Operário-PR
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
Operário-PR đang xếp thứ 6 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 48 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 9
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Operário-PR thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Operário-PR hoà Ceará 2-2 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Operário-PR trên bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil
Mạch bất bại 7 trận đang giúp Operário-PR đi lên tại Hạng Hai Brazil. Thành tích mùa 2026 là 13 thắng, 9 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Hàng công và hàng thủ Operário-PR
Hàng công Operário-PR đứng thứ 3 tại Hạng Hai Brazil với 1,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Vị trí Operário-PR so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Operário-PR tới Vila Nova FC ở ngôi đầu là 6 điểm. Criciúma bám sát với khoảng cách 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm play-off thăng hạng.
Operário-PR chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Operário-PR thắng 7 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Sân khách đội ghi 21 bàn và nhận 20 bàn. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 18 bàn.
Operário-PR trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Operário-PR, Gabriel Boschilia là cái tên nổ súng nhiều nhất với 13 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 30% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo.
Operário-PR: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Estádio Germano Krüger, sân nhà của Operário-PR, chứa được 10.632 chỗ ngồi. Sân đón được 10.632 khán giả mỗi trận. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Đối thủ kế tiếp của Operário-PR
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Brazil, Operário-PR gặp Juventude trên sân khách ngày 3/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jonas Brito Almeida Bahia | Tiền đạo | Brazil |
| - | João Victor Da Luz Cavalheiro Cordeiro | Tiền đạo | Brazil |
| - | Kauã Lucas Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| - | Marcos Otávio De Oliveira Alburquerque | Tiền vệ | Brazil |
| - | Bernardo Korquievicz Rodrigues | Hậu vệ | Brazil |
| - | Kayo José Fernandes da Luz | Hậu vệ | Brazil |
| - | Leonardo Erig Daitx | Tiền vệ | Brazil |
| - | João Victor | Tiền đạo | Brazil |
| - | Anthony Bruno Wandratsch | Hậu vệ | Brazil |
| - | Anthony | Hậu vệ | Brazil |
| - | Germano Gabriel Kremer Poniewas | Tiền đạo | Brazil |
| 1 | Elias Martello | Thủ môn | Brazil |
| 1 | Paulo Guilherme Slominski | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Mikael Doka | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | William Klaus | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Índio | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Moraes Júnior | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Miguel Tavora Camara | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Ángel Torres | Tiền đạo | Colombia |
| 7 | Jonatas Torres Jayme | Tiền đạo | Brazil |
| 7 | Bruno Iago Santana Melo | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Juan Zuluaga | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Vinicius Mingotti | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Gabriel Boschilia | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Aylon | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Talles Antônio | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Hildeberto Pereira | Tiền vệ | Cape Verde |
| 16 | Miranda | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Nicolas Schulz | Hậu vệ | Brazil |
| 18 | Jhan Pool | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Kauã Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Vinicius Diniz | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Brenno Pereira Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | José Cuenú | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | João Gabriel Rodrigues Botão | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Maguinho | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Matheus Galdino Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | Gabriel Feliciano | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Eduardo Franzon Mosconi | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Pedro Vilhena | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Charles | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Vágner | Thủ môn | Brazil |
| 34 | Renan Gustavo Ribeiro Moreira | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Gabriel Cardozo Ferreira | Tiền đạo | Brazil |
| 39 | Matheus Trindade | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Diego Monteiro | Thủ môn | Brazil |
| 43 | Joseph | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Maxwell | Tiền đạo | Brazil |
| 88 | Neto Paraíba | Tiền vệ | Brazil |
| 92 | Pablo | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Caio Dantas | Tiền đạo | Brazil |