
Lucas Lima
Tiền vệ ·
Goiás
Chặng đường sự nghiệp Lucas Lima
Câu chuyện sự nghiệp của Lucas Lima trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Goiás ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2010, khi anh đầu quân cho Inter de Limeira, năm anh tròn 20 tuổi. Anh cập bến Internacional ngày 01/07/2012 từ Inter de Limeira dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 20 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Santos ngày 07/02/2014 từ Internacional theo mức phí 1,3 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 12 bàn cùng 31 kiến tạo qua 181 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 27 bàn cùng 68 kiến tạo. Tổng cộng anh có 546 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2024 tại Hạng Hai Brazil cùng Sport Recife, với 2 bàn và 11 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 34. Chặng hiện tại gắn với Goiás, nơi anh đến ngày 29/01/2026 từ Sport Recife dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, anh ra sân 24 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn cùng 4 kiến tạo qua 32 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Goiás. Tại Goiás, anh mang áo số 10 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/11/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Lucas Lima qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Lucas Lima là 2012 tại Internacional. Tổng cộng anh ghi 27 bàn qua 546 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Santos chiếm 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Santos | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Santos | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 2 | — |
| Santos | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | — | Copa do Brasil | 4 | 357 | 0 | 2 | 6,95 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 6 | 185 | 0 | 1 | 6,93 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 4 | 245 | 0 | 0 | 6,50 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 8 | 216 | 0 | 1 | 6,76 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 2 | 69 | 0 | 0 | 6,65 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 6 | 70 | 0 | 0 | 6,67 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 6 | 461 | 1 | 3 | 7,38 |
| Sport Recife | — | Copa do Brasil | 4 | 150 | 0 | 0 | 6,85 |
| Goiás | 2026 | Copa do Brasil | 5 | 319 | 1 | 0 | 6,70 |
| Sport Recife | 2024 | Hạng Hai Brazil | 35 | 2944 | 2 | 11 | 7,37 |
| Goiás | 2026 | Hạng Hai Brazil | 27 | 1647 | 0 | 4 | 6,95 |
| Internacional | 2012 | VĐQG Brazil | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | 2014 | VĐQG Brazil | 35 | 0 | 3 | 2 | — |
| Santos | 2015 | VĐQG Brazil | 31 | 1001 | 4 | 4 | 7,41 |
| Santos | 2016 | VĐQG Brazil | 25 | 1970 | 2 | 4 | 7,12 |
| Santos | 2017 | VĐQG Brazil | 25 | 2095 | 1 | 6 | 7,33 |
| Palmeiras | 2018 | VĐQG Brazil | 36 | 2176 | 5 | 3 | 7,00 |
| Palmeiras | 2019 | VĐQG Brazil | 33 | 1179 | 1 | 4 | 6,84 |
| Palmeiras | 2021 | VĐQG Brazil | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortaleza | 2021 | VĐQG Brazil | 19 | 1000 | 1 | 1 | 7,02 |
| Fortaleza | 2022 | VĐQG Brazil | 34 | 1173 | 0 | 2 | 6,96 |
| Santos | 2023 | VĐQG Brazil | 35 | 2222 | 1 | 5 | 7,01 |
| Sport Recife | 2025 | VĐQG Brazil | 33 | 2561 | 3 | 6 | 7,28 |
| Palmeiras | 20/21 | VĐQG Brazil | 34 | 1911 | 1 | 2 | 6,90 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 12 | 14 | 1 | 0 | — |
| Brazil | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sport Recife | — | Copa Sudamericana | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | — | Copa Sudamericana | 5 | 384 | 0 | 0 | 6,76 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 3 | 122 | 1 | 0 | 6,90 |
| Santos | — | Copa Libertadores | 8 | 243 | 0 | 2 | 6,90 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 12 | 385 | 1 | 0 | 6,83 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 8 | 78 | 0 | 0 | 6,77 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 11 | 226 | 0 | 0 | 7,02 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 8 | 628 | 0 | 2 | 7,09 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Lucas Lima
Sinh ngày 09/07/1990, Lucas Lima là tiền vệ và hiện thuộc Goiás. Ở Goiás, anh khoác áo số 10. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/11/2026.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 9/7/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Goiás
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Lucas Lima đang khoác áo đội nào?
Lucas Lima đã ra sân 24 trận cho Goiás ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 270 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Hạng Hai Brazil.
- Câu lạc bộ
- Goiás
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 29/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/11/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Lucas Lima thi đấu ra sao mùa 2026?
24 trận mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil mang về cho Lucas Lima 0 bàn sau 1647 phút. Anh nhận 4 thẻ vàng trong mùa. Anh được chấm trung bình 6,95 điểm mỗi trận.
- 24 Trận
- 1647 Phút
- 0 Bàn thắng
- 4 Kiến tạo
- 1,38 xG
- 3,26 xA
- 15 Sút
- 49 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 6,95 Điểm trung bình
Phong độ Lucas Lima các trận vừa qua
Ở 3 trận ra sân gần nhất, Lucas Lima đạt điểm trung bình 6,67 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Quãng này anh đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Avaí | 2–1 | 31 | 0/1 | 7,1 |
| 14-09 | Botafogo-SP | 1–3 | Không vào sân | — | — |
| 10-09 | Vila Nova FC | 2–0 | 26 | 0/0 | 6,4 |
| 28-08 | São Bernardo | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 22-08 | Cuiabá | 1–1 | 78 | 0/0 | 6,5 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Lucas Lima
Giá trị chuyển nhượng của Lucas Lima được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 270 nghìn EUR khi đang ở Goiás (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Santos, 1,3 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | — | Inter de Limeira | Không công bố |
| 1/7/2012 | Inter de Limeira | Internacional | Tự do |
| 4/3/2013 | Internacional | Sport Recife | Cho mượn |
| 31/12/2013 | Sport Recife | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 7/2/2014 | Internacional | Santos | 1,3 triệu EUR |
| 1/1/2018 | Santos | Palmeiras | Tự do |
| 25/8/2021 | Palmeiras | Fortaleza | Không công bố |
| 31/12/2022 | Fortaleza | Palmeiras | Không công bố |
| 6/2/2023 | Palmeiras | Santos | Tự do |
| 1/2/2024 | Santos | Sport Recife | Cho mượn |
| 31/12/2024 | Sport Recife | Santos | Cho mượn |
| 15/1/2025 | Santos | Sport Recife | Trở lại sau cho mượn |
| 29/1/2026 | Sport Recife | Goiás | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Lucas Lima
- Lucas Lima có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Lucas Lima ra sân 24 trận mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil và ghi 0 bàn và có 4 kiến tạo.
- Lucas Lima đang khoác áo đội bóng nào?
- Goiás là CLB hiện tại của Lucas Lima, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Lucas Lima bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Lucas Lima 36 tuổi (sinh ngày 09/07/1990), cao 176 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Goiás
Cập nhật lần cuối: 01:26 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.