CRB
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của CRB
CRB lấy Estádio Rei Pelé ở Maceio làm sân nhà. Sân được khánh thành từ năm 1970. Sân chơi của đội nằm ở Brazil.
Vị trí của CRB mùa 2026
Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil ghi tên CRB ở vị trí thứ 8. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 6 hoà và 10 thua.
Mạch trận hiện thời của CRB
Trận gần nhất, CRB thua Ponte Preta 0-1 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
CRB tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công CRB đứng thứ 2 tại Hạng Hai Brazil với 1,4 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 17. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Người ghi bàn nhiều nhất CRB mùa 2026
Trên hàng công CRB, Mikael là cái tên nổ súng nhiều nhất với 16 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 38% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 4 lần cho đồng đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của CRB
CRB ghi 25 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 25 bàn thắng và 17 bàn thua. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 24 bàn.
CRB hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, CRB nằm giữa Atlético Goianiense và Sport Recife. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Cách biệt với Vila Nova FC là 6 điểm.
CRB gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Brazil, CRB gặp Cuiabá trên sân nhà ngày 28/9/2026. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kauã Moreira | Tiền đạo | Brazil |
| 1 | Vitor Caetano | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Kevin | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Lucas Kallyel | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Reverson | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Douglas Baggio | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Crystopher | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | João Neto | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Danielzinho | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Guilherme Pato | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Matheus Albino | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Davi Gomes Pimentel Lima | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Maycon | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Thiaguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Geovane | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Geovane da Silva de Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Luiz Phellype | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Vinicius Barata | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Pedro Castro | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Bressan | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Fábio Henrique | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Pablo Andrade Neves | Thủ môn | Brazil |
| 26 | Estêvão | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Fábio Alemão | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Mikael | Tiền đạo | Brazil |
| 32 | Diogo Hereda | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Lyncon | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Rodrigo Jesse dos Santos Viana | Tiền vệ | Brazil |
| 34 | Darlisson Pereira | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Lucas Lovat | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Henri Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Patrick De Lucca | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Luizão | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Leo Campos | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Ruy Marcos Levino de Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 95 | Ygor Catatau | Tiền đạo | Brazil |
| 97 | Dadá Belmonte | Tiền vệ | Brazil |