Flamengo
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Flamengo thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Flamengo thắng Red Bull Bragantino 2-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 4 bàn.
Flamengo trên bảng xếp hạng VĐQG Brazil
Mạch thắng 5 trận đang giúp Flamengo đi lên tại VĐQG Brazil. Bảng xếp hạng ghi nhận 18 thắng, 6 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Flamengo
Cán cân bàn thắng bại của Flamengo đang là +32. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Flamengo chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Flamengo thắng 10 trận, còn trên sân khách là 8 trận. Sân nhà đội ghi 28 bàn và nhận 10 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 27 bàn và nhận 13 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Flamengo
Flamengo đang hơn Palmeiras 3 điểm. Nhóm này được xếp vào suất dự Copa Libertadores. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Chân sút chủ lực của Flamengo
15 bàn của Pedro Guilherme đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Flamengo. Chân sút này có 27 lần được đăng ký thi đấu. Chừng ấy chiếm khoảng 27% số bàn của toàn đội.
Sân nhà và giải đấu của Flamengo
Flamengo góp mặt tại VĐQG Brazil mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Brazil.
Đối thủ kế tiếp của Flamengo
Đối thủ kế tiếp của Flamengo tại VĐQG Brazil là Santos, đá ngày 9/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Carvalho Marinho | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Agustín Rossi | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Guillermo Varela | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Léo Ortiz | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Léo Pereira | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Erick Pulgar | Tiền vệ | Chile |
| 6 | Ayrton Lucas | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Luiz Araújo | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Saúl Ñíguez | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Pedro Guilherme | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Giorgian de Arrascaeta | Tiền vệ | Uruguay |
| 11 | Everton Cebolinha | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Danilo | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Anthony Valencia | Tiền đạo | Ecuador |
| 15 | Jorge Carrascal | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Samuel Lino | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Nicolás de la Cruz | Tiền vệ | Uruguay |
| 19 | Gonzalo Plata | Tiền vệ | Ecuador |
| 20 | Lucas Paquetá | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Jorginho | Tiền vệ | Italy |
| 22 | Emerson Royal | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Alex Sandro | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Caio Garcia | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Bruno Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Joaquín Freitas | Tiền đạo | Argentina |
| 39 | Josmar | Tiền đạo | Brazil |
| 42 | Andrew | Thủ môn | Brazil |
| 44 | Vitão | Hậu vệ | Brazil |
| 49 | Dyogo Alves | Thủ môn | Brazil |
| 51 | Daniel Sales | Hậu vệ | Brazil |
| 52 | Evertton Araujo | Tiền vệ | Brazil |
| 56 | Pablo Lucio | Tiền vệ | Brazil |
| 57 | Lorran | Tiền vệ | Brazil |
| 58 | Leonardo Nannetti | Thủ môn | Brazil |
| 61 | João Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 75 | Luiz Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Johnny Goes | Hậu vệ | Brazil |
| 79 | Caio Joshua | Tiền vệ | Brazil |
| 80 | Joao Camargo | Tiền đạo | Brazil |
| 81 | Douglas Costa Telles | Hậu vệ | Brazil |
| 87 | Daniel Thuram | Hậu vệ | Brazil |