Grêmio Novorizontino
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
Grêmio Novorizontino đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 51 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 9
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 49
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Grêmio Novorizontino
Cuộc đua lên hạng tại Hạng Hai Brazil có Grêmio Novorizontino ở nhóm thăng hạng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Cụ thể là 14 thắng, 9 hoà và 7 thua.
Grêmio Novorizontino đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Grêmio Novorizontino tới Vila Nova FC ở ngôi đầu là 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm thăng hạng.
Hàng công và hàng thủ Grêmio Novorizontino
Grêmio Novorizontino ghi 49 bàn và để thủng lưới 27 bàn mùa 2026. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +22. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Phong độ gần đây của Grêmio Novorizontino
Hai vòng vừa rồi, Grêmio Novorizontino hoà São Bernardo 0-0 và thua Ceará 1-2. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Khác biệt sân bãi của Grêmio Novorizontino
Thành tích hai sân của Grêmio Novorizontino là 8 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 23 bàn thắng và 14 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 26 bàn thắng và 13 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Grêmio Novorizontino
Grêmio Novorizontino đang trông nhiều vào Robson, người đã ghi 15 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 5 đường kiến tạo. Chân sút này có 28 lần được đăng ký thi đấu.
Sân nhà và giải đấu của Grêmio Novorizontino
Sân nhà của Grêmio Novorizontino, đội bóng Brazil, là Estádio Dr. Jorge Ismael de Biasi. Sân đón được 14.096 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Novorizontino.
Grêmio Novorizontino đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Grêmio Novorizontino tại Hạng Hai Brazil là Goiás, đá ngày 2/10/2026. Địa điểm là sân Estádio Dr. Jorge Ismael de Biasi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tavinho | Tiền vệ | Brazil |
| - | Edson Nogueira Uzelin Junior | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Lucas Pereira | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Madson | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Carlinhos | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Patrick | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Sander | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Luís Oyama | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Ronald Barcellos | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Christian Ortíz | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Carlão | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Rômulo | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Robson | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Joao Vitor Indalecio Scapin | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Eduardo Brock | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Luiz Otavio Maria | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Vinicius Paiva | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Matheus Bianqui | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Leo Naldi | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Diego Galo | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Diego Galo | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Alemão | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Alexis Alvarino | Hậu vệ | Argentina |
| 23 | Luiz Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| 24 | Jhilmar Lora | Hậu vệ | Peru |
| 26 | Gabriel Bahia | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Diego Mathias | Tiền đạo | Brazil |
| 28 | Marlon | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Paulo Henrique | Thủ môn | Brazil |
| 30 | Nicolas Careca | Tiền đạo | Brazil |
| 31 | César | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Renato Silveira | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Hector Bianchi Rodrigues | Tiền đạo | Brazil |
| 40 | Jardiel | Tiền đạo | Brazil |
| 41 | Reidiney | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Juninho | Tiền vệ | Brazil |
| 66 | Maykon Jesus | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Hélio Borges | Tiền vệ | Brazil |
| 93 | Jordi | Thủ môn | Brazil |