
Giorgian de Arrascaeta
Tiền vệ ·
Flamengo
Giorgian de Arrascaeta đang khoác áo đội nào?
Chỉ số mùa 2026 của Giorgian de Arrascaeta
Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, Giorgian de Arrascaeta ra sân 7 trận, ghi 4 bàn và 1 kiến tạo. Thời lượng trung bình mỗi trận là 47 phút. Mùa này anh tích luỹ 1,72 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 7 Trận
- 330 Phút
- 4 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,72 xG
- 1,20 xA
- 12 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,36 Điểm trung bình
Giorgian de Arrascaeta là ai?
Giorgian de Arrascaeta mang áo số 10 của Flamengo và chơi ở vị trí tiền vệ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 173 cm. Ràng buộc hợp đồng với Flamengo kéo dài đến 31/12/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 28/5/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Uruguay
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Flamengo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 15 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Giorgian de Arrascaeta
Giorgian de Arrascaeta có 253 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 2 bàn. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 51 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Independiente del Valle | 1–1 | 31 | 1/0 | 7,7 |
| 11-09 | Independiente del Valle | 0–2 | 72 | 0/0 | 6,6 |
| 20-08 | Cruzeiro | 2–1 | 63 | 1/0 | 7,6 |
| 13-08 | Cruzeiro | 1–1 | 66 | 0/0 | 6,6 |
| 30-04 | Estudiantes de La Plata | 1–1 | 21 | 0/0 | 6,5 |
Sự nghiệp thi đấu của Giorgian de Arrascaeta qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Giorgian de Arrascaeta trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2015 tại Cruzeiro. 66% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Flamengo.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 5 | 355 | 0 | 2 | 7,12 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 7 | 595 | 0 | 0 | 7,20 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 11 | 827 | 2 | 1 | 7,17 |
| Flamengo | 2026 | Copa Libertadores | 7 | 330 | 4 | 1 | 7,36 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 1 | 1 | — |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 11 | 650 | 2 | 1 | 6,96 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 6 | 415 | 2 | 1 | 6,93 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 3 | 176 | 0 | 0 | 6,73 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 2 | 124 | 0 | 0 | 6,55 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 2 | 102 | 1 | 1 | 7,85 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 9 | 724 | 3 | 1 | 7,14 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 7 | 577 | 2 | 1 | 7,21 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 8 | 634 | 2 | 0 | 7,49 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 2 | 47 | 0 | 0 | 6,75 |
| Flamengo | 2026 | Copa do Brasil | 1 | 45 | 0 | 0 | 7,40 |
| Cruzeiro | 2015 | VĐQG Brazil | 28 | 732 | 4 | 1 | 6,90 |
| Cruzeiro | 2016 | VĐQG Brazil | 33 | 2414 | 9 | 9 | 7,13 |
| Cruzeiro | 2017 | VĐQG Brazil | 16 | 1075 | 3 | 2 | 7,06 |
| Cruzeiro | 2018 | VĐQG Brazil | 21 | 1335 | 6 | 6 | 7,42 |
| Flamengo | 2019 | VĐQG Brazil | 25 | 1828 | 13 | 14 | 7,70 |
| Flamengo | 2021 | VĐQG Brazil | 14 | 926 | 1 | 6 | 7,49 |
| Flamengo | 2022 | VĐQG Brazil | 25 | 1481 | 3 | 10 | 7,44 |
| Flamengo | 2023 | VĐQG Brazil | 28 | 1851 | 7 | 6 | 7,23 |
| Flamengo | 2024 | VĐQG Brazil | 17 | 1008 | 5 | 5 | 7,59 |
| Flamengo | 2025 | VĐQG Brazil | 33 | 2372 | 18 | 14 | 7,74 |
| Flamengo | 2026 | VĐQG Brazil | 22 | 1399 | 3 | 4 | 6,93 |
| Flamengo | 20/21 | VĐQG Brazil | 29 | 2218 | 8 | 9 | 7,57 |
| Uruguay | 2018 | World Cup 2026 | 5 | 87 | 0 | 0 | 6,95 |
| Uruguay | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 108 | 2 | 0 | 7,55 |
| Uruguay | 2026 | World Cup 2026 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 14 | 105 | 0 | 1 | 7,67 |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 9 | 553 | 5 | 1 | 7,54 |
| Uruguay | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 10 | 464 | 2 | 0 | 7,05 |
| Uruguay | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2019 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 49 | 0 | 0 | 6,70 |
| Uruguay | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| Uruguay | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 67 | 1 | 0 | 7,20 |
| Uruguay | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 176 | 0 | 0 | 6,95 |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 1 | — |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 4 | 196 | 0 | 0 | 7,60 |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 5 | 268 | 0 | 0 | 7,22 |
| Uruguay | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 163 | 0 | 1 | 6,97 |
| Defensor Sporting | — | Copa Libertadores | 12 | 0 | 2 | 3 | — |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 10 | 240 | 1 | 0 | 7,67 |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 9 | 756 | 3 | 0 | 7,37 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 12 | 677 | 1 | 3 | 7,15 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 7 | 542 | 1 | 3 | 7,29 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 12 | 983 | 4 | 6 | 7,75 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 11 | 918 | 2 | 3 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Giorgian de Arrascaeta, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Giorgian de Arrascaeta thuộc biên chế Flamengo, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Anh đến Flamengo ngày 12/01/2019 từ Cruzeiro với phí 15 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Libertadores ghi nhận anh ghi 4 bàn sau 7 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 80 bàn và 90 kiến tạo sau 299 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Flamengo. Hồ sơ hiện tại ở Flamengo ghi anh mang áo số 10 và có hợp đồng tới 31/12/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh từ Defensor Sporting U19 chuyển tới Defensor Sporting, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 2 bàn và 3 kiến tạo sau 12 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Defensor Sporting. Anh cập bến Cruzeiro ngày 19/01/2015 từ Defensor Sporting với phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 31 bàn cùng 22 kiến tạo sau 140 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Brazil cùng Cruzeiro, năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đó anh có 4 bàn và 1 kiến tạo. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 113 bàn cùng 115 kiến tạo. Tổng cộng anh có 451 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Brazil cùng Flamengo, với 18 bàn và 14 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 31 tuổi.
Giorgian de Arrascaeta từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Giorgian de Arrascaeta rời Defensor Sporting U19 để tới Defensor Sporting (01/07/2012). Tổng cộng có 3 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | Defensor Sporting U19 | Defensor Sporting | Không công bố |
| 19/1/2015 | Defensor Sporting | Cruzeiro | 4,0 triệu EUR |
| 12/1/2019 | Cruzeiro | Flamengo | 15 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Giorgian de Arrascaeta
- Giorgian de Arrascaeta bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Giorgian de Arrascaeta 32 tuổi (sinh ngày 28/05/1994), cao 173 cm.
- Thành tích ghi bàn của Giorgian de Arrascaeta mùa 2026 ra sao?
- Giorgian de Arrascaeta ra sân 7 trận mùa 2026 tại Copa Libertadores và ghi 4 bàn và có 1 kiến tạo.
- Giorgian de Arrascaeta đang khoác áo đội bóng nào?
- Flamengo là CLB hiện tại của Giorgian de Arrascaeta, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 01:10 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.