Goiás
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Goiás
Estádio da Serrinha, sân nhà của Goiás, chứa được 14.450 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 14.450 vé. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Goiás xếp hạng ra sao?
Goiás giữ vị trí thứ 11 mùa 2026. Đội có 12 thắng, 6 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Goiás
Gần đây Goiás thắng Avaí 2-1 trên sân nhà và thắng Botafogo-SP 3-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Goiás chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Goiás thắng 8 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 20 bàn. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 15 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Goiás
Trên hàng công Goiás, Kadu là cái tên nổ súng nhiều nhất với 9 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 30%. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Cuộc đua quanh vị trí của Goiás
Trên bảng xếp hạng, Goiás nằm giữa Cuiabá và São Bernardo. Cách biệt với Vila Nova FC là 9 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Goiás ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Goiás đứng thứ 15 tại Hạng Hai Brazil với 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Goiás đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Goiás tại Hạng Hai Brazil là Atlético Goianiense, đá ngày 27/9/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Estádio da Serrinha.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiago Rodrigues | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Rodrigo Soares | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Luiz Felipe | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Ramon Menezes | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Filipe Machado | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Nicolas | Hậu vệ | Brazil |
| 8 | Juninho | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Anselmo Ramon | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Lucas Lima | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Bruno Sávio | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Felipe Clemente | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Ezequiel Oliveira | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Lucas Ribeiro | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Esli García | Tiền đạo | Venezuela |
| 16 | Júlio Gouvea | Hậu vệ | |
| 16 | Hygor Samuel Farias de Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Pedrinho | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Cadu | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Jean Carlos | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Tadeu | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Luis Fellipe | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Wellington Rato | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | Vitor Hugo da Silva Gonçalves | Tiền đạo | Brazil |
| 28 | Gegê | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Murilo Camara | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Murillo Carvalho Victorio | Thủ môn | Brazil |
| 35 | Lucas Rodrigues | Tiền vệ | Brazil |
| 40 | Kadu | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | José Vitor de Souza Catula | Thủ môn | Brazil |
| 54 | Djalma | Hậu vệ | Brazil |
| 55 | Guilherme Baldória | Tiền vệ | Brazil |
| 63 | Marcos Vinícius | Hậu vệ | Brazil |
| 66 | Danilo Cunha | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Halerrandrio dos Santos Feitosa | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Brayann | Tiền vệ | Brazil |
| 97 | Lourenço | Tiền vệ | Brazil |