bica | Tiền đạo | Portugal |
| 10 | Rafael Barbosa | Tiền vệ | Portugal |
| 13 | Hugues Zag | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 14 | Alysson Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Simãozinho | Hậu vệ | Portugal |
| 16 | André Simões | Tiền vệ | Portugal |
| 17 | Arthur Baggio | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Agustin De Armas | Tiền vệ | Italy |
| 22 | Cláudio Araújo | Tiền vệ | Portugal |
| 26 | Caio Secco | Thủ môn | Brazil |
| 30 | Serif Nhaga | Hậu vệ | Portugal |
| 33 | Luccas Paraizo Feitosa | Tiền đạo | Brazil |
| 35 | Bryan Róchez | Tiền đạo | Honduras |
| 41 | Daniel Nolasco | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Semeu Commey | Hậu vệ | Ghana |
| 47 | João Cardoso | Thủ môn | Portugal |
| 51 | Igor Stefanović | Thủ môn | Serbia |
| 63 | Hugo Faria | Hậu vệ | Portugal |
| 71 | Kaique | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Paulinho | Hậu vệ | Portugal |
| 78 | Roka | Tiền đạo | Portugal |
| 79 | Rodrigo Manuel Ferreira Granja | Tiền đạo | Portugal |
| 80 | João Assunção | Tiền vệ | Portugal |
| 83 | António Gonçalves | Hậu vệ | Portugal |
| 88 | Ruben Pina | Tiền vệ | Cape Verde |
| 91 | Ricardo Valente | Tiền đạo | Portugal |
| 99 | Morufdeen Moshood | Tiền đạo | Nigeria |