BXH Hạng Hai Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil cập nhật ngay sau mỗi lượt trận, kèm hiệu số bàn thắng bại và chuỗi phong độ. Vila Nova FC giữ đỉnh bảng Hạng Hai Brazil với 51 điểm/29 trận, trong khi Fortaleza có 51 điểm. Phong độ đáng chú ý nhất lúc này thuộc về Vila Nova FC với WDWLW trong 5 trận gần nhất. 20 đội Hạng Hai Brazil đã đá khoảng 29 trận mỗi đội, đủ mẫu để phong độ nói lên điều gì đó. Từ mùa 2026, Liên đoàn bóng đá Brazil đưa play-off thăng hạng trở lại sau hơn hai thập kỷ: hai đội đầu bảng lên thẳng Série A, hai suất còn lại được quyết bằng hai cặp đấu hai lượt giữa đội thứ ba với đội thứ sáu và đội thứ tư với đội thứ năm. Phần dưới trang có lịch sắp đá và các trận vừa xong của chính giải này.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Brazil
- Liên đoàn
- CONMEBOL
- Mùa giải
- Tháng 3 – Tháng 11 (theo năm dương lịch)
- Số đội
- 20
- Đang dẫn đầu
- Vila Nova FC
Bảng xếp hạng đầy đủ Hạng Hai Brazil
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 29 | 15 | 6 | 8 | +10 | 51 | WDWLW |
| 2 | | 29 | 14 | 9 | 6 | +9 | 51 | WDWWD |
| 3 | | 29 | 14 | 8 | 7 | +22 | 50 | LDWWW |
| 4 | | 29 | 14 | 8 | 7 | +12 | 50 | LLWDD |
| 5 | | 29 | 13 | 8 | 8 | +5 | 47 | WDWWD |
| 6 | | 29 | 13 | 8 | 8 | +1 | 47 | LLLWL |
| 7 | | 29 | 12 | 10 | 7 | +9 | 46 | LWWDW |
| 8 | | 29 | 13 | 6 | 10 | +1 | 45 | LWLWW |
| 9 | | 29 | 11 | 11 | 7 | +10 | 44 | WLWLL |
| 10 | | 29 | 10 | 13 | 6 | +8 | 43 | WDWLW |
| 11 | | 29 | 12 | 6 | 11 | -5 | 42 | WWLLW |
| 12 | | 29 | 11 | 8 | 10 | +9 | 41 | WWLWL |
| 13 | | 29 | 10 | 11 | 8 | +3 | 41 | DWLWL |
| 14 | | 29 | 10 | 8 | 11 | -1 | 38 | LDLWW |
| 15 | | 29 | 9 | 8 | 12 | -6 | 35 | WDLWL |
| 16 | | 29 | 8 | 8 | 13 | -4 | 32 | DLLLL |
| 17 | | 29 | 8 | 6 | 15 | -8 | 30 | LDLLL |
| 18 | | 29 | 7 | 7 | 15 | -2 | 28 | LWWLD |
| 19 | | 29 | 4 | 5 | 20 | -28 | 17 | LLWLW |
| 20 | | 29 | 3 | 4 | 22 | -45 | 13 | WLLLL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới Hạng Hai Brazil
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mikael | CRB | 16 | 28 |
| 2 | Robson | Grêmio Novorizontino | 15 | 28 |
| 3 | Gustavo Coutinho | Atlético Goianiense | 13 | 25 |
| 4 | Gabriel Boschilia | Operário-PR | 12 | 26 |
| 5 | Bruno Santos | Londrina | 11 | 16 |
| 6 | Chrystian Barletta | Sport Recife | 11 | 23 |
| 7 | Perotti | Sport Recife | 11 | 28 |
| 8 | Kadu | Goiás | 9 | 25 |
| 9 | Rômulo | Grêmio Novorizontino | 9 | 29 |
| 10 | André Luís | Vila Nova FC | 8 | 20 |
Dẫn đầu kiến tạo Hạng Hai Brazil
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rômulo | Grêmio Novorizontino | 9 | 29 |
| 2 | Geovany Soares | Atlético Goianiense | 8 | 28 |
| 3 | Janderson | Vila Nova FC | 8 | 28 |
| 4 | Rafael Gava | Botafogo-SP | 7 | 26 |
| 5 | Marquinhos Gabriel | Vila Nova FC | 6 | 26 |
| 6 | Dadá Belmonte | CRB | 5 | 27 |
| 7 | Jean Lucas | Avaí | 5 | 28 |
| 8 | Juninho | Grêmio Novorizontino | 5 | 28 |
| 9 | Mikael Doka | Operário-PR | 5 | 24 |
| 10 | Robson | Grêmio Novorizontino | 5 | 28 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 26/09
Hạng Hai Brazil
CN, 27/09
Hạng Hai Brazil
Cập nhật lần cuối: 04:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
BXH Hạng Hai Brazil được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu Hạng Hai Brazil?
Vila Nova FC đang đứng đầu Hạng Hai Brazil với 51 điểm sau 29 trận, hiệu số +10. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 20 đội của Hạng Hai Brazil xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.