Fortaleza
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fortaleza xếp hạng ra sao?
Fortaleza tích được 51 điểm sau 29 vòng tại Hạng Hai Brazil. Cụ thể là 14 thắng, 9 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Fortaleza hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Fortaleza bằng điểm Vila Nova FC và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Grêmio Novorizontino. Vị trí hiện tại thuộc nhóm thăng hạng.
Sức mạnh ghi bàn của Fortaleza
Trung bình mỗi trận Fortaleza ghi 1,1 bàn và nhận 0,8 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Mạch trận hiện thời của Fortaleza
Gần đây Fortaleza thắng Londrina 2-1 trên sân khách và hoà Ceará 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fortaleza
Fortaleza ghi 22 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 22 bàn ghi và 11 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 13 bàn.
Giới thiệu Fortaleza
Fortaleza là một đội bóng Brazil. Đội thuộc làng bóng đá Brazil. Sức chứa của sân là 63.904 chỗ.
Chân sút chủ lực của Fortaleza
Fortaleza đang trông nhiều vào Maílton, người đã ghi 6 bàn. Số lần góp mặt là 24 trận. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Lịch thi đấu sắp tới của Fortaleza
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Brazil, Fortaleza gặp Athletic Club trên sân nhà ngày 28/9/2026. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jailson | Hậu vệ | Brazil |
| - | Bastos | Hậu vệ | Angola |
| 1 | João Ricardo | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Lucas Gazal | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Luan Freitas | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Pierre | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Tomás Cardona | Hậu vệ | Argentina |
| 8 | Ronald | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Juan Miritello | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Lucas Crispim | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Vitinho | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Kaio Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Maurício Lima | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Magrão | Thủ môn | Brazil |
| 16 | Pedro Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Nathan Fogaça | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Gabriel Fuentes | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Lucas Emanoel | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Juan Cantillo | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Maílton | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Neris | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Vinicius Silvestre | Thủ môn | Brazil |
| 28 | Paulinho | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Rodrigo Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Welliton | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Luiz Fernando | Tiền đạo | Brazil |
| 33 | Kauã Rocha | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Ryan Gustavo | Tiền vệ | Brazil |
| 38 | Lucca Prior | Tiền vệ | Brazil |
| 75 | Rodriguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Paulo Baya | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Lucas Sasha | Tiền vệ | Brazil |
| 91 | Chico da Costa | Tiền đạo | Brazil |