
João Félix
Tiền vệ tấn công ·
Al-Nassr
CLB hiện tại của João Félix
Ở tuổi 26, João Félix là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Al-Nassr. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027. Số áo hiện tại là 79.
- Câu lạc bộ
- Al-Nassr
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 79
- Gia nhập
- 29/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 27 triệu EUR (ước tính)
João Félix thi đấu ra sao mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, João Félix ra sân 6 trận, ghi 2 bàn và 2 kiến tạo. Mùa này anh bị phạt 4 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,68.
- 6 Trận
- 517 Phút
- 2 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 2,29 xG
- 2,09 xA
- 25 Sút
- 17 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 7,68 Điểm trung bình
João Félix: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 10/11/1999, João Félix là tiền vệ và hiện thuộc Al-Nassr. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Bồ Đào Nha. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 181 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 10/11/1999 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 79
- CLB hiện tại
- Al-Nassr
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 27 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của João Félix
João Félix chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,54.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Al-Khaleej | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 05-09 | Al-Ittihad | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 28-08 | Al-Taawoun | 2–1 | 96 | 0/0 | 8,6 |
| 25-08 | Al-Ettifaq | 2–3 | 90 | 0/2 | 7,8 |
| 21-08 | Al-Riyadh | 0–4 | 85 | 1/0 | 7,9 |
Sự nghiệp João Félix theo mùa
João Félix có tên trong danh sách thi đấu của Atlético Madrid nhiều nhất, 133 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 101 bàn qua 370 lần có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 16/17 ở SL Benfica B.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 494 | 3 | 1 | 7,02 |
| AC Milan | 24/25 | Serie A | 16 | 767 | 2 | 0 | 6,97 |
| Al-Nassr | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 33 | 2918 | 20 | 13 | 7,75 |
| Chelsea | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 20 | 383 | 1 | 1 | 6,84 |
| Chelsea | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 948 | 4 | 0 | 6,73 |
| Benfica | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1733 | 15 | 7 | 7,48 |
| Atlético Madrid | 23/24 | La Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Barcelona | 23/24 | La Liga | 31 | 1548 | 7 | 3 | 7,04 |
| Atlético Madrid | 22/23 | La Liga | 15 | 649 | 4 | 3 | 6,97 |
| Atlético Madrid | 21/22 | La Liga | 24 | 1272 | 8 | 4 | 7,15 |
| Atlético Madrid | 20/21 | La Liga | 31 | 1570 | 7 | 5 | 6,97 |
| Atlético Madrid | 19/20 | La Liga | 27 | 1747 | 6 | 1 | 6,81 |
| AC Milan | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| FC Barcelona | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 373 | 3 | 1 | 6,97 |
| Atlético Madrid | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 225 | 0 | 0 | 6,78 |
| Chelsea | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 245 | 0 | 0 | 6,80 |
| Atlético Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 573 | 1 | 1 | 6,78 |
| Atlético Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 708 | 3 | 0 | 7,35 |
| Atlético Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 426 | 3 | 1 | 7,42 |
| Benfica | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 92 | 0 | 0 | 6,70 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 4 | 90 | 1 | 0 | 6,80 |
| Benfica | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Portugal | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 333 | 1 | 2 | 7,15 |
| Portugal | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 205 | 0 | 0 | 6,67 |
| SL Benfica B | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 18 | 0 | 1 | 0 | — |
| SL Benfica B | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Nassr | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 6 | 517 | 2 | 2 | 7,68 |
| Chelsea | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 328 | 4 | 0 | 7,72 |
| Al-Nassr | 2026 | Club Friendlies | 1 | 19 | 0 | 0 | 6,50 |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 114 | 0 | 0 | 6,72 |
| Portugal | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 5 | 192 | 2 | 1 | 7,26 |
| Portugal | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 70 | 0 | 0 | 6,10 |
| Portugal | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 498 | 2 | 1 | 7,05 |
| Portugal | 22/23 | UEFA Nations League | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 24/25 | UEFA Nations League | 10 | 124 | 1 | 0 | 7,33 |
| Portugal | 26/27 | UEFA Nations League | 1 | 90 | 1 | 0 | 8,30 |
| Portugal | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 35 | 0 | 0 | 7,10 |
| Portugal | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 105 | 0 | 0 | 6,55 |
| Portugal | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Portugal | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 180 | 1 | 0 | 7,00 |
| Portugal | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 149 | 1 | 0 | 6,90 |
| Chelsea | 24/25 | FA Cup | 1 | 90 | 2 | 0 | 9,50 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 4 | 76 | 1 | 0 | 6,90 |
| Atlético Madrid | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 120 | 0 | 1 | 8,10 |
| Atlético Madrid | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 75 | 0 | 0 | 6,70 |
| Atlético Madrid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 123 | 1 | 0 | 7,25 |
| Atlético Madrid | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 1 | 0 | 8,10 |
| FC Barcelona | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 175 | 0 | 1 | 6,93 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 2 | 166 | 0 | 1 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của João Félix, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của João Félix bắt đầu từ mùa 16/17 cùng SL Benfica B, năm anh tròn 17 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Al-Nassr, nơi anh đến ngày 29/07/2025 từ Chelsea với phí 35 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ghi 2 bàn sau 6 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 39 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 22 bàn và 15 kiến tạo trong màu áo Al-Nassr. Tại Al-Nassr, anh khoác áo số 79 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Quãng ở SL Benfica B được ghi bằng 1 bàn qua 35 lần có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 16/17 đến 17/18. Mùa 16/17 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ghi nhận anh đóng góp 1 bàn. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2018, lúc anh rời SL Benfica B U21 sang Benfica, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến Atlético Madrid ngày 03/07/2019 từ Benfica, phí 127 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 133 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 34 bàn cùng 16 kiến tạo tại đây. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 62 trận trong màu áo Portugal, kèm 9 bàn. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 25/26 tại VĐQG Ả Rập Xê Út trong màu áo Al-Nassr, khi anh có 20 bàn cùng 13 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 26. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 101 bàn và 46 kiến tạo. Anh có 370 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Các thương vụ chuyển nhượng của João Félix
Dữ liệu chuyển nhượng của João Félix gồm 11 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 27 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2018 | SL Benfica B U21 | Benfica | Không công bố |
| 3/7/2019 | Benfica | Atlético Madrid | 127 triệu EUR |
| 11/1/2023 | Atlético Madrid | Chelsea | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Chelsea | Atlético Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2023 | Atlético Madrid | FC Barcelona | Cho mượn |
| 30/6/2024 | FC Barcelona | Atlético Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 21/8/2024 | Atlético Madrid | Chelsea | 52 triệu EUR |
| 3/2/2025 | Chelsea | AC Milan | Cho mượn |
| 30/6/2025 | AC Milan | Chelsea | Trở lại sau cho mượn |
| 29/7/2025 | Chelsea | Al-Nassr | 35 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của João Félix
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, João Félix có 62 trận trong màu áo Portugal.
Portugal 62 trận 9 bàn Lần gần nhất: 24/9/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về João Félix
- Thành tích ghi bàn của João Félix mùa 26/27 ra sao?
- João Félix ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 2 bàn và có 2 kiến tạo.
- João Félix đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, João Félix đang thuộc biên chế Al-Nassr, mang áo số 79 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- João Félix bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, João Félix 26 tuổi (sinh ngày 10/11/1999), cao 181 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Nassr
Cập nhật lần cuối: 19:50 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.