
Bruno Henrique
Tiền đạo ·
Flamengo
Thống kê Bruno Henrique mùa 2026
Thống kê mùa 2026 tại Copa Libertadores của Bruno Henrique: 9 trận, 5 bàn, 2 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,20 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 71 phút.
- 9 Trận
- 639 Phút
- 5 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 2,22 xG
- 0,65 xA
- 13 Sút
- 10 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,20 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Bruno Henrique
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Bruno Henrique thi đấu 320 phút, trung bình 64 phút mỗi trận. Tổng cộng anh ghi 3 bàn trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Independiente del Valle | 1–1 | 70 | 0/0 | 6,9 |
| 11-09 | Independiente del Valle | 0–2 | 85 | 1/0 | 7,3 |
| 20-08 | Cruzeiro | 2–1 | 14 | 0/0 | 6,9 |
| 13-08 | Cruzeiro | 1–1 | 65 | 0/0 | 6,6 |
| 27-05 | Cusco FC | 3–0 | 86 | 2/0 | 8,6 |
Tiểu sử Bruno Henrique
Bruno Henrique là tiền đạo mang quốc tịch Brazil và đang thuộc biên chế Flamengo. Ở Flamengo, anh khoác áo số 27. Ràng buộc hợp đồng với Flamengo kéo dài đến 31/12/2026.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 26/12/1990 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- Flamengo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Bruno Henrique
Hợp đồng của Bruno Henrique với Flamengo được ghi nhận đến 31/12/2026. Anh cập bến Flamengo từ 23/01/2019. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 825 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Flamengo
- Số áo
- 27
- Gia nhập
- 23/01/2019
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Bruno Henrique qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Bruno Henrique là 2015 tại Goiás. Số liệu từng mùa cộng dồn: 115 bàn, 446 lần có tên trong danh sách. Riêng Flamengo chiếm 70% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 5 | 280 | 3 | 0 | 6,93 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 8 | 468 | 0 | 0 | 6,48 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 13 | 758 | 1 | 1 | 6,87 |
| Flamengo | 2026 | Copa Libertadores | 9 | 639 | 5 | 2 | 7,20 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 4 | 335 | 4 | 2 | 7,47 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 2 | 187 | 1 | 0 | 6,60 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 3 | 247 | 0 | 1 | 7,27 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 4 | 345 | 1 | 1 | 7,12 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 5 | 353 | 2 | 1 | 7,10 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 1 | 89 | 0 | 1 | 7,20 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 7 | 358 | 2 | 1 | 6,82 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 7 | 406 | 1 | 3 | 6,83 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 3 | 73 | 0 | 0 | 7,40 |
| Flamengo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 162 | 0 | 1 | 6,60 |
| Goiás | 2015 | VĐQG Brazil | 33 | 1434 | 7 | 7 | 6,96 |
| Santos | 2017 | VĐQG Brazil | 28 | 2502 | 8 | 11 | 6,96 |
| Santos | 2018 | VĐQG Brazil | 29 | 1705 | 1 | 3 | 6,66 |
| Flamengo | 2019 | VĐQG Brazil | 33 | 2570 | 21 | 4 | 7,13 |
| Flamengo | 2021 | VĐQG Brazil | 24 | 1902 | 11 | 5 | 7,18 |
| Flamengo | 2022 | VĐQG Brazil | 8 | 616 | 1 | 2 | 7,04 |
| Flamengo | 2023 | VĐQG Brazil | 30 | 1539 | 2 | 1 | 6,76 |
| Flamengo | 2024 | VĐQG Brazil | 29 | 2077 | 6 | 1 | 6,99 |
| Flamengo | 2025 | VĐQG Brazil | 34 | 1826 | 8 | 0 | 6,96 |
| Flamengo | 2026 | VĐQG Brazil | 21 | 649 | 2 | 3 | 6,71 |
| VfL Wolfsburg | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 152 | 0 | 1 | 7,15 |
| VfL Wolfsburg | 16/17 | Bundesliga | 9 | 177 | 0 | 0 | 6,67 |
| VfL Wolfsburg | 15/16 | Bundesliga | 10 | 249 | 0 | 1 | 6,68 |
| Flamengo | 20/21 | VĐQG Brazil | 31 | 2585 | 9 | 7 | 7,07 |
| Flamengo | 2026 | Club Friendlies | 4 | 61 | 1 | 0 | 7,00 |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Goiás | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | — | Copa Libertadores | 9 | 355 | 3 | 1 | 7,27 |
| Santos | — | Copa Libertadores | 2 | 114 | 0 | 0 | 6,30 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 13 | 1106 | 5 | 5 | 7,45 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 6 | 449 | 4 | 1 | 7,30 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 11 | 866 | 6 | 4 | 7,40 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 6 | 402 | 1 | 5 | 7,37 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Bruno Henrique
Câu chuyện sự nghiệp của Bruno Henrique trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Flamengo ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 31/01/2012, khi anh chuyển từ Cruzeiro sang Uberlândia EC, năm anh bước sang tuổi 22. Goiás đón anh ngày 01/01/2015 từ Uberlândia EC. Ở đội này, hồ sơ ghi 7 bàn cùng 7 kiến tạo sau 35 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Brazil cùng Goiás, năm anh bước sang tuổi 25. Mùa đó anh có 7 bàn và 7 kiến tạo. Ngày 31/01/2016, anh chuyển từ Goiás sang VfL Wolfsburg với mức phí 4,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 24 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo trong màu áo VfL Wolfsburg. Santos đón anh ngày 23/01/2017 từ VfL Wolfsburg với phí 4,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 74 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 17 bàn và 17 kiến tạo trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 115 bàn và 76 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 446 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2019 tại VĐQG Brazil ở Flamengo là mùa cao nhất trong dữ liệu với 21 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Flamengo bắt đầu ngày 23/01/2019, khi anh đến từ Santos theo mức phí 5,5 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại Copa Libertadores, anh ghi 5 bàn sau 9 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 313 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 91 bàn và 50 kiến tạo trong màu áo Flamengo. Trong đội hình Flamengo, anh mang áo số 27, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Lịch sử chuyển nhượng Bruno Henrique
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Bruno Henrique là từ Cruzeiro sang Uberlândia EC ngày 31/01/2012, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Uberlândia EC sang Cruzeiro theo dạng cho mượn ngày 30/06/2013.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/1/2012 | Cruzeiro | Uberlândia EC | Không công bố |
| 30/6/2013 | Uberlândia EC | Cruzeiro | Cho mượn |
| 1/7/2013 | Cruzeiro | Uberlândia EC | Trở lại sau cho mượn |
| 24/6/2014 | Uberlândia EC | Itumbiara EC | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Itumbiara EC | Uberlândia EC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2015 | Uberlândia EC | Goiás | Không công bố |
| 31/1/2016 | Goiás | VfL Wolfsburg | 4,5 triệu EUR |
| 23/1/2017 | VfL Wolfsburg | Santos | 4,0 triệu EUR |
| 23/1/2019 | Santos | Flamengo | 5,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Bruno Henrique
- Bruno Henrique hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Bruno Henrique đang thuộc biên chế Flamengo, mang áo số 27 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Bruno Henrique bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Bruno Henrique 35 tuổi (sinh ngày 26/12/1990), cao 184 cm.
- Bruno Henrique có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, Bruno Henrique ghi 5 bàn sau 9 trận và có 2 kiến tạo.
Cập nhật lần cuối: 01:10 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.