
Alex Sandro
Hậu vệ trái ·
Flamengo
Câu lạc bộ và hợp đồng của Alex Sandro
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Alex Sandro
Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, Alex Sandro ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,10.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,10 Điểm trung bình
Alex Sandro: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Alex Sandro thi đấu ở vị trí hậu vệ trái, là cầu thủ người Brazil của Flamengo. Alex Sandro chào đời 25/01/1991 và nay 35 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 181 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 25/1/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- Flamengo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Alex Sandro qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Alex Sandro có tên trong danh sách thi đấu 601 lần cho 3 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 18 bàn, 601 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 11/12 cùng FC Porto.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 2 | 135 | 0 | 0 | 7,20 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 11 | 792 | 0 | 0 | 7,08 |
| Flamengo | 2026 | Copa Libertadores | 5 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 4 | 312 | 1 | 0 | 7,42 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| FC Porto | 11/12 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 25 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Porto | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 0 | 0 | 2 | — |
| FC Porto | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 180 | 0 | 3 | 7,60 |
| FC Porto | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 90 | 0 | 1 | 8,00 |
| FC Porto | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Juventus | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 383 | 0 | 1 | 6,98 |
| Juventus | 23/24 | Serie A | 25 | 728 | 1 | 0 | 7,01 |
| Juventus | 22/23 | Serie A | 33 | 1795 | 0 | 1 | 6,95 |
| Juventus | 21/22 | Serie A | 32 | 1773 | 0 | 1 | 6,75 |
| Juventus | 20/21 | Serie A | 27 | 1868 | 2 | 1 | 7,07 |
| Juventus | 19/20 | Serie A | 32 | 2386 | 1 | 3 | 6,97 |
| Juventus | 18/19 | Serie A | 33 | 2395 | 1 | 2 | 7,14 |
| Juventus | 17/18 | Serie A | 35 | 2115 | 4 | 4 | 7,32 |
| Juventus | 16/17 | Serie A | 36 | 2310 | 3 | 4 | 7,39 |
| Juventus | 15/16 | Serie A | 35 | 1489 | 2 | 3 | 7,24 |
| Flamengo | 2024 | VĐQG Brazil | 9 | 509 | 0 | 1 | 7,27 |
| Flamengo | 2025 | VĐQG Brazil | 25 | 1548 | 0 | 0 | 7,03 |
| Flamengo | 2026 | VĐQG Brazil | 18 | 1345 | 0 | 0 | 6,72 |
| Juventus | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 239 | 0 | 0 | 6,83 |
| Juventus | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 553 | 1 | 0 | 7,01 |
| Juventus | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 480 | 0 | 1 | 7,34 |
| Juventus | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 540 | 0 | 1 | 7,45 |
| Juventus | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 742 | 0 | 0 | 6,82 |
| Juventus | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 1 | 6,99 |
| Juventus | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 854 | 0 | 1 | 7,01 |
| Juventus | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 392 | 0 | 1 | 7,14 |
| FC Porto | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 810 | 0 | 1 | 7,48 |
| FC Porto | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,33 |
| FC Porto | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 449 | 0 | 1 | 7,25 |
| Brazil | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 191 | 0 | 0 | 7,13 |
| Brazil | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 8 | 0 | 0 | 6,60 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 5 | 180 | 0 | 0 | 7,25 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 10 | 811 | 0 | 0 | 7,04 |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 164 | 0 | 0 | 6,90 |
| Brazil | 2012 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 89 | 0 | 0 | 7,00 |
| Brazil | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 64 | 0 | 0 | 6,55 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Juventus | — | Coppa Italia | 4 | 220 | 0 | 2 | 7,20 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 5 | 175 | 0 | 0 | 7,15 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 2 | 100 | 0 | 0 | 7,15 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,20 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 3 | 203 | 0 | 0 | 6,77 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 4 | 360 | 1 | 0 | 7,35 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 4 | 196 | 0 | 1 | 7,23 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 4 | 91 | 0 | 0 | 7,10 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 6 | 258 | 0 | 0 | 7,07 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 6 | 184 | 1 | 0 | 6,77 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Alex Sandro
Ngoài Flamengo, CLB hiện tại, hồ sơ của Alex Sandro còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Anh đến Flamengo ngày 26/08/2024 từ Juventus dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Libertadores ghi nhận anh ra sân 1 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn cùng 1 kiến tạo sau 78 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Flamengo. Hồ sơ hiện tại ở Flamengo ghi anh mang áo số 26 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2008, khi anh từ Athletico U20 chuyển tới Athletico, năm anh bước sang tuổi 17. Ngày 01/07/2011, anh rời Deportivo Maldonado sang FC Porto, phí 9,6 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 8 kiến tạo qua 130 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Porto. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng FC Porto, năm anh bước sang tuổi 20. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 18 lần. Ngày 20/08/2015, anh chuyển từ FC Porto sang Juventus với mức phí 28 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 16 bàn và 28 kiến tạo qua 393 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Juventus. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 17/18 tại Serie A cùng Juventus, với 4 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 26. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 18 bàn và 37 kiến tạo. Anh có 601 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Alex Sandro chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Alex Sandro gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 1,5 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | Athletico U20 | Athletico | Không công bố |
| 1/2/2010 | Athletico | Deportivo Maldonado | 2,2 triệu EUR |
| 1/3/2010 | Deportivo Maldonado | Santos | Không công bố |
| 30/6/2011 | Santos | Deportivo Maldonado | Không công bố |
| 1/7/2011 | Deportivo Maldonado | FC Porto | 9,6 triệu EUR |
| 20/8/2015 | FC Porto | Juventus | 28 triệu EUR |
| 26/8/2024 | Juventus | Flamengo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Alex Sandro
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Independiente del Valle | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 27-05 | Cusco FC | 3–0 | Không vào sân | — | — |
| 21-05 | Estudiantes de La Plata | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 30-04 | Estudiantes de La Plata | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 17-04 | Independiente Medellín | 4–1 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Alex Sandro
- Alex Sandro ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, Alex Sandro ghi 0 bàn sau 1 trận.
- Alex Sandro hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alex Sandro đang thuộc biên chế Flamengo, mang áo số 26 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Alex Sandro bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Alex Sandro 35 tuổi (sinh ngày 25/01/1991), cao 181 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:10 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.