Criciúma
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Criciúma xếp hạng ra sao?
Criciúma tích được 47 điểm sau 29 vòng tại Hạng Hai Brazil. Thành tích mùa 2026 là 13 thắng, 8 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Vị trí Criciúma so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Criciúma nằm giữa Operário-PR và Atlético Goianiense. Cách biệt với Vila Nova FC là 4 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm play-off thăng hạng.
Số bàn thắng và bàn thua của Criciúma
Hàng thủ Criciúma đứng thứ 4 tại Hạng Hai Brazil, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm.
Criciúma thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Criciúma thua Operário-PR 0-2 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Criciúma trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Criciúma 8 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 17 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 10 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Criciúma
Criciúma lấy Estádio Heriberto Hülse ở Criciúma làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil. Sức chứa của sân là 19.225 chỗ.
Criciúma trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Criciúma là Marcelo Hermes với 4 pha lập công. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Số lần góp mặt là 29 trận.
Đối thủ kế tiếp của Criciúma
Criciúma sẽ tiếp Avaí vào ngày 27/9/2026. Quãng nghỉ trước trận là 2 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pedro | Thủ môn | Brazil |
| - | Kayck | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Alisson | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Rodrigo Fagundes | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Luciano Castan | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Eduardo Biasi | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Marcinho | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Fellipe Mateus | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Guilherme Lobo | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Nicolas | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Jhonata Robert | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Romarinho | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Waguininho | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Ronald | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | João Carlos | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Marcelo Hermes | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Octavio Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 31 | Hiago Alves | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Eliel | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Airton | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Yuri | Tiền đạo | Brazil |
| 34 | Bruno Alves | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | César Martins | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Sandry | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Thales Lourenco Rodrigues | Tiền đạo | Brazil |
| 41 | Jean Irmer | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Erick Garcia | Hậu vệ | Brazil |
| 43 | Ruan Rodrigues Carvalho | Hậu vệ | Brazil |
| 47 | Rômulo | Hậu vệ | Brazil |
| 50 | Thiaguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Pedro Henrique | Thủ môn | Brazil |
| 73 | Kauã Moroso | Thủ môn | Brazil |
| 77 | Diego Gonçalves | Tiền đạo | Brazil |
| 88 | Cauê | Tiền đạo | Brazil |
| 91 | Rómulo Otero | Tiền đạo | Venezuela |
| 97 | Willean Lepo | Hậu vệ | Brazil |