
Luiz Gustavo
Tiền vệ ·
Athletico
Luiz Gustavo: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Luiz Gustavo trong dữ liệu là chặng đường qua 7 câu lạc bộ, tới Athletico ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 04/07/2006, lúc anh đầu quân cho Coruripe, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến FC Bayern München ngày 01/01/2011 từ TSG Hoffenheim theo mức phí 17 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 4 bàn và 1 kiến tạo sau 76 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở FC Bayern München tại Cúp C1 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 10 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 24. VfL Wolfsburg đón anh ngày 16/08/2013 từ FC Bayern München theo mức phí 16 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 146 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn cùng 4 kiến tạo trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 41 bàn và 13 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 531 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ở Al-Nassr là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 35 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Athletico, nơi anh đến ngày 23/01/2026 từ São Paulo dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 22 trận và ghi 3 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 25 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn trong màu áo Athletico. Tại Athletico, anh khoác áo số 14 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Hành trình sự nghiệp của Luiz Gustavo
Luiz Gustavo có tên trong danh sách thi đấu của VfL Wolfsburg nhiều nhất, 146 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng VfL Wolfsburg chiếm 27% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 7 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 7 | 392 | 0 | 0 | 6,87 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Fenerbahçe | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1525 | 1 | 0 | 6,88 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 6 | 516 | 1 | 0 | 7,42 |
| Athletico | 2026 | Copa do Brasil | 3 | 191 | 0 | 0 | 6,63 |
| Al-Nassr | 22/23 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 29 | 2523 | 5 | 4 | 7,26 |
| VfL Wolfsburg | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 0 | 1 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 19 | 1326 | 0 | 0 | 7,03 |
| Olympique de Marseille | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 518 | 1 | 0 | 6,83 |
| Fenerbahçe | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 268 | 0 | 0 | 6,75 |
| Fenerbahçe | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 2379 | 1 | 1 | 7,00 |
| Fenerbahçe | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 2520 | 3 | 1 | 7,10 |
| Olympique de Marseille | 2019 | Ligue 1 | 3 | 189 | 0 | 0 | 6,77 |
| Olympique de Marseille | 2018 | Ligue 1 | 33 | 2432 | 2 | 0 | 6,86 |
| São Paulo | 2024 | VĐQG Brazil | 31 | 2144 | 2 | 1 | 7,03 |
| Olympique de Marseille | 2017 | Ligue 1 | 34 | 3023 | 5 | 1 | 7,17 |
| São Paulo | 2025 | VĐQG Brazil | 15 | 781 | 1 | 0 | 6,96 |
| Athletico | 2026 | VĐQG Brazil | 22 | 1740 | 3 | 0 | 6,98 |
| VfL Wolfsburg | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 630 | 0 | 0 | 7,23 |
| FC Bayern München | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 370 | 0 | 0 | 6,98 |
| FC Bayern München | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 661 | 0 | 0 | 7,07 |
| VfL Wolfsburg | 16/17 | Bundesliga | 30 | 2524 | 0 | 0 | 7,12 |
| VfL Wolfsburg | 15/16 | Bundesliga | 25 | 1810 | 1 | 2 | 6,87 |
| VfL Wolfsburg | 14/15 | Bundesliga | 31 | 2633 | 2 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | 13/14 | Bundesliga | 29 | 2542 | 4 | 2 | 7,90 |
| FC Bayern München | 12/13 | Bundesliga | 24 | 1519 | 4 | 0 | — |
| FC Bayern München | 11/12 | Bundesliga | 23 | 1333 | 0 | 1 | — |
| Brazil | 2014 | World Cup 2026 | 6 | 525 | 0 | 1 | 7,10 |
| Athletico | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2013 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Brazil | 2014 | Giao hữu quốc tế | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2015 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Brazil | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 4 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Luiz Gustavo
Luiz Gustavo là tiền vệ 39 tuổi đang chơi cho Athletico. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Brazil. Ngày sinh trong hồ sơ là 23/07/1987 — năm nay 39 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 23/7/1987 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Athletico
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Luiz Gustavo
Luiz Gustavo đang khoác áo Athletico ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 23/01/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 180 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Athletico
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 23/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Luiz Gustavo mùa 2026
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Brazil của Luiz Gustavo: 22 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 3,21. Số thẻ trong mùa: 4 thẻ vàng.
- 22 Trận
- 1740 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 3,21 xG
- 0,66 xA
- 24 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 6,98 Điểm trung bình
Phong độ Luiz Gustavo các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Luiz Gustavo tích luỹ 398 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 80 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Bahia | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 12-09 | Coritiba | 3–3 | 90 | 1/0 | 7,6 |
| 06-09 | Cruzeiro | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 30-08 | Fluminense | 3–3 | 83 | 0/0 | 6,5 |
| 24-08 | Botafogo | 2–3 | 45 | 0/0 | 6,7 |
Luiz Gustavo từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Luiz Gustavo được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 180 nghìn EUR khi đang ở Athletico (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 20 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/5/2005 | — | — | Không công bố |
| 6/2/2006 | — | — | Không công bố |
| 4/7/2006 | — | Coruripe | Không công bố |
| 5/9/2006 | — | — | Không công bố |
| 28/11/2006 | Miguelense FC U23 | Corinthians Alagoano | Không công bố |
| 30/4/2007 | Corinthians Alagoano | — | Không công bố |
| 7/5/2007 | — | Corinthians Alagoano | Không công bố |
| 8/5/2007 | Corinthians Alagoano | Clube De Regatas Brasil | Cho mượn |
| 30/8/2007 | Clube De Regatas Brasil | Corinthians Alagoano | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2007 | Corinthians Alagoano | TSG Hoffenheim | Cho mượn |
| 30/6/2008 | TSG Hoffenheim | Corinthians Alagoano | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2008 | Corinthians Alagoano | TSG Hoffenheim | 1,0 triệu EUR |
| 1/1/2011 | TSG Hoffenheim | FC Bayern München | 17 triệu EUR |
| 16/8/2013 | FC Bayern München | VfL Wolfsburg | 16 triệu EUR |
| 4/7/2017 | VfL Wolfsburg | Olympique de Marseille | 10 triệu EUR |
| 2/9/2019 | Olympique de Marseille | Fenerbahçe | 6,0 triệu EUR |
| 24/7/2022 | Fenerbahçe | Al-Nassr | Tự do |
| 1/7/2023 | Al-Nassr | No team | Không công bố |
| 1/1/2024 | No team | São Paulo | Không công bố |
| 23/1/2026 | São Paulo | Athletico | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Luiz Gustavo
- Luiz Gustavo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Luiz Gustavo hiện khoác áo Athletico, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Luiz Gustavo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Luiz Gustavo 39 tuổi (sinh ngày 23/07/1987), cao 187 cm.
- Thành tích ghi bàn của Luiz Gustavo mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Luiz Gustavo có 3 bàn qua 22 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Athletico
Cập nhật lần cuối: 18:11 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.