
Lucas Sasha
Tiền vệ trung tâm ·
Fortaleza
CLB hiện tại của Lucas Sasha
Lucas Sasha đã ra sân 25 trận cho Fortaleza ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Anh cập bến Fortaleza từ 18/07/2022. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2026.
- Câu lạc bộ
- Fortaleza
- Giải đấu
- Hạng Hai Brazil
- Số áo
- 88
- Gia nhập
- 18/07/2022
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Lucas Sasha
Thống kê mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil của Lucas Sasha: 25 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,77 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 69 phút mỗi trận ở mùa này.
- 25 Trận
- 1715 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 1,91 xG
- 0,73 xA
- 15 Sút
- 19 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,77 Điểm trung bình
Lucas Sasha là ai?
Ở tuổi 36, Lucas Sasha đang là tiền vệ trong đội hình Fortaleza. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 177 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 1/3/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 88
- CLB hiện tại
- Fortaleza
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Lucas Sasha
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Lucas Sasha 1 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,02 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 09-09 | Avaí | 1–0 | 65 | 0/0 | 7,1 |
| 05-09 | Goiás | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 31-08 | Operário-PR | 1–1 | 64 | 0/0 | 6,6 |
| 23-08 | Criciúma | 0–2 | 90 | 0/1 | 7,0 |
| 19-08 | São Bernardo | 1–1 | 96 | 1/0 | 7,4 |
Sự nghiệp thi đấu của Lucas Sasha qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Lucas Sasha là 12/13 tại CSKA Sofia. Số liệu từng mùa cộng dồn: 7 bàn, 443 lần có tên trong danh sách. 42% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Fortaleza.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 4 | 98 | 0 | 0 | 6,60 |
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 6 | 393 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 2 | 115 | 0 | 0 | 6,95 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortaleza | 2026 | Copa do Brasil | 7 | 475 | 0 | 0 | 6,56 |
| Aris Thessaloniki | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 15/16 | VĐQG Bulgaria | 26 | 0 | 0 | 1 | — |
| Ludogorets | 16/17 | VĐQG Bulgaria | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 17/18 | VĐQG Bulgaria | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 18/19 | VĐQG Bulgaria | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortaleza | 2026 | Hạng Hai Brazil | 26 | 1715 | 1 | 2 | 6,77 |
| CSKA Sofia | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hapoel Tel Aviv | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| Hapoel Tel Aviv | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Ludogorets | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 111 | 0 | 0 | 6,33 |
| Ludogorets | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 121 | 0 | 0 | 6,50 |
| Aris Thessaloniki | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aris Thessaloniki | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aris Thessaloniki | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aris Thessaloniki | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 89 | 0 | 0 | — |
| Fortaleza | 2022 | VĐQG Brazil | 20 | 1273 | 1 | 0 | 6,95 |
| Fortaleza | 2023 | VĐQG Brazil | 37 | 1027 | 0 | 1 | 6,82 |
| Fortaleza | 2024 | VĐQG Brazil | 28 | 1217 | 0 | 0 | 6,93 |
| Fortaleza | 2025 | VĐQG Brazil | 32 | 2617 | 1 | 0 | 7,02 |
| Ludogorets | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 1 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aris Thessaloniki | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortaleza | — | Copa Sudamericana | 13 | 231 | 0 | 0 | 6,69 |
| Fortaleza | — | Copa Sudamericana | 6 | 156 | 1 | 0 | 6,92 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Lucas Sasha
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Lucas Sasha là ngày 01/01/2009, khi anh chuyển từ Corinthians U20 sang Grêmio Barueri theo dạng chuyển nhượng tự do — năm anh tròn 19 tuổi. Anh đến Fortaleza ngày 18/07/2022 từ Aris Thessaloniki dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil ghi nhận anh ra sân 25 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 bàn cùng 3 kiến tạo qua 188 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Fortaleza. Tại Fortaleza, anh khoác áo số 88 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
CSKA Sofia đón anh ngày 01/07/2012 từ São José EC theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 01/07/2015, anh rời Hapoel Tel Aviv sang Ludogorets dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo qua 141 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Ludogorets. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 7 bàn và 4 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 443 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil trong màu áo Fortaleza, khi anh có 1 bàn và 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 36 tuổi.
Lucas Sasha từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Lucas Sasha rời Corinthians U20 để tới Grêmio Barueri (01/01/2009). Tổng cộng có 11 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2009 | Corinthians U20 | Grêmio Barueri | Tự do |
| 1/1/2011 | Grêmio Barueri | No team | Không công bố |
| 1/7/2011 | No team | — | Không công bố |
| 1/9/2011 | — | Catanzaro | Không công bố |
| 1/12/2011 | Catanzaro | — | Không công bố |
| 1/1/2012 | — | São José EC | Không công bố |
| 1/7/2012 | São José EC | CSKA Sofia | Tự do |
| 1/7/2013 | CSKA Sofia | Hapoel Tel Aviv | Không công bố |
| 1/7/2015 | Hapoel Tel Aviv | Ludogorets | Tự do |
| 10/7/2019 | Ludogorets | Aris Thessaloniki | Tự do |
| 18/7/2022 | Aris Thessaloniki | Fortaleza | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Lucas Sasha
- Lucas Sasha có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Brazil, Lucas Sasha ghi 1 bàn sau 25 trận và có 2 kiến tạo.
- Lucas Sasha đang khoác áo đội bóng nào?
- Fortaleza là CLB hiện tại của Lucas Sasha, mang áo số 88 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Lucas Sasha bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucas Sasha 36 tuổi (sinh ngày 01/03/1990), cao 177 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil · Lịch thi đấu Fortaleza
Cập nhật lần cuối: 06:35 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.