
Pablo
Tiền đạo cắm ·
Operário-PR
Pablo chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Pablo được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 380 nghìn EUR khi đang ở Operário-PR (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 13 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/5/2013 | — | Figueirense | Không công bố |
| 31/12/2013 | Figueirense | — | Không công bố |
| 30/6/2014 | Real Madrid Castilla U21 | — | Không công bố |
| 1/7/2014 | — | Figueirense | Không công bố |
| 31/12/2014 | Figueirense | — | Không công bố |
| 1/1/2015 | — | Cerezo Osaka | Không công bố |
| 31/12/2015 | Cerezo Osaka | — | Không công bố |
| 1/1/2016 | — | Athletico | Không công bố |
| 19/12/2018 | Athletico | São Paulo | 6,0 triệu EUR |
| 1/1/2019 | Athletico | São Paulo | 6,0 triệu EUR |
| 9/2/2022 | São Paulo | Athletico | Tự do |
| 4/2/2025 | Athletico | Sport Recife | Tự do |
| 13/2/2026 | Sport Recife | Operário-PR | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Pablo
Câu chuyện sự nghiệp của Pablo trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Operário-PR ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Operário-PR, nơi anh đến ngày 13/02/2026 từ Sport Recife dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, anh có 23 lần ra sân, ghi 5 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 28 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 4 kiến tạo cho Operário-PR. Trong đội hình Operário-PR, anh khoác áo số 92, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/11/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 13/05/2013, khi anh đầu quân cho Figueirense, năm anh tròn 21 tuổi. Ở Real Madrid Castilla U21, dữ liệu ghi cho anh 3 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Tất cả nằm trong mùa 13/14. Ngày 01/01/2016, anh gia nhập Athletico. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 46 bàn cùng 14 kiến tạo qua 244 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Athletico. São Paulo đón anh ngày 19/12/2018 từ Athletico với phí 6,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 107 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 17 bàn và 6 kiến tạo trên mọi giải. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 76 bàn và 26 kiến tạo. Tổng cộng anh có 438 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2018 tại VĐQG Brazil ở Athletico là mùa cao nhất trong dữ liệu với 12 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 26 tuổi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Pablo
Pablo thuộc biên chế Operário-PR, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 380 nghìn EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/11/2026.
- Câu lạc bộ
- Operário-PR
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 92
- Gia nhập
- 13/02/2026
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Pablo
Pablo mang áo số 92 của Operário-PR và chơi ở vị trí tiền đạo. Hợp đồng với Operário-PR được ghi nhận đến 30/11/2026.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 23/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 92
- CLB hiện tại
- Operário-PR
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Pablo
Pablo đã chơi 23 trận với 1787 phút trên sân mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,73.
- 23 Trận
- 1787 Phút
- 5 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 3,89 xG
- 2,77 xA
- 47 Sút
- 32 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 6,73 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Pablo
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Pablo tích luỹ 388 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 78 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 06-09 | Londrina | 1–2 | 77 | 0/0 | 6,3 |
| 31-08 | Fortaleza | 1–1 | 83 | 0/0 | 6,7 |
| 23-08 | Vila Nova FC | 0–0 | 87 | 0/0 | 6,2 |
| 19-08 | Cuiabá | 1–0 | 67 | 0/0 | 6,2 |
| 16-08 | Avaí | 1–2 | 74 | 0/0 | 6,4 |
Sự nghiệp thi đấu của Pablo qua các mùa
Pablo có tên trong danh sách thi đấu của Athletico nhiều nhất, 244 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 76 bàn, 438 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Athletico | — | Copa Libertadores | 6 | 247 | 0 | 0 | 6,47 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 2 | 175 | 1 | 0 | 7,40 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 4 | 360 | 1 | 1 | 7,08 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 65 | 1 | 0 | 6,88 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 377 | 4 | 2 | 7,32 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 5 | 201 | 0 | 0 | 6,60 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 4 | 89 | 0 | 0 | 6,85 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 5 | 158 | 0 | 0 | 6,68 |
| Sport Recife | — | Copa do Brasil | 1 | 59 | 0 | 0 | — |
| Operário-PR | 2026 | Copa do Brasil | 5 | 336 | 1 | 1 | 6,43 |
| Operário-PR | 2026 | Hạng Hai Brazil | 23 | 1787 | 5 | 3 | 6,73 |
| Figueirense | 2014 | VĐQG Brazil | 27 | 90 | 4 | 1 | — |
| Athletico | 2016 | VĐQG Brazil | 34 | 2627 | 9 | 0 | 6,92 |
| Athletico | 2017 | VĐQG Brazil | 31 | 1366 | 1 | 1 | 6,68 |
| Athletico | 2018 | VĐQG Brazil | 35 | 2740 | 12 | 2 | 6,94 |
| São Paulo | 2019 | VĐQG Brazil | 13 | 1030 | 3 | 1 | 6,75 |
| São Paulo | 2021 | VĐQG Brazil | 34 | 687 | 3 | 0 | 6,77 |
| Athletico | 2022 | VĐQG Brazil | 29 | 1496 | 4 | 1 | 6,87 |
| Athletico | 2023 | VĐQG Brazil | 25 | 1413 | 7 | 2 | 6,93 |
| Athletico | 2024 | VĐQG Brazil | 30 | 1711 | 3 | 2 | 6,89 |
| Sport Recife | 2025 | VĐQG Brazil | 28 | 1077 | 3 | 1 | 6,70 |
| São Paulo | 20/21 | VĐQG Brazil | 33 | 1436 | 2 | 2 | 6,75 |
| Real Madrid Castilla U21 | 13/14 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Athletico | — | Copa Sudamericana | 11 | 931 | 4 | 3 | 7,13 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 54 | 1 | 0 | 7,00 |
| Athletico | — | Copa Sudamericana | 7 | 308 | 1 | 0 | 7,00 |
| Athletico | — | Copa Libertadores | 6 | 83 | 0 | 0 | 6,70 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 6 | 402 | 2 | 1 | 6,88 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 7 | 385 | 1 | 0 | 6,76 |
| Athletico | — | Copa Libertadores | 10 | 519 | 3 | 2 | 7,02 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Pablo
- Pablo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Pablo 34 tuổi (sinh ngày 23/06/1992), cao 185 cm.
- Thành tích ghi bàn của Pablo mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil ghi nhận Pablo có 5 bàn qua 23 trận và có 3 kiến tạo.
- Pablo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Pablo đang thuộc biên chế Operário-PR, mang áo số 92 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Operário-PR
Cập nhật lần cuối: 12:07 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.