Aris Thessaloniki
Greece
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
Aris Thessaloniki đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Aris Thessaloniki đứng thứ mấy tại VĐQG Hy Lạp?
Aris Thessaloniki xếp thứ 7 tại VĐQG Hy Lạp sau 5 trận. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Aris Thessaloniki hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Aris Thessaloniki nằm giữa GFS Panetolikos và POT Iraklis. Ngôi đầu của Panathinaikos FC còn xa 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Aris Thessaloniki ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Aris Thessaloniki đang là −5. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Phong độ gần đây của Aris Thessaloniki
Ba trận gần nhất của Aris Thessaloniki: hoà POT Iraklis 0-0, thua PAOK 0-2 và thua AEK Athens 0-5. Trong 5 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Aris Thessaloniki
Fabiano là người ghi nhiều bàn nhất cho Aris Thessaloniki mùa 26/27 với 2 bàn. Số lần góp mặt là 4 trận. Một mình anh đóng góp khoảng 40% số bàn đội ghi được.
Sân nhà và giải đấu của Aris Thessaloniki
Kleanthis Vikelides, sân nhà của Aris Thessaloniki, chứa được 22.800 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Aris. Đội thuộc làng bóng đá Hy Lạp.
Aris Thessaloniki đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại VĐQG Hy Lạp, Aris Thessaloniki gặp NPS Volos trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dimitrios Antoniadis | Hậu vệ | Greece |
| 1 | Sokratis Dioudis | Thủ môn | Greece |
| 2 | Jeremy Petris | Hậu vệ | Martinique |
| 3 | Omar Richards | Hậu vệ | England |
| 4 | Fabiano | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Manu García | Tiền vệ | Spain |
| 6 | Kostas Galanopoulos | Tiền vệ | Greece |
| 7 | Benjamín Garré | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Christian Kouamé | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 9 | Tino Kadewere | Tiền đạo | Zimbabwe |
| 10 | Uroš Račić | Tiền vệ | Serbia |
| 11 | Anastasios Donis | Tiền đạo | Greece |
| 14 | Diallo Sanoussi | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 17 | Rafa Mir | Tiền đạo | Spain |
| 18 | Martin Hongla | Tiền vệ | Cameroon |
| 19 | Migouel Alfarela | Tiền đạo | France |
| 20 | Tom Dele-Bashiru | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Lovro Majkić | Thủ môn | Croatia |
| 22 | Michalis Voriazidis | Tiền vệ | Greece |
| 24 | Apostolos Barmpopoulos | Thủ môn | Greece |
| 25 | Mamadou Gning | Tiền vệ | Senegal |
| 27 | Noah Fadiga | Hậu vệ | Senegal |
| 29 | Sarafianos Papasarafianos | Tiền vệ | Greece |
| 30 | Christos Kamtsis | Hậu vệ | Greece |
| 30 | Tafsir Diop | Tiền đạo | USA |
| 33 | Ricardo Velho | Thủ môn | Portugal |
| 34 | Sebastián Palacios | Tiền vệ | Argentina |
| 41 | Konstantinos Charoupas | Tiền vệ | Greece |
| 44 | Boško Šutalo | Hậu vệ | Croatia |
| 45 | Matar Thiam | Hậu vệ | Senegal |
| 49 | Othmane Boussaid | Tiền vệ | Belgium |
| 69 | Tafsir Diop | Tiền vệ | USA |
| 70 | Giannis Gianniotas | Tiền đạo | Greece |
| 77 | Marko Kerkez | Hậu vệ | Serbia |
| 77 | Bruma | Tiền đạo | Portugal |
| 80 | Loren Morón | Tiền đạo | Spain |
| 97 | Fredrik Jensen | Tiền vệ | Finland |