Al-Nassr
Saudi Arabia
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Nassr đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 16 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Nassr trên bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Nassr xếp thứ 3 tại VĐQG Ả Rập Xê Út sau 7 trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 26/27 là 5 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Vị trí Al-Nassr so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Al-Nassr nằm giữa Al-Ittihad và Al-Qadsiah. Cách biệt với Al-Hilal là 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Hàng công và hàng thủ Al-Nassr
Trung bình mỗi trận Al-Nassr ghi 2,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,6 bàn mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Al-Nassr
Gần đây Al-Nassr hoà Al-Khaleej 1-1 trên sân khách và thắng Abha 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Al-Nassr là đội bóng nước nào?
Al-Nassr là đội bóng Ả Rập Xê Út, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 26.000 vé. Sân mở cửa lần đầu năm 2015.
Al-Nassr mạnh hơn ở sân nào?
Al-Nassr nhận 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 2 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Al-Nassr?
Chân sút chủ lực của Al-Nassr là Ângelo, tác giả của 3 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Al-Nassr đá trận tiếp theo khi nào?
Diriyah là cái tên chờ Al-Nassr ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bassam Hazazi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 1 | Nawaf Al-Aqidi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 2 | Sultan Al-Ghannam | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 3 | Mohamed Simakan | Hậu vệ | France |
| 4 | Nader Al Sharari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 5 | Abdulelah Al-Amri | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 6 | Saad Al-Nasser | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 7 | Cristiano Ronaldo | Tiền đạo | Portugal |
| 8 | Hayder Abdulkareem | Tiền vệ | Iraq |
| 9 | Abdullah Al-Hamdan | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 10 | Sadio Mané | Tiền vệ | Senegal |
| 11 | Samú Costa | Tiền vệ | Portugal |
| 12 | Nawaf Boushal | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 14 | Sami Al Naji | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 16 | Mohammed Marran | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 17 | Abdullah Al-Khaibari | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 20 | Ângelo | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Kingsley Coman | Tiền vệ | France |
| 23 | Ayman Yahya | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 24 | Bento | Thủ môn | Brazil |
| 26 | Iñigo Martínez | Hậu vệ | Spain |
| 50 | Majed Mohammed | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 50 | Majed Qasheesh | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 53 | Abdulrahman Al-Otaibi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 56 | Rakan Al-Ghamdi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 58 | Asser Housawi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 60 | Saad Haqawi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 66 | Sultan Al Mas | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 70 | Awad Aman | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 79 | João Félix | Tiền đạo | Portugal |
| 83 | Salem Alnajdi | Hậu vệ | Saudi Arabia |