Athletico
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Athletico đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Athletico xếp thứ 3 tại VĐQG Brazil sau 28 trận. Bảng có 20 đội tranh tài. Thành tích mùa 2026 là 14 thắng, 7 hoà và 7 thua.
Khoảng cách của Athletico với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Athletico nằm giữa Palmeiras và Fluminense. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 11 điểm.
Hàng công và hàng thủ Athletico
Lưới đối phương rung lên 43 lần trước Athletico mùa 2026. Đội đang có hiệu số +11. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Athletico qua những vòng vừa qua
Athletico khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Bahia 2-1, hoà Coritiba 3-3 và thua Cruzeiro 1-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Athletico trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Athletico 9 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân nhà đội ghi 25 bàn và nhận 11 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 21 bàn.
Chân sút chủ lực của Athletico
Kevin Viveros là người ghi nhiều bàn nhất cho Athletico mùa 2026 với 18 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 3 đường kiến tạo. Số lần góp mặt là 26 trận.
Sân nhà và giải đấu của Athletico
Athletico lấy Arena da Baixada ở Curitiba làm sân nhà. Sân chơi của đội nằm ở Brazil. Sân đón được 43.000 khán giả mỗi trận.
Trận kế tiếp của Athletico
Ngày 9/10/2026, Athletico bước vào cuộc đấu với Atlético Mineiro. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nicolás Ezequiel Azambuja Vargas | Tiền đạo | Brazil |
| - | Caio Mozart Martins Varanda | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pedro Wisniewski Carraro | Tiền vệ | Brazil |
| - | Fábio Lucas Ferreira Santos | Hậu vệ | Brazil |
| - | Enzo Bernardo Freitas de Souza | Hậu vệ | Brazil |
| - | João Pedro de Borba Rodrigues | Thủ môn | Brazil |
| - | Bryan Sant Ana | Brazil | |
| - | Kauan Augusto | Brazil | |
| - | Bryan Sant Ana | Tiền đạo | Brazil |
| 1 | Mycael | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Gilberto Junior | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Léo | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Fábio Lucas Ferreira Dos Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Arthur Dias | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Felipinho | Tiền vệ | Brazil |
| 5 | Kauan Augusto Stabelini | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Leonardo Derik | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Steven Mendoza | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Isaac | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | João Cruz | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Kevin Viveros | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Bruno Zapelli | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Gilberto | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Luiz Gustavo | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Jádson | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Alejandro García | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Kauê Sestrem | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Kerwin Vargas | Tiền vệ | Colombia |
| 19 | Jorge Rivaldo | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Daniel Troiano | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Leozinho | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Carlos Terán | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Santos | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Dantas | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Claudinho | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Juan Portilla | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Gastón Benavídez | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Juan Felipe Aguirre | Hậu vệ | Colombia |
| 37 | Lucas Esquivel | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Matheus Soares | Thủ môn | Brazil |
| 47 | Chiqueti | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Renan Viana | Tiền đạo | Brazil |
| 53 | Dudu | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Renan Peixoto Nepomuceno | Tiền đạo | Brazil |
| 90 | Nicolas Azambuja | Tiền đạo | Uruguay |