
Sadio Mané
Tiền đạo cánh trái ·
Al-Nassr
Sadio Mané đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Sadio Mané với Al-Nassr được ghi nhận đến 30/06/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Ả Rập Xê Út. Dữ liệu ghi nhận anh đến Al-Nassr ngày 01/08/2023.
- Câu lạc bộ
- Al-Nassr
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 01/08/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 5,6 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Sadio Mané
7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út mang về cho Sadio Mané 2 bàn sau 607 phút. xG mùa này của anh dừng ở 1,84. Anh được chấm trung bình 7,20 điểm mỗi trận.
- 7 Trận
- 607 Phút
- 2 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 1,84 xG
- 0,95 xA
- 15 Sút
- 18 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,20 Điểm trung bình
Tiểu sử Sadio Mané
Sadio Mané là tiền đạo mang quốc tịch Senegal và đang thuộc biên chế Al-Nassr. Ngày sinh trong hồ sơ là 10/04/1992 — năm nay 34 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 175 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 10/4/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Senegal
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Al-Nassr
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,6 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Sadio Mané các trận vừa qua
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Sadio Mané thi đấu tổng cộng 455 phút. Quãng này anh đóng góp 2 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Al-Khaleej | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 09-09 | Abha | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | Al-Ittihad | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 28-08 | Al-Taawoun | 2–1 | 96 | 0/1 | 7,3 |
| 25-08 | Al-Ettifaq | 2–3 | 89 | 2/0 | 8,5 |
Thống kê sự nghiệp Sadio Mané
Hồ sơ sự nghiệp của Sadio Mané trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 13/14 tại Red Bull Salzburg. Riêng Liverpool FC chiếm 55% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Nassr | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 33 | 2672 | 13 | 8 | 7,46 |
| Al-Nassr | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 32 | 2825 | 14 | 11 | 7,53 |
| Senegal | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 299 | 2 | 0 | 7,70 |
| Red Bull Salzburg | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 171 | 5 | 3 | 7,60 |
| Southampton | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 1 | — |
| Senegal | — | Africa Cup of Nations 2023 | 6 | 570 | 3 | 1 | 7,10 |
| Al-Nassr | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 25 | 2142 | 10 | 6 | 7,25 |
| Liverpool FC | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2824 | 16 | 2 | 7,22 |
| Liverpool FC | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 2810 | 11 | 7 | 7,21 |
| Liverpool FC | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 2753 | 18 | 7 | 7,29 |
| Liverpool FC | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3085 | 22 | 1 | 7,36 |
| Liverpool FC | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 2206 | 10 | 7 | 7,27 |
| Liverpool FC | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 2240 | 13 | 5 | 7,24 |
| Southampton | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 2604 | 11 | 6 | 7,09 |
| Southampton | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 31 | 2157 | 11 | 1 | 7,33 |
| Senegal | — | Africa Cup of Nations 2023 | 7 | 640 | 3 | 2 | 7,43 |
| FC Bayern München | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 551 | 3 | 1 | 7,17 |
| Liverpool FC | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 824 | 5 | 0 | 7,03 |
| Liverpool FC | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 724 | 3 | 1 | 6,97 |
| Liverpool FC | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 630 | 2 | 1 | 7,25 |
| Liverpool FC | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1150 | 4 | 1 | 7,12 |
| Liverpool FC | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1117 | 10 | 2 | 7,75 |
| Red Bull Salzburg | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Red Bull Salzburg | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | 22/23 | Bundesliga | 26 | 1441 | 7 | 5 | 6,93 |
| Senegal | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 6 | 526 | 2 | 3 | 7,38 |
| Senegal | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 390 | 1 | 3 | 7,32 |
| Senegal | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 1 | 0 | 6,87 |
| Senegal | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 363 | 0 | 1 | 6,85 |
| Liverpool FC | — | UEFA Super Cup | 1 | 103 | 2 | 0 | 8,90 |
| Al-Nassr | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 607 | 2 | 2 | 7,20 |
| Al-Nassr | 2026 | Club Friendlies | 1 | 19 | 0 | 0 | 6,50 |
| Senegal | — | World Cup Qualification CAF | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | — | World Cup Qualification CAF | 4 | 359 | 1 | 2 | 7,15 |
| Senegal | — | World Cup Qualification CAF | 7 | 210 | 0 | 0 | 7,35 |
| Senegal | 2025 | World Cup Qualification CAF | 8 | 643 | 5 | 1 | 7,62 |
| Senegal | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 90 | 2 | 0 | 8,30 |
| Senegal | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Senegal | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 120 | 3 | 0 | 8,00 |
| Senegal | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 143 | 2 | 0 | 7,45 |
| Liverpool FC | 17/18 | FA Cup | 2 | 155 | 0 | 0 | 6,65 |
| Liverpool FC | 18/19 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | 19/20 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Liverpool FC | 20/21 | FA Cup | 2 | 102 | 2 | 0 | 7,30 |
| Liverpool FC | 21/22 | FA Cup | 3 | 216 | 2 | 0 | 7,13 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 3 | 132 | 1 | 0 | 6,57 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 2 | — |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 1 | 71 | 0 | 0 | 6,50 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 1 | 80 | 0 | 0 | 6,80 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Sadio Mané, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Sadio Mané sinh ngày 10/04/1992, mang quốc tịch Senegal; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Al-Nassr bắt đầu ngày 01/08/2023, khi anh đến từ FC Bayern München theo mức phí 30 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh có 7 lần ra sân, ghi 2 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 97 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 39 bàn và 27 kiến tạo trong màu áo Al-Nassr. Hồ sơ hiện tại ở Al-Nassr ghi anh mang áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh rời Académie Génération Foot sang Metz 2 dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 19 tuổi. Red Bull Salzburg đón anh ngày 31/08/2012 từ Metz theo mức phí 4,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 3 kiến tạo sau 16 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Red Bull Salzburg tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 13/14, năm anh tròn 21 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 5 bàn cùng 3 kiến tạo. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 19/20 tại Ngoại Hạng Anh cùng Liverpool FC, với 18 bàn và 7 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 199 bàn và 80 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 498 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 75 trận cho Senegal, kèm 25 bàn.
Lịch sử chuyển nhượng Sadio Mané
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Sadio Mané là từ Académie Génération Foot sang Metz 2 ngày 01/07/2011, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: Académie Génération Foot sang Metz II ngày 01/07/2011, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Académie Génération Foot | Metz 2 | Tự do |
| 1/7/2011 | Académie Génération Foot | Metz II | Tự do |
| 1/1/2012 | Metz 2 | Metz | Không công bố |
| 31/8/2012 | Metz | Red Bull Salzburg | 4,0 triệu EUR |
| 1/9/2014 | Red Bull Salzburg | Southampton | 23 triệu EUR |
| 1/7/2016 | Southampton | Liverpool FC | 41 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Liverpool FC | FC Bayern München | 32 triệu EUR |
| 1/8/2023 | FC Bayern München | Al-Nassr | 30 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Sadio Mané
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Sadio Mané có 75 trận trong màu áo Senegal.
Senegal 75 trận 25 bàn Lần gần nhất: 1/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Sadio Mané
- Sadio Mané đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Sadio Mané đang thuộc biên chế Al-Nassr, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Sadio Mané bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Sadio Mané 34 tuổi (sinh ngày 10/04/1992), cao 175 cm.
- Sadio Mané ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Sadio Mané có 2 bàn qua 7 trận và có 2 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Nassr
Cập nhật lần cuối: 19:50 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.